Chỗ để Ngồi Gọi Là Tọa. ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 座長 | TỌA TRƯỜNG,TRƯỢNG | Chủ tịch |
| 座席 | TỌA TỊCH | chỗ ngồi;hạng |
| 座席番号 | TỌA TỊCH PHIÊN HIỆU | số hiệu ghế; số ghế |
| 座席表 | TỌA TỊCH BIỂU | sơ đồ chỗ ngồi |
| 座所 | TỌA SỞ | chỗ ngồi |
| 座敷 | TỌA PHU | phòng khách |
| 座高 | TỌA CAO | chiều cao khi ngồi |
| 座骨神経痛 | TỌA XƯƠNG THẦN KINH THỐNG | đau thần kinh toạ |
| 座食 | TỌA THỰC | sự ăn không ngồi rồi |
| 座布団 | TỌA BỐ ĐOÀN | đệm; đệm ngồi |
| 座談会 | TỌA ĐÀM HỘI | hội nghị bàn tròn; hội nghị chuyên đề |
| 座談 | TỌA ĐÀM | cuộc tọa đàm; sự tọa đàm |
| 座薬 | TỌA DƯỢC | thuốc nhét hậu môn |
| 座職 | TỌA CHỨC | công việc tĩnh tại |
| 座禅 | TỌA THIỀN | sự tọa thiền; sự ngồi thiền;tham thiền;thiền;thiền định;tọa thiền |
| 座礁 | TỌA TIỀU | mắc cạn |
| 座洲 | TỌA CHÂU | sự mắc cạn |
| 座標 | TỌA TIÊU | tọa độ |
| 座州 | TỌA CHÂU | sự mắc cạn |
| 座卓 | TỌA TRÁC | bàn thấp |
| 座付き | TỌA PHÓ | sự làm việc trong nhà hát |
| 座主 | TỌA CHỦ,TRÚ | sư trụ trì |
| 座る | TỌA | ngồi;ngồi xuống |
| 座らせる | TỌA | an vị; an toạ |
| 座 | TỌA | chỗ ngồi; địa vị; không khí; cung (trong bói toán) |
| 高座 | CAO TỌA | bục giảng |
| お座成り | TỌA THÀNH | làm chiếu lệ; làm đại khái; làm qua loa;việc làm chiếu lệ; việc làm đại khái; việc làm qua loa |
| ご座います | TỌA | là |
| ご座る | TỌA | thì; là; ở; bằng |
| ご座居る | TỌA CƯ | thì; là; ở |
| ご座所 | TỌA SỞ | ngai vàng; ngôi vua |
| 即座 | TỨC TỌA | ứng khẩu; tùy ứng; ngay lập tức; thiếu chuẩn bị;việc ứng khẩu; sự tùy ứng; việc ngay lập tức; sự thiếu chuẩn bị |
| 口座 | KHẨU TỌA | ngân khoản;tài khoản |
| 口座係 | KHẨU TỌA HỆ | Người thu ngân (trong ngân hàng) |
| 古座主 | CỔ TỌA CHỦ,TRÚ | chủ tài khoản |
| 帝座 | ĐẾ TỌA | Ngai vàng |
| 正座 | CHÍNH TỌA | sự ngồi ngay ngắn; kiểu ngồi chính toạ |
| 蠍座 | HIẾT TỌA | Chòm sao bọ cạp |
| 蝎座 | HẠT,HIẾT TỌA | Cung Hổ Cáp |
| 胡座 | HỒ TỌA | kiểu ngồi khoanh chân; kiểu ngồi thiền; ngồi thiền; thiền; ngồi xếp bằng tròn |
| 講座 | GIẢNG TỌA | bàn toán;khóa học |
| 銀座 | NGÂN TỌA | Ginza |
| 王座 | VƯƠNG TỌA | vương giả |
| 王座 | VƯƠNG TỌA | bệ rồng |
| 正座する | CHÍNH TỌA | ngồi ngay ngắn; ngồi chính toạ;quì |
| 当座貸 | ĐƯƠNG TỌA THẢI | cho vay không kỳ hạn |
| 星座 | TINH TỌA | chòm sao;tinh tú |
| 当座預金 | ĐƯƠNG TỌA DỰ KIM | Tài khoản hiện thời; tiền gửi có kỳ hạn |
| 当座預託現金残高 | ĐƯƠNG TỌA DỰ THÁC HIỆN KIM TÀN CAO | số dư tiền mặt tại ngân hàng |
| 当座資産 | ĐƯƠNG TỌA TƯ SẢN | Vốn lưu động; vốn luân chuyển |
| 当座貸越による金融 | ĐƯƠNG TỌA THẢI VIỆT KIM DUNG | cho vay chi trội (tài khoản vãng lai) |
| 当座貸越 | ĐƯƠNG TỌA THẢI VIỆT | chi trội;chi trội ngân hàng |
| 当座貸付金 | ĐƯƠNG TỌA THẢI PHÓ KIM | cho vay không kỳ hạn |
| 風鳥座 | PHONG ĐIỂU TỌA | chòm sao Phong điểu |
| 双子座 | SONG TỬ,TÝ TỌA | cung song tử (tử vi) |
| 天秤座 | THIÊN XỨNG TỌA | cung Thiên Bình |
| 直交座標 | TRỰC GIAO TỌA TIÊU | tọa độ trực giao |
| 天子の座 | THIÊN TỬ,TÝ TỌA | Ngai vàng |
| 通信講座 | THÔNG TÍN GIẢNG TỌA | khóa học từ xa |
| くじら座 | TỌA | cá voi |
| 権力の座 | QUYỀN LỰC TỌA | vị trí có quyền lực; ghế quyền cao chức trọng |
| 証券総合口座 | CHỨNG KHOÁN TỔNG HỢP KHẨU TỌA | Tài khoản quản lý tiền mặt |
| 足を組んで座る | TÚC TỔ TỌA | xếp bằng |
| アンドロメダ座 | TỌA | chòm sao tiên nữ (thiên văn học) |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Toạ Vị Chữ Hán
-
Tra Từ: Toạ Vị - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Toạ - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Toạ-vị Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thành Ngữ Gốc Hán Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Điển Tọa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tản Mạn đôi điều Về Chữ Hán - Tạp Chí Tia Sáng
-
Sớ Điệp Chữ Việt Âm Hán Văn - Tu Viện Quảng Đức
-
Tỏa - Wiktionary Tiếng Việt
-
[Hán Việt Từ điển] Chữ Tọa - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Những điều Chưa Biết Về Vị Thần được Thờ ở đền Quán Thánh - Zing
-
Học Chữ Hán Trong Nhà Trường Phổ Thông? - BBC News Tiếng Việt
-
CHỮ NÔM THẾ KỶ XX
-
Nhan Chân Khanh (Tranh Tọa Vị Thiếp) Minh Thác Bản
-
Vài Nét Về Cách Xưng Hô Trong đạo Phật | Sở Nội Vụ Nam Định
-
HNP - Chùa Sen Hồ Là Tên Gọi Theo địa Danh Của Làng, Chùa Có Tên ...
-
Tòa Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Tọa đàm Tìm Hiểu Về Nghệ Thuật Chữ Nôm - Báo Tuổi Trẻ Thủ Đô
-
La Hán Tọa Lộc (Pindolabhārad) - Gốm Sứ Bảo Khánh