Tòa Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tòa chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tòa trong chữ Nôm và cách phát âm tòa từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tòa nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 1 chữ Nôm cho chữ "tòa"

tọa, tòa [座]

Unicode 座 , tổng nét 10, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: zuo4, ji3 (Pinyin); zo6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chỗ (ngồi)◎Như: nhượng tọa 讓座 nhường chỗ, nhập tọa 入座 vào chỗ ngồi.(Danh) Cái giá, cái đế, cái nền◎Như: bình tọa 瓶座 đế bình, chung tọa 鐘座 giá chuông.(Danh) Chòm sao, tinh tòa◎Như: Sư tử tọa 獅子座 sao Sư tử.(Lượng) Ngôi, tòa, ngọn, quả◎Như: nhất tọa san 一座山 một quả núi, lưỡng tọa chung 兩座鐘 hai tòa chuông◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Huân tận thiên đầu mãn tọa hương 薰尽千頭满座香 (Đề Phổ Minh tự thủy tạ 題普明寺水榭) Đốt hết nghìn nén hương mùi thơm bay đầy nhà.§ Cũng có âm là tòa.Dịch nghĩa Nôm là:
  • toà, như "toà nhà, toà sen; hầu toà" (vhn)
  • toạ, như "toạ xuống (ụp xuống)" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [寶座] bảo tòa
  • Xem thêm chữ Nôm

  • bí mật từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • thành thị từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • sưu sưu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cù đàm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bát quái quyền từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tòa chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 座 tọa, tòa [座] Unicode 座 , tổng nét 10, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: zuo4, ji3 (Pinyin); zo6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 座 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chỗ (ngồi)◎Như: nhượng tọa 讓座 nhường chỗ, nhập tọa 入座 vào chỗ ngồi.(Danh) Cái giá, cái đế, cái nền◎Như: bình tọa 瓶座 đế bình, chung tọa 鐘座 giá chuông.(Danh) Chòm sao, tinh tòa◎Như: Sư tử tọa 獅子座 sao Sư tử.(Lượng) Ngôi, tòa, ngọn, quả◎Như: nhất tọa san 一座山 một quả núi, lưỡng tọa chung 兩座鐘 hai tòa chuông◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Huân tận thiên đầu mãn tọa hương 薰尽千頭满座香 (Đề Phổ Minh tự thủy tạ 題普明寺水榭) Đốt hết nghìn nén hương mùi thơm bay đầy nhà.§ Cũng có âm là tòa.Dịch nghĩa Nôm là: toà, như toà nhà, toà sen; hầu toà (vhn)toạ, như toạ xuống (ụp xuống) (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [寶座] bảo tòa

    Từ khóa » Toạ Vị Chữ Hán