CHO ĐẾN KHI EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHO ĐẾN KHI EM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scho đến khi emuntil youcho đến khi bạncho đến khi anhcho đến khi côcho đến khi emcho đến khi cậucho đến khi concho đến khi ngươicho đến khi ônguntil icho đến khi tôitôitill icho tới khi tôiđến lúc tôiđể tôitil iemcháutill youcho đến khi bạncho đến khi anhcho đến khi côcho đến khi emcho đến khi cậucho đến khi ôngđến bạnđến khi chịcho đến khi các ngươicho đến khi conwhen youkhi bạnkhi anhkhi emkhi conkhi côkhi cậulúc bạnkhi ôngkhi ngươibefore itrước khi tôitrước đây tôitil icho đến khi tôi

Ví dụ về việc sử dụng Cho đến khi em trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cho đến khi em trả lời.Before I answer you.Ít nhất cho đến khi em ngủ.”.At least… at least until I fall asleep.”.Cho đến khi em xuất hiện.".Not until we emerge.”.Vậy thì anh sẽ không đi cho đến khi em đồng ý!".And I'm not going away until you agree!”.Cho đến khi em không thể di chuyển.Before you could not move.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphòng em bé Sử dụng với động từem muốn em biết em nghĩ em yêu em thích em nói em thấy em đi giúp emgặp emHơnSử dụng với danh từtrẻ emem bé em gái em trai con emngười anh embọn emquyền trẻ emmẹ emcách emHơnTôi không đi đâu cho đến khi em nghe tôi nói.”.I am not going anywhere until you tell me.”.Chưa cho đến khi em là vợ của anh.”.Not even when you're my wife”.Xin chị cầu nguyện nhiều cho em cho đến khi em về trời.Pray a lot for me, until I go to Heaven.Cho đến khi em tin rằng họ đúng.Til you believe that they're right.Chỉ còn hơn 3 tiếng nữa cho đến khi em về tới nhà.".Only three more hours left till you get to come home.".Cho đến khi em quyết định trở về với hắn.BEFORE you try to get back with him.Anh sẽ yêu em cho đến khi em không thể suy nghĩ.”.Next time I will feast on you until you can't think.”.Cho đến khi em ra trường, chúng em bàn về chuyện tương lai.When I was in grade school, we talked about the future.Anh sẽ không đi đâu hết cho đến khi em trả lời câu hỏi của anh!You're not going anywhere till you answer my question!Cứ chờ cho đến khi em thấy chị trong bộ váy mới nhé.Wait till you see me in my dress.Tôi và em gái đã ở đây từ đó cho đến khi em đi lấy chồng luôn.My sister family and I lived there until i get married.Chỉ chờ cho đến khi em trở thành một ma- cà- rồng!Just you wait till I'm a vampire!Em không bao giờ nghĩ rằng mình sẽ yêu cho đến khi em gặp anh.I never knew I would fall in love until I met you.Yêu chỉ là một từ cho đến khi em nghe chàng nói tiếng yêu em..Love was just a word till I heard it from you my love.Cho đến khi em thực hiện được mong muốn đó,em sẽ không bỏ cuộc.But until I do those things, I won't give.Em không thể ngủ lại cho đến khi em chắc chắn là anh ấy sẽ không sao.I cannot rest until I know he will be okay.Cho đến khi em tìm ra cô ta. Và điều gì cô ta muốn nó sẽ tiếp tục diễn ra.Until i find out who she is and what she wants, it's gonna keep happening.Em đã cố gắng, cố gắng cho đến khi em không thể tiếp tục được nữa.I try, and try, until I cannot process any more.Em biết làem cũng tin vào Thỏ Phục Sinh cho đến khi em 12 tuổi mà.You know, you also believed in the Easter Bunny till you were 12.Em đã không nghĩ cho đến khi em cảm thấy đứa con em đang di chuyển.”.I didn't think anything of it until I didn't feel my baby move.Anh có thể làm tình với em và chăm sóc em cho đến khi em có khả năng để hình dung một cuộc sống nếu không có anh.”.I can make love to you and take care of you until you won't be able to imagine life without me.".Và làm bài Scrum open, cho đến khi em đạt được liên tiếp 3 lần đều là 100%.Do the Scrum Open assessment until you can do it fast and score close to 100% 3 times in a row.Anh sẽ không đưa em về nhà cho đến khi em ăn xong, và sau đó chúng ta có thể ăn mừng thực sự.”.I am not taking you home until you have finished your meal, and then we can really celebrate.”.Ít nhất, ta sẽ ở bên nhau cho đến khi em tìm được một căn hộ để Celia- sensei có thể sống trong yên bình mãi mãi.At least we will be together till I find a permanent residence in which Seria-sensei can live in peace.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0855

Từng chữ dịch

đếnhạttođếnđộng từcomearrivedkhitrạng từwhenoncekhigiới từwhileemđại từiyoumemyyour S

Từ đồng nghĩa của Cho đến khi em

cho đến khi bạn cho đến khi ngươi cho đến tận ngày naycho đến vài tháng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cho đến khi em English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cho đến Khi Dịch Bằng Tiếng Anh