CHỌC DÒ THẮT LƯNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHỌC DÒ THẮT LƯNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chọc dò thắt lưng
lumbar puncture
chọc dò thắt lưngchọc dò tủy sốngthủng thắt lưng
{-}
Phong cách/chủ đề:
A sample of CSF can be taken via lumbar puncture.Chọc dò thắt lưng là một nghiên cứu xâm lấn nhằm lấy CSF từ ống tủy sống.
Lumbar puncture- this invasive study is aimed at obtaining cerebrospinal fluid from the spinal canal.Trẻ nhỏ thường yêu cầu chọc dò thắt lưng là một phần của công việc thường xuyên khi bị sốt mà không có nguồn.
Young infants commonly require lumbar puncture as a part of the routine workup for fever without a source.Chọc dò thắt lưng được bác sĩ người Đức Heinrich Quincke giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1891.
Lumbar puncture was first introduced in 1891 by the German physician Heinrich Quincke.Cũng có thể sử dụng chọc dò thắt lưng để phát hiện xem ai đó có' Giai đoạn 1' hay' Giai đoạn 2' của Trypanosoma brucei.
A lumbar puncture can also be used to detect whether someone has'Stage 1' or'Stage 2' Trypanosoma brucei.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchọc ối Sử dụng với trạng từchọc thủng đừng chọcSử dụng với động từbị trêu chọcChọc dò thắt lưng được thực hiện theo chỉ định nghiêm ngặt, ví dụ, trong trường hợp nghi ngờ chảy máu nghiêm trọng, quá trình viêm hoặc neoplastic.
Lumbar puncture is performed according to strict indications, for example, if there is a suspicion of severe bleeding, an inflammatory or a tumor process.Đôi khi, chọc dò thắt lưng không thể được thực hiện một cách an toàn( ví dụ do xu hướng chảy máu nghiêm trọng).
Sometimes, lumbar puncture cannot be performed safely(for example due to a severe bleeding tendency).Đôi khi, chọc dò thắt lưng không thể được thực hiện một cách an toàn( ví dụ do xu hướng chảy máu nghiêm trọng).
Under some circumstances, lumbar puncture cannot be performed safely(e.g. a severe bleeding tendency).Chọc dò thắt lưng- nhằm mục đích lấy dịch não tủy, nghiên cứu cho phép xác định sự gia tăng số lượng tế bào, protein và giảm nồng độ glucose.
Lumbar puncture- aimed at obtaining cerebrospinal fluid, the study of which allows to detect an increase in the number of cells, protein and a decrease in glucose concentration.Chọc dò thắt lưng, còn được gọi là chọc dò cột sống, là một thủ tục y tế trong đó kim được đưa vào ống sống, phổ biến nhất là để lấy dịch não tủy( CSF) để xét nghiệm chẩn đoán.
Lumbar puncture(LP), also known as a spinal tap, is a medical procedure in which a needle is inserted into the spinal canal, most commonly to collect cerebrospinal fluid(CSF) for diagnostic testing. Kết quả: 10, Thời gian: 0.0137 ![]()
chọc cườichọc ghẹo

Tiếng việt-Tiếng anh
chọc dò thắt lưng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chọc dò thắt lưng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chọcdanh từpokepuncturefunchọcđộng từmakefistingdòdanh từdetectorprobedetectiondòđộng từtrackingdetectingthắtđộng từtightentiedknottedthắtdanh từligationbeltlưngtrạng từbacklưngtính từdorsallưngdanh từbacksbackinglưngđộng từbackedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chọc Dò Tiếng Anh Là Gì
-
"chọc Dò" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "chọc Dò" - Là Gì?
-
CHỌC DÒ TỦY SỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "chọc Dò" - Là Gì? - MarvelVietnam
-
Top 11 Chọc Dò Tiếng Anh Là Gì
-
Chọc Dò Thắt Lưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
PHẢN ỨNG RIVALTA - DỊCH CHỌC DÒ - Health Việt Nam
-
Chọc ống Sống Thắt Lưng (Lumbar Puncture) - Y Học Cộng Đồng
-
[PDF] Chọc Dò Tủy Sống
-
Chọc Dò Tủy Sống | Vinmec
-
CHỌC GHẸO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chọc Dò Dịch Màng Phổi Như Thế Nào - Rối Loạn Chức Năng Hô Hấp
-
Đau đầu Sau Chọc Dịch Não Tủy Và Các Loại đau đầu Do áp Lực Thấp ...