CHƠI ĐÀN HẠC In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " CHƠI ĐÀN HẠC " in English? chơi đàn hạc
played the harpplaying the harp
{-}
Style/topic:
But she is learning the harp.Mình phải chơi đàn hạc lần nữa thôi…”.
I have to play the harp again…”.Chàng trai này đang chơi đàn hạc”.
That guy is playing the harp.”.Cô ấy chơi đàn hạc và người ta trả tiền xe cho cô ấy.
She plays the harp and her car is paid for.Tôi rất muốn nghe nàng chơi đàn hạc.
I would like to hear you play the harp.Combinations with other parts of speechUsage with nounsngười chơichơi trò chơitrò chơi trực tuyến chơi golf chơi bóng đá chơi nhạc lối chơichơi guitar chơi thể thao trò chơi miễn phí MoreUsage with adverbschơi game chơi piano chơi tennis cũng chơichơi nhiều thường chơichơi lại vẫn chơichơi nhạc cụ luôn chơiMoreUsage with verbsbắt đầu chơitiếp tục chơivui chơi giải trí bắt đầu trò chơicố gắng chơiquyết định chơiđi vào chơithực sự chơithông qua chơitrở lại chơiMoreAnh ấy chơi đàn hạc lễ cưới và nó rất tuyệt.
He played harp at the reception and it was beautiful.Tôi sẽ không còn chơi đàn hạc được nữa.
I will never be able to play the harp again.Nó phù hợp để hát trong khi chơi đàn hạc.
It is suitable to sing while playing the harp.Chơi đàn hạc, tay của Weed chuyển động một cách hào nhoáng và nhanh chóng.
As he played the harp, Weed's hand moved more flashily and quickly.Trong khi tôi đang ở trên kia chơi đàn hạc.
While I'm up there playing on a harp.Một người đang chơi đàn hạc. Còn người kia ở bên phải, có lẽ đang hát.
One is playing a harp, and another figure on the far right, perhaps singing.Mọi người sẽ nổi trên mây và chơi đàn hạc?
Are we just going to sit on clouds and play harps?Chơi đàn hạc giúp tôi bình tĩnh sau nỗi đau khi rời bỏ gia đình tôi”, ông Sanchez, 37 tuổi, người đã rời bỏ Venezuela vào ngày 23/ 7 và đã biểu diễn những bài hát trên đường di cư đến Peru.
Playing the harp helps me calm the pain of having left my family,” said Sanchez, 37, who left Venezuela's state of Barinas on July 23 and has been performing songs along the way to pay his way to Peru.Hai lần ông đã cốgắng để giết anh ta khi anh chơi đàn hạc cho anh.
Twice he tried to kill him when he played the harp for him.Họ mang đến nhiều thứ từ các vùng xa xôi, nhiều câu chuyện hài với những tràng cười ha hả, các cô gái nhảy đẹp lung linh vàmột người đàn ông biết chơi đàn hạc.
They brought things from far away lands, merry stories rousing torrents of laughter,gorgeous dancing girls and a man who played the harp.Làm thế nào nhiều dây có một cây đàn hạc, chơi đàn hạc, đàn hạc cụ.
How many strings has a harp, playing harp, harp instrument.Họ là những người hành hương, lái buôn, người đưa tin,các tay lính và một người phụ nữ trẻ chơi đàn hạc.
There were pilgrims and merchants and messengers and soldiers anda young woman who played the harp.Chester Sloane nói trên thiên đường chúng ta chẳng làm gì cả màchỉ mặc váy trắng đi vòng vòng và chơi đàn hạc, nó còn nói nó hy vọng đến lúc già mới phải lên đó, may ra tới lúc ấy nó sẽ thích thiên đường hơn.
Chester Sloane says we will do nothing all the time in heaven butwalk around in white dresses and play on harps; and he says he hopes he won't have to go till he's an old man,'cause maybe he will like it better then.Họ dành cả ngày để lang thang trên những đám mây và chơi đàn hạc.
She lounged the entire day on clouds and played the harp.Giữa bối cảnh hỗn loạn ở biên giới,nhạc sĩ Jose Ramon Sanchez chơi đàn hạc, ngay lập tức những người bạn đồng hương Venezuela vỗ tay cổ vũ với âm thanh của âm nhạc truyền thống từ đồng cỏ và hét lên“ Out with Maduro!”.
In the middle of the commotion at the border,musician Jose Ramon Sanchez played the harp, instantly cheering up his fellow Venezuelans who clapped at the sound of the traditional music from the grasslands and shouted“Out with Maduro!”.Chúng ta sẽ không nằm xung quanh nhữngđám mây với những vần hao quang chơi đàn hạc!
We will not be floating around on clouds playing harps.Cả cha và mẹ ông đều không có khả năng xướng âm,[ 7] tuy nhiên ông Mathias làmột nhạc sĩ nhạc folk nhiệt tình, khoảng thời gian đi làm thuê thời trai trẻ đã dạy ông cách chơi đàn hạc.
Neither parent could read music;[7] however, Mathias was an enthusiastic folk musician,who during the journeyman period of his career had taught himself to play the harp.Serena bắt đầu hát với một chất giọng ngọt ngào trong khi chơi đàn hạc.
Serena began to sing with a fine voice while playing a harp.Chúng ta sẽ không nằm loanh quanh trên các đám mây với ánh hào quang và chơi đàn hạc!
We won't be going to heaven to sit on a cloud and play harps!Chúng ta sẽ không nằm xung quanh những đám mây với những vần hao quang chơi đàn hạc!
We are not going to be sitting around on the clouds playing harps.Chúng ta sẽ không nằm loanh quanh trên cácđám mây với ánh hào quang và chơi đàn hạc!
We won't besitting in heaven on fluffy white clouds, playing harps!Chúng ta sẽ không nằm loanh quanh trên các đám mây với ánh hào quang và chơi đàn hạc!
We will not be floating around on a cloud playing a harp.Bill chỉ thấy những đám mây trắng trên bầu trời đẹp màuxanh với những thiên thần bồng bềnh chơi đàn hạc và ca hát.
Bill saw puffy white clouds in abeautiful blue sky with angels rifting about playing harps and singing.Trong những năm sau đó, Piazzolla nói đùa về vấn đề rằng, nếu cha anh đã không cẩn thận,Piazzolla sẽ chơi đàn hạc hơn bandoneon.
In later years, Piazzolla made light of this near miss, joking that if his father had not been so careful,Piazzolla would be playing the harp rather than the bandoneon.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0182 ![]()
chơi đàn guitarchơi đàn piano

Vietnamese-English
chơi đàn hạc Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chơi đàn hạc in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
chơinounplaygameplayerplayerschơiverbplayingđànnounmanherdpianoguyguitarhạcnouncranestorkhacflamingoscranesTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đàn Hạc Dịch Tiếng Anh
-
ĐÀN HẠC - Translation In English
-
đàn Hạc In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
đàn Hạc Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
đàn Hạc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đàn Hạc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ : đàn Hạc | Vietnamese Translation
-
Harp | định Nghĩa Trong Từ điển Người Học - Cambridge Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'hạc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Hàm Của đàn Hạc Trong Các Ngôn Ngữ Khác Nhau - Find Words In ...
-
Đàn Lia: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Đàn Hạc Nghĩa Là Gì