CHƠI ĐÀN PIANO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHƠI ĐÀN PIANO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chơi đàn piano
play the piano
chơi pianochơi đànchơi dương cầmchơi đàn dương cầmđàn pianoplaying the piano
chơi pianochơi đànchơi dương cầmchơi đàn dương cầmđàn pianoplayed the piano
chơi pianochơi đànchơi dương cầmchơi đàn dương cầmđàn pianoplays the piano
chơi pianochơi đànchơi dương cầmchơi đàn dương cầmđàn piano
{-}
Phong cách/chủ đề:
Robot playing a piano.Chơi đàn piano là một kỹ năng.
Piano playing is a skill.Tư thế chơi đàn piano đúng.
The piano player is right.Thỉnh thoảng tôi chơi đàn piano.
I play the piano sometimes.Và anh chơi đàn piano, đúng không?
And you play the piano, right?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười chơichơi trò chơitrò chơi trực tuyến chơi golf chơi bóng đá chơi nhạc lối chơichơi guitar chơi thể thao trò chơi miễn phí HơnSử dụng với trạng từchơi game chơi piano chơi tennis cũng chơichơi nhiều thường chơichơi lại vẫn chơichơi nhạc cụ luôn chơiHơnSử dụng với động từbắt đầu chơitiếp tục chơivui chơi giải trí bắt đầu trò chơicố gắng chơiquyết định chơiđi vào chơithực sự chơithông qua chơitrở lại chơiHơnAi cũng có thể chơi đàn piano.
Anyone can play the pianos.Chơi đàn piano bằng tai không phức tạp.
Playing piano by ear is not complicated.Thì em hát và chơi đàn piano đi".
I sang and played piano'.Học chơi đàn Piano không phải là điều dễ dàng.
Learning to play piano isn't easy.Mẹ đôi khi chơi đàn piano.
Mother played the piano sometimes.Cô ấy chơi đàn piano rất nhiều và hát.
She has been playing the piano a lot and just singing.Thì em hát và chơi đàn piano đi".
You sing, and I play piano.”.Chơi đàn piano của bạn và tận hưởng làm cho âm nhạc!
Play the piano rock 10! Enjoy making music!( Anh ấy đã không chơi đàn piano.).
(He never played the piano).Tôi có thể chơi đàn piano, nhưng tàm tạm thôi.
I can play the piano, but quite poorly.Bởi vì khi cậu chơi đàn piano.
Because when you played the piano.Chơi đàn piano có khiến trẻ thông minh hơn không?
Does learning to play piano make kids smarter?Ai cũng có thể chơi đàn piano.
Well, everybody can play the piano.Học cách chơi đàn Piano bằng tai- Không cần tài năng!
Learn to Play Piano by Ear- No Talent required!Anh ta đang vừa hát vừa chơi đàn piano.
He sang and played the piano.Jessica có thể chơi đàn piano rất tốt.
Monica can play the piano well.Tôi không biết phu nhân biết chơi đàn piano.
I didn't know my lady played the piano.Nhiều lần, anh chơi đàn piano cho chúng tôi.
There were lots of times she would play the piano for me.Jessica chơi đàn piano và hát" Almost" trong phần trình diễn của mình.
Jessica played piano and sang“Almost” in her solo performance.Anh quan sát cô gái chơi đàn piano với sự quan tâm.
Watching my grandmother play piano with such gusto.Hãy thử chơi đàn piano cạnh nhau thay vì đi đến một số cửa hàng khác nhau.
Try pianos side-by-side instead of going to several different stores.Khi còn nhỏ, McKinnon chơi đàn piano, cello và guitar.
As a child, McKinnon played the piano, cello, and guitar.Khi bắt đầu chơi đàn piano, tư thế tay là rất quan trọng.
When you play piano, your positioning is paramount.Mẹo nhỏ giúp bạn chơi đàn piano bằng 2 tay cùng một lúc.
It allows you to play piano with both hands together right away.Anh là nam trung trầm và chơi đàn piano của Harvard Glee Club.
He is a bass-baritone and plays the piano for Harvard Glee Club.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 291, Thời gian: 0.0208 ![]()
![]()
chơi đàn hạcchơi đàn violin

Tiếng việt-Tiếng anh
chơi đàn piano English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chơi đàn piano trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
học chơi đàn pianolearning to play the pianoTừng chữ dịch
chơidanh từplaygameplayerplayerschơiđộng từplayingđàndanh từmanherdpianoguyguitarpianodanh từpianopianosTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chơi đàn Tiếng Anh Là Gì
-
Chơi đàn Tiếng Anh Là Gì
-
Top 15 Chơi đàn Tiếng Anh Là Gì
-
đánh đàn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"đánh đàn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Chơi đàn Piano Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu
-
ĐÀN PIANO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chơi đàn Guitar Tiếng Anh Là Gì
-
Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong âm Nhạc
-
25 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề "Âm Nhạc" - FeasiBLE ENGLISH
-
Từ Vựng Tiếng Anh Thú Vị Về âm Nhạc - Việt Thương Hà Nội
-
Đàn Nhị Tiếng Anh Là Gì - Sức Khỏe Làm đẹp
-
Pianist Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Dịch Các Câu Sau Sang Tiếng Anh - Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5