CHƠI VỚI BÚP BÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CHƠI VỚI BÚP BÊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chơi với búp bê
playing with dollsplay with dolls
{-}
Phong cách/chủ đề:
A young girl playing with her doll.Chơi với búp bê hoặc với các con vật.
Play with pets or animals.Tất cả các bé gái thích chơi với búp bê.
All girls like playing with dolls.Chơi với búp bê xinh đẹp nhất của tôi.
Playing with my prettiest doll.Samuel L. Jackson thích chơi với búp bê.
Samuel I. Jackson likes to play with dolls.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười chơichơi trò chơitrò chơi trực tuyến chơi golf chơi bóng đá chơi nhạc lối chơichơi guitar chơi thể thao trò chơi miễn phí HơnSử dụng với trạng từchơi game chơi piano chơi tennis cũng chơichơi nhiều thường chơichơi lại vẫn chơichơi nhạc cụ luôn chơiHơnSử dụng với động từbắt đầu chơitiếp tục chơivui chơi giải trí bắt đầu trò chơicố gắng chơiquyết định chơiđi vào chơithực sự chơithông qua chơitrở lại chơiHơnChơi với búp bê trở nên thịnh hành trong máy tính.
Playing with dolls has become fashionable in the computer.Con trai tôi đã không muốn chơi với búp bê.
My son did not want to play with the doll.Cô nàng chơi với búp bê Barbies cho đến khi lên 10.
She used to play with Barbie dolls until the age of 10.Mỗi cô gái đã có thể thích chơi với búp bê này.
Each girl would have liked to play with this doll.Khi tôi trở lại,tôi vẫn chơi với búp bê và không biết em bé được sinh ra như thế nào.
When I came back,I still played with dolls and didn't know how babies were born.Mẹ thực sự không nên khuyến khích em chơi với búp bê.
You really shouldn't encourage her to play with dolls.Cô bé 9 tuổi thì nên chơi với búp bê chứ không phải cố gắng trở thành một nhà báo.
And“Nine-year-old girls should be playing with dolls, not trying to be reporters..Có vẻ như cô vẫn còn khá nhỏ và nên chơi với búp bê.
You're just a pretty little girl who should be playing with dolls.Cô gái ở tuổi trẻ như chơi với búp bê và búp bê..
Girls at an early age like to play with dolls and dolls..Đôi khi chúng tôi chơi với búp bê và tôi chỉ nói cho con búp bê của tôi bằng tiếng Anh.
Sometimes we play with dolls and I speak for my doll only in English.Con trai thích chơi với xe tải, còncon gái thích chơi với búp bê.
That boys like to play with trucks, andgirls like to play with dolls.Ai đã từng trải qua tuổi thơ chơi với búp bê sẽ mường tượng ra trò chơi này.
Players who spent most of their childhood playing with dolls will identify with this game.Hãy để bé trai chơi với búp bê, bởi vì việc thực hành hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc là tốt cho tất cả mọi người.
Let your son play with dolls, too, because practise in nurturing is good for anyone.Con bé đã để cho cậu yên một lát trong khi nó chơi với búp bê Anna và Elsa.
She gave you some moments of peace while playing with her Anna and Elsa dolls.Các cô gái thích chơi với búp bê Winx, Ý nổi tiếng nữ nhân vật phim hoạt hình" Winx Club- Winx..
The girls love to play with dolls Winx, which are popular Italian heroines cartoon"Winx Club- Winx..Ở độ tuổi mà những em gái đáng lẽ đang được chơi với búp bê, thì họ đã phải chăm sóc con.
At a time when[the girls] should be playing with dolls, they go to having to take care of a baby.Thích hóa trang thành Elsa, chơi với búp bê Barbie và đi đến công viên hoặc mua sắm.
She loves dressing up as Elsa from“Frozen,” playing with Barbie dolls and going to the park or shopping.Ông nhìn thấy một số phụ nữ trong nhà hàng nhìn Azai với ánh mắt không hài lòng, khi thấy Azai chơi với búp bê.
Mikki noticed that many women in the restaurant were giving Azai disapproving glances when they saw him playing with the doll.Năm mươi năm trước, các cô gái trẻ có điều kiện chơi với búp bê và được dạy tập trung vào ngoại hình và tìm bạn đời.
Fifty years back, young girls were conditioned to play with dolls and were taught to concentrate on their physical appearance and locating a mate.Người thân trong gia đình khai rằng Fernandez và Aguirre gọi nạn nhân là đồ đồng tính,trừng phạt cậu bé nếu chơi với búp bê và mặc quần áo con gái đến trường.
His siblings testified that his mother andAguirre would call him gay, punish him if he played with dolls and forced him to wear girls' clothes to school.Tất cả các cô gái trong thời thơ ấu của tôi chơi với búp bê, họ đến với những câu chuyện của riêng mình, cuộc sống thú vị và hướng dẫn hành động của họ.
All the girls in my childhood playing with dolls, they came up with their own, interesting life stories and guided their actions.Người thân trong gia đình khai rằng Fernandez và Aguirre gọi nạn nhân là đồ đồng tính, trừng phạt cậu bé nếu chơi với búp bê và mặc quần áo con gái đến trường.
Gabriel's siblings testified that Fernandez and Aguirre would call the boy gay, punish him if he played with dolls, and force him to wear girls' clothes to school.Tất nhiên, trước hết nó ăn mặc, nấu ăn, chơi với búp bê Babri, nhân vật hoạt hình ngày nay superpopulyarnymi, như nàng tiên Winx cô gái Equestria, Monster cao.
Of course, first of all it dress up, cooking, playing with dolls Babri, today superpopulyarnymi cartoon characters, such as fairies Winx girls Equestria, Monster High.Các trò chơi này là một sự phản ánh về thái độ của phụ nữ trẻ, những người thích chơi với búp bê, giấc mơ trở thành nổi tiếng, không bao giờ quên về thời trang và tình yêu.
These games are a reflection of the attitude of young ladies who love to play with dolls, dream of becoming famous, never forget about fashion and love.Vậy mà vẫn có nhiều người, do bị ảnh hưởng vì cái suy nghĩ của cánh Tả, tin rằng con gái cũng vui vẻ chơi với xe tải như con trai, và con trai thìcũng vui vẻ chơi với búp bê và uống trà như con gái.
Yet many people, influenced by left-wing thought, believe that girls are as happy to play with trucks as are boys, andboys are as happy to play with dolls and tea sets as are girls.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 694, Thời gian: 0.0236 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
chơi với búp bê English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chơi với búp bê trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chơidanh từplaygameplayerplayerschơiđộng từplayingvớigiới từwithforvớihạttobúpdanh từdolldollstaissiabêdanh từcalvesvealdollbêtính từconcretebêđộng từcalvingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Búp Bê Tiếng Anh
-
Búp Bê Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
BÚP BÊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Búp Bê Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Búp Bê Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'búp Bê' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
BÚP BÊ - Translation In English
-
Con Búp Bê Tiếng Anh đọc Là Gì
-
BÚP BÊ SỨ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'búp-bê' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...
-
DOLL | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Búp Bê: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Con Búp Bê Tiếng Anh đọc Là Gì - Oanhthai