Chọn Phát Biểu đúng Về Hệ Cân Bằng: - Trắc Nghiệm Online
Có thể bạn quan tâm
- TIỂU HỌC
- THCS
- THPT
- ĐẠI HỌC
- HƯỚNG NGHIỆP
- FLASHCARD
- TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Trang chủ
- Đại học
- 800+ câu trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có lời giải cụ thể
Chọn phát biểu đúng về hệ cân bằng:
A.Hệ cân bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các chất không thay đổi khi ta thay đổi các điều kiện khác.
B.Hệ đang ở trạng thái cân bằng là hệ có các giá trị thông số trạng thái (nhiệt độ, áp suất, nồng độ,…) không thay đổi theo thời gian.
C.Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất xác định.
D.Hệ cân bằng là hệ có nồng độ tất cả các chất đều bằng nhau.
Trả lời:Đáp án đúng: B
Hệ cân bằng là hệ mà ở đó, các thông số trạng thái như nhiệt độ, áp suất, nồng độ không thay đổi theo thời gian. Các phản ứng vẫn xảy ra nhưng tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch, tạo nên một trạng thái động cân bằng. Do đó, phương án 2 là đáp án đúng. Các phương án còn lại đều không chính xác vì không phản ánh đầy đủ hoặc chính xác định nghĩa về hệ cân bằng. Phương án 1 sai vì việc thay đổi điều kiện có thể làm chuyển dịch cân bằng, làm thay đổi tỉ lệ thành phần các chất. Phương án 3 sai vì hệ cân bằng không chỉ cần nhiệt độ và áp suất xác định mà còn nhiều yếu tố khác. Phương án 4 sai vì nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng không nhất thiết phải bằng nhau.800+ câu trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có lời giải cụ thể - Phần 13
Sưu tầm và chia sẻ hơn 850 câu trắc nghiệm môn Hóa học đại cương (kèm đáp án) dành cho các bạn sinh viên, sẽ giúp bạn hệ thống kiến thức chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Mời các bạn tham khảo!
50 câu hỏi 60 phút Bắt đầu thiCâu hỏi liên quan
Câu 11:Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A(k) ⇌ B(k) + C(k) ở 300oC có Kp = 11,5 và ở 500oC có Kp = 33. Vậy phản ứng trên là một quá trình:
A.thu nhiệt
B.đoạn nhiệt
C.đẳng nhiệt
D.tỏa nhiệt
Lời giải:Đáp án đúng: AKhi nhiệt độ tăng từ 300oC lên 500oC, hằng số cân bằng Kp tăng từ 11,5 lên 33. Điều này chứng tỏ rằng khi nhiệt độ tăng, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận, tức là chiều tạo ra nhiều sản phẩm hơn. Theo nguyên lý Le Chatelier, nếu hệ hấp thụ nhiệt (phản ứng thu nhiệt), việc tăng nhiệt độ sẽ thúc đẩy phản ứng theo chiều đó. Ngược lại, nếu phản ứng tỏa nhiệt, việc tăng nhiệt độ sẽ ức chế phản ứng. Vì vậy, phản ứng này là một quá trình thu nhiệt.
Câu 12:Ở 46°C, cân bằng N2O4(k) ⇌ 2NO2(k) có hằng số cân bằng Kp = 0,66. Tính % phân ly của N2O4 ở 46°C và áp suất tổng bằng 0,5 atm.
A.80%
B.50%
C.75%
D.66,67%
Lời giải:Đáp án đúng: BPhản ứng phân ly N2O4:N2O4(k) ⇌ 2NO2(k)Ban đầu: 1 mol 0 molPhân ly: α mol 2α molCân bằng: (1-α) mol 2α molTổng số mol khí ở trạng thái cân bằng: 1 - α + 2α = 1 + αÁp suất riêng phần của N2O4: PN2O4 = (1-α)/(1+α) * PÁp suất riêng phần của NO2: PNO2 = (2α)/(1+α) * PKp = (PNO2)2 / PN2O4 = [(2α)/(1+α) * P]2 / [(1-α)/(1+α) * P] = (4α2 * P) / (1 - α2)0,66 = (4α2 * 0,5) / (1 - α2)0,66 - 0,66α2 = 2α20,66 = 2,66α2α2 = 0,66 / 2,66 ≈ 0,2481α ≈ √0,2481 ≈ 0,498 ≈ 0,5% phân ly = α * 100% = 0,5 * 100% = 50%
Câu 13:Chọn đáp án đúng: Đối với phản ứng: 4NH3 + 3O2 ® 2N2 + 6H2O. Tốc độ tạo ra N2 là 0,270 mol/lít.s. Ta có: (1) Tốc độ tạo thành H2O là 0,540 mol/lít.s. (2) Tốc độ mất đi của NH3 là 0,810 mol/lít.s. (3) Tốc độ mất đi của O2 là 0,405 mol/lít.s. (4) Tốc độ của phản ứng là 0,135 mol/lít.s.
A.3
B.3, 4
C.1, 4
D.1, 2
Lời giải:Đáp án đúng: BTa có phương trình phản ứng: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
Tốc độ phản ứng được tính theo công thức:
v = -1/4(Δ[NH3]/Δt) = -1/3(Δ[O2]/Δt) = 1/2(Δ[N2]/Δt) = 1/6(Δ[H2O]/Δt)
Theo đề bài, tốc độ tạo ra N2 là 0,270 mol/lít.s, tức là 1/2(Δ[N2]/Δt) = v
Suy ra: v = 0,270 / 2 = 0,135 mol/lít.s (4) đúng
Tốc độ tạo thành H2O là: 1/6(Δ[H2O]/Δt) = 0,135 => Δ[H2O]/Δt = 0,135 * 6 = 0,810 mol/lít.s (1) sai
Tốc độ mất đi của NH3 là: -1/4(Δ[NH3]/Δt) = 0,135 => -Δ[NH3]/Δt = 0,135 * 4 = 0,540 mol/lít.s (2) sai
Tốc độ mất đi của O2 là: -1/3(Δ[O2]/Δt) = 0,135 => -Δ[O2]/Δt = 0,135 * 3 = 0,405 mol/lít.s (3) đúng
Vậy, các phát biểu đúng là 3 và 4.
Câu 14:Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng vì sự tăng nhiệt độ đó:
A.Làm cho DG < 0
B.Làm giảm năng lượng hoạt hóa
C.Chủ yếu là làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử
D.Làm tăng số phân tử có năng lượng lớn hơn năng lượng hoạt hóa
Lời giải:Đáp án đúng: DKhi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng lên chủ yếu là do số lượng phân tử có năng lượng lớn hơn hoặc bằng năng lượng hoạt hóa (Ea) tăng lên đáng kể. Năng lượng hoạt hóa là rào cản năng lượng mà các phân tử phải vượt qua để phản ứng xảy ra. Khi nhiệt độ tăng, nhiều phân tử đạt được động năng đủ để vượt qua rào cản này, dẫn đến số lượng va chạm hiệu quả tăng lên và do đó, tốc độ phản ứng tăng.Các phương án khác không chính xác vì:- DG (biến thiên năng lượng Gibbs) liên quan đến tính tự diễn biến của phản ứng, không trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.- Năng lượng hoạt hóa là một hằng số (hoặc thay đổi rất ít) với sự thay đổi nhiệt độ (trong hầu hết các trường hợp).- Mặc dù số lần va chạm giữa các phân tử có tăng khi nhiệt độ tăng, nhưng đây không phải là yếu tố chính quyết định sự tăng tốc độ phản ứng. Yếu tố quan trọng hơn là số lượng va chạm hiệu quả (tức là va chạm giữa các phân tử có đủ năng lượng để phản ứng).Câu 15:Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất: Có một số phản ứng tuy có DG < 0 song trong thực tế phản ứng vẫn không xảy ra. Vậy có thể áp dụng những biện pháp nào trong các cách sau để phản ứng xảy ra: (1) Dùng xúc tác ; (2) Thay đổi nhiệt độ ; (3) Tăng nồng độ tác chất ; (4) Nghiền nhỏ các tác chất rắn.
A.1 và 3
B.1 và 2
C.1, 2 và 4
D.2, 3 và 4
Lời giải:Đáp án đúng: BCâu hỏi này liên quan đến động học hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. DG < 0 cho biết phản ứng có khả năng xảy ra về mặt nhiệt động học (tự phát), nhưng không đảm bảo phản ứng sẽ xảy ra với tốc độ có thể quan sát được. Các biện pháp sau có thể giúp phản ứng xảy ra:
(1) Dùng xúc tác: Xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng, giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn.
(2) Thay đổi nhiệt độ: Theo quy tắc Van't Hoff, khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng thường tăng lên. Điều này là do nhiệt độ cao hơn cung cấp nhiều năng lượng hơn cho các phân tử, cho phép chúng vượt qua rào cản năng lượng hoạt hóa dễ dàng hơn.
(3) Tăng nồng độ tác chất: Việc tăng nồng độ tác chất làm tăng số lượng va chạm hiệu quả giữa các phân tử, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. Tuy nhiên, trong trường hợp này, câu hỏi yêu cầu các biện pháp chung để phản ứng xảy ra, chứ không chỉ tăng tốc độ phản ứng.
(4) Nghiền nhỏ các tác chất rắn: Nghiền nhỏ tác chất rắn làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các phản ứng dị thể.
Như vậy, các biện pháp (1), (2) và (4) đều có thể áp dụng để giúp phản ứng xảy ra, đặc biệt khi phản ứng có DG < 0 nhưng tốc độ phản ứng quá chậm trong điều kiện ban đầu.
Câu 16:Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng: MnO2 + 4HClđặc, nóng = MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Đương lượng gam của MnO2 và HCl lần lượt bằng: (cho biết phân tử gam của MnO2 bằng 87g và của HCl bằng 36,5g)
A.43,5g; 36,5g
B.21,75g; 18,25g
C.87g; 35,5g
D.21,75g; 35,5g
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 17:Chọn một phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
A.Tính chất các hệ phân tán phụ thuộc rất lớn vào kích thước hạt phân tán
B.Kích thước các hạt phân tán trong hệ huyền phù nhỏ hơn rất nhiều so với kích thước các hạt phân tán trong hệ keo
C.Hệ keo là hệ phân tán rất bền
D.Trong thực tế chỉ tồn dung dịch rắn thay thế, không tồn tại dung dịch rắn xen kẽ
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 18:Xác định khối lượng phân tử của chất A biết khi hòa tan 1 g chất tan này vào 1000 ml H2O, áp suất thẩm thấu của dung dịch là 0,436 atm ở 250C.
A.28 g/mol
B.65 g/mol
C.40 g/mol
D.56 g/mol
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 19:Chọn đáp án đúng: Cho 1 mol chất điện ly A3B vào nước thì có 0,3 mol bị điện ly ra ion, vậy hệ số đẳng trương i bằng:
A.3,4
B.1,9
C.2,1
D.Không tính được
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 20:Chọn phương án đúng: Hằng số cân bằng của phản ứng: 2NaH2PO4(dd) + 3Ca(CH3COO)2(dd) ⇄ Ca3(PO4)2(r) + 2NaCH3COO(dd) + 4CH3COOH(dd) được tính theo công thức:
A.\({K_{cb}} = \frac{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.K_{C{H_3}COOH}^4}}{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}^2.K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}^2}}\)
B.\({K_{cb}} = \frac{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}^2.K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}^2}}{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.K_{C{H_3}COOH}^4}}\)
C.\({K_{cb}} = \frac{{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}}.{K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}}}}{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.{K_{C{H_3}COOH}}}}\)
D.\({K_{cb}} = \frac{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.{K_{C{H_3}COOH}}}}{{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}}.{K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}}}}\)
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Bộ Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Trí Tuệ Nhân Tạo Và Học Máy
89 tài liệu310 lượt tải
Bộ 120+ Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Hệ Thống Thông Tin
125 tài liệu441 lượt tải
Bộ Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông
104 tài liệu687 lượt tải
Bộ Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Kiểm Toán
103 tài liệu589 lượt tải
Bộ 370+ Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Kế Toán Doanh Nghiệp
377 tài liệu1030 lượt tải
Bộ Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Thương Hiệu
99 tài liệu1062 lượt tảiĐĂNG KÝ GÓI THI VIP
- Truy cập hơn 100K đề thi thử và chính thức các năm
- 2M câu hỏi theo các mức độ: Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng
- Học nhanh với 10K Flashcard Tiếng Anh theo bộ sách và chủ đề
- Đầy đủ: Mầm non – Phổ thông (K12) – Đại học – Người đi làm
- Tải toàn bộ tài liệu trên TaiLieu.VN
- Loại bỏ quảng cáo để tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Tặng 15 ngày khi đăng ký gói 3 tháng, 30 ngày với gói 6 tháng và 60 ngày với gói 12 tháng.
Từ khóa » Chọn Phát Biểu đúng
-
Chọn Phát Biểu đúng Trong Các Câu Sau:
-
Chọn Phát Biểu đúng Dưới Tác Dụng Của Lực Vật Sẽ Chỉ Chuyển động ...
-
Chọn Phát Biểu đúng.
-
Chọn Phát Biểu đúng?
-
Chọn Phát Biểu đúng Trong Các Phát Biểu Sau:...
-
Chọn Phát Biểu đúng: Đối Với Phản ứng Một Chiều, Tốc độ Phản ứng ...
-
Chọn Phát Biểu đúng
-
Chọn Phát Biểu đúng?Có 1 Và Chỉ 1 đường Thẳng đi Qua Hai điểm ...
-
Chọn Phát Biểu đúng: - Công Thức Vật Lý
-
Chọn Phát Biểu đúng - MarvelVietnam
-
Chọn Phát Biểu đúng.
-
Chọn Phát Biểu đúng? Nếu Không Còn Lực Nào Tác Dụng Vào Vật ...
-
Chọn Phát Biểu đúng Về Lực - Top Lời Giải
-
Chọn Phát Biểu đúng Trong Các Câu Sau: - Luật Hoàng Phi