Chộn Rộn Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ chộn rộn tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm chộn rộn tiếng Lào chộn rộn (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ chộn rộn

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

chộn rộn tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ chộn rộn trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chộn rộn tiếng Lào nghĩa là gì.

chộn rộn

chộn rộn tt. 1. ຊຸນລະມຸນ. Tình hình đang chộn rộn: ສະພາບການພວມຊຸນລະມຸນ. 2. ຕື່ນ ເຕັ້ນ. Thấy chộn rộn trong lòng: ຮູ້ສຶກຕື່ນເຕັ້ນ ໃນໃຈ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chộn rộn trong tiếng Lào

chộn rộn . chộn rộn tt.. 1. ຊຸນລະມຸນ. Tình hình đang chộn rộn: ສະພາບການພວມຊຸນລະມຸນ. . 2. ຕື່ນ ເຕັ້ນ. Thấy chộn rộn trong lòng: ຮູ້ສຶກຕື່ນເຕັ້ນ ໃນໃຈ.

Đây là cách dùng chộn rộn tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chộn rộn trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới chộn rộn

  • cợp tiếng Lào là gì?
  • chất cách điện tiếng Lào là gì?
  • sắp xếp tiếng Lào là gì?
  • khuyến khích tiếng Lào là gì?
  • bền lòng tiếng Lào là gì?
  • chiếu bóng tiếng Lào là gì?
  • trung thế kỉ tiếng Lào là gì?
  • vẽ đường cho hươu chạy tiếng Lào là gì?
  • nơi tiếng Lào là gì?
  • bộ môn tiếng Lào là gì?
  • trục tung tiếng Lào là gì?
  • sáng quắc tiếng Lào là gì?
  • đồ mã tiếng Lào là gì?
  • đền mạng tiếng Lào là gì?
  • tay hòm chìa khóa tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Chộn Rộn Là Gì