Chốt Khóa Cửa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chốt khóa cửa
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chốt khóa cửa tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chốt khóa cửa trong tiếng Trung và cách phát âm chốt khóa cửa tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chốt khóa cửa tiếng Trung nghĩa là gì.
chốt khóa cửa (phát âm có thể chưa chuẩn)
房门锁扣Fáng mén suǒ kòu (phát âm có thể chưa chuẩn) 房门锁扣Fáng mén suǒ kòuNếu muốn tra hình ảnh của từ chốt khóa cửa hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đinh trống tiếng Trung là gì?
- chen vai nối gót tiếng Trung là gì?
- chí tình tiếng Trung là gì?
- ti vi tiếng Trung là gì?
- loài thú ăn kiến tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chốt khóa cửa trong tiếng Trung
房门锁扣Fáng mén suǒ kòu
Đây là cách dùng chốt khóa cửa tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chốt khóa cửa tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 房门锁扣Fáng mén suǒ kòuTừ điển Việt Trung
- đỏ loét tiếng Trung là gì?
- khoa châm cứu tiếng Trung là gì?
- người mua quan bán tước tiếng Trung là gì?
- vừa dày vừa nặng tiếng Trung là gì?
- số kiếp đã định tiếng Trung là gì?
- lợi kỷ tiếng Trung là gì?
- quyền tiếng Trung là gì?
- trong dạ tiếng Trung là gì?
- lò vi sóng tiếng Trung là gì?
- vật nhỏ tiếng Trung là gì?
- khen ngợi và khuyến khích tiếng Trung là gì?
- chạy cực nhanh tiếng Trung là gì?
- huấn luyện vào mùa đông tiếng Trung là gì?
- ruộng ươm tiếng Trung là gì?
- bóp chắt tiếng Trung là gì?
- gạch xỉ tiếng Trung là gì?
- thành ý tiếng Trung là gì?
- việc làm xấu xa tiếng Trung là gì?
- phòng chờ tàu tiếng Trung là gì?
- Mậu tiếng Trung là gì?
- tăng lương tiếng Trung là gì?
- chim tương tư tiếng Trung là gì?
- sít tiếng Trung là gì?
- mình tự hỏi mình tiếng Trung là gì?
- thổi ấm áp tiếng Trung là gì?
- tỳ tất tiếng Trung là gì?
- khoa trương tiếng Trung là gì?
- gạo sake tiếng Trung là gì?
- xà chữ I tiếng Trung là gì?
- nương tựa lẫn nhau tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chốt Cửa Tiếng Trung Là Gì
-
Chốt Cửa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 14 Chốt Cửa Tiếng Trung Là Gì
-
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHOÁ CHỐT... - Tiếng Trung Bình Dương
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Đồ Vật Ngũ Kim"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kỹ Thuật
-
Ngành Kỹ Thuật Bằng Tiếng Trung - Từ Vựng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Cơ Khí, Kỹ Thuật
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nội Thất, Ngoại Thất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Vật Liệu Xây Dựng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nội Thất - THANHMAIHSK
-
Tiếng Trung Về Nội Và Ngoại Thất
-
Tiếng Trung Bồi: Thẻ Từ Khóa Phòng