Chủ đề “Các Thành Ngữ Vui” - Học Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
Học Tiếng Nhật
[Thành ngữ tiếng Nhật] – Chủ đề “Các thành ngữ vui”
- Đăng bởi: Trung Nguyễn
- Ngày đăng: 22/09/2014 - 9:59 AM
- 7408 Lượt xem
[Tiếng Nhật giao tiếp] – Thành ngữ vui
1.頭隠して(あたまかくして)尻(しり) (かくさず) Dấu đầu lòi đuôi 2.井の中の蛙(いのなかのかわず)大海 .を知らず(しらず) ...Ếch ngồi đáy giếng 3.挙(いっきょ)両得(りょうとく) Nhất cử lưỡng tiện 4.髪(いっぱつ)千鈞(せんきん)を引く( ひく) Ngàn cân treo sợi tóc 5.英雄色(えいゆういろ)を好む(このむ).... Anh hùng không qua được ải mỹ nhân 6.男子(だんし)の一言(ひとこと)金鉄(き んてつ)の如し(ごとし) .....Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy 7.親(おや)の心子(こころこ)知らず(しら ず)..... Con cái làm sao hiểu được lòng cha mẹ 8.金(かね)の切れ目(きれめ)が縁(えん) (きれめ) ....Hết tiền thì hết tình 9.九死(きゅうし)に一生(いっしょう) (える) ....Cửu tử nhất sinh 10.健康(けんこう)は富(とみ)た勝る(まさ る) ...Sức khỏe là vàng 11.この父(ちち)にしてこの子(こ)あり ...Cha nào con ấy 12.砂上(さじょう)に楼閣(ろうかく) (きずく) ...Xây lâu đài trên cát 13.三十六(さんじゅうろっ)計逃 .ぐるにしかず ...Tam thập lục kế, tẩu vi thượng sách 14.地獄(じごく)の沙汰(さた)も金次第(か ねしだい) ...Có tiền mua tiên cũng được 15.自作(じさく)自受(じうけ) ...Tự làm tự chịu 16.朱(しゅ)に交われば(まじわれば)赤く( あかく)なる...Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng 17.損(そん)をして得(とく)を取る(とる) ....Trong họa có phước 18.貞女(ていじょ)両夫(りょうふ) (みえず) ....Gái trinh không thờ hai chồng 19.同病(どうびょう)相憐れむ....Đồng bệnh tương lân 20.名(めい)あり実(み)なし ....Hữu danh vô thực 21.能(のう)ある鷹(たか)は爪(つめ)..... Chân nhân bất lộ tướng 22.水(みず)は舟(ふね)を載せ(のせ) . (ふね)を覆す(くつがえす) ...Nước đẩy thuyền cũng có thể lật thuyền 23.薮(やぶ)をつついて蛇(へび)を出す(だ す) ......Đả thảo kinh xà 24.欲(よく)に底(そこ)なし ....Lòng tham không đáy 25.臨機応変(りんきおうへん) ....Tùy cơ ứng biến 26.禍(わざわい)を転じて(てんじて)福(ふ く)となす .....Chuyển họa thành phúc 27.目(め)には目(め)を、 歯(は)には歯を .....Mắt đền mắt, răng đền răng 28.郷(ごう)に 入って(はいって)、 郷( ごう)に 従え(したがえ)。 ....Nhập gia tùy tục. 29.脛(すね)に 傷(きず)を 持つ(もつ) ....Có tật giật mình. 30.雨降(あめふり)って地固まる...Sau cơn mưa trời lại sáng. 31.空腹(くうふく)に不味い(まずい) .......Đói bụng thì cái gì cũng ngon 32.大魚(たいぎょ)は小池(こいけ) (すまず) .....Cá lớn không sống ở trong ao 33.因果(いんが)応報(おうほう) .....Nhân nào quả ấy 34.沈黙(ちんもく)は金(きん) ....Im lặng là vàng 35.類(たぐい)は友(とも)を呼ぶ(よぶ).... Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã 36.死人(しにん)に口(くち)なし .....Người chết thì không có nói được 37.似た(にた)もの同士(どうし) ....Nồi nào úp vung nấy 38.盲(もう)へびに怖じず(おじず) ....Điếc không sợ súng 39.虎穴(こけつ)に入(はい)らずんば虎児( こじ)を得ず(えず) ....Không vào hang cọp làm sao bắt được cọp con 40.最後(さいご)の一滴(ひとしずく) (こっぷ)があふれる ....Giọt nước làm tràn ly 漁夫(ぎょふ)の利(り) .....Ngư ông đắc lợi 41.去る(さる)もの日々(ひび)に疎(うと) ....Xa mặt cách lòng 42.親(おや)はなくとも子(こ)は育つ(そだ つ) .....Trời sinh voi sinh cỏ 43.壁(かべ)に耳(みみ)あり 障子(しょう じ)に目(め)あり ......Tai vách mạch rừngHỗ trợ học Hán Tự
- Chia sẽ trên Twitter
- Chia sẽ trên Facebook
- Chia sẽ trên LinkedIn
- Chia sẽ trên Google+
Bài học xem nhiều
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Số đếm” - Lượt xem: 53664
- Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1) - Lượt xem: 31291
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu “Tỏ tình” ngọt ngào trong tình yêu! - Lượt xem: 27828
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách “Hỏi tuổi” trong tiếng Nhật - Lượt xem: 21358
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Những câu phỏng vấn thường gặp” - Lượt xem: 20273
Bài học liên quan
- [Thành ngữ tiếng Nhật] – Một số câu ngạn ngữ Kotowaza - 17/12/2014
- [Học tiếng Nhật] – Thành ngữ Nhật Bản Kyoto, Edo (p7) - 15/12/2014
- [Thành ngữ tiếng Nhật] – Các câu châm ngôn tiếng Nhật - 12/12/2014
- [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (P6) - 01/11/2014
- [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p5) - 28/10/2014
- [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p4) - 24/10/2014
- [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p3) - 22/10/2014
- [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p2) - 18/10/2014
- [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo - 09/10/2014
- [Cẩm nang tiếng Nhật] – Chủ đề về “Cuộc sống” (p2) - 16/09/2014
Ngữ pháp tiếng Nhật
- 1. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – “Thì chưa hoàn thành”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 21/11/2014
- 2. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Cấu trúc câu trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/10/2014
- 3. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Bảng “Tôn kính ngữ của Danh từ”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 22/10/2014
- 4. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Dạng nối câu và Dạng kết thúc câuĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 19/12/2014
- 5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Các từ bổ nghĩa danh từĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/10/2014
Từ vựng tiếng Nhật
- 1. [Từ vựng tiếng Nhật] – “Tên bảo bối trong truyện Doremon”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
- 2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (901-950)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 17/12/2014
- 3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 (801-850)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
- 4. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (86-90)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
- 5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Phương hướng”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014
Tiếng Nhật chuyên ngành
- 1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng chuyên ngành “Cơ khí” (P2)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 09/09/2014
- 2. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Kỹ thuật”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 18/09/2014
- 3. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Giáo dục” (p2)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 08/09/2014
- 4. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ẩm thực”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/08/2014
- 5. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “ngành Y” (Các bộ phận cơ thể)Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 08/11/2014
Tiếng Nhật giao tiếp
- 1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Học nói lời chúc mừng”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 22/11/2014
- 2. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Shitsumon: Hỏi (Chất vấn )”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
- 3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Hội thoại “Lỡ hẹn”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
- 4. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Các tên “Nam” thường gặp người NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 07/09/2014
- 5. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Những câu nói khi chia tay”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 16/12/2014
Tiếng Nhật qua bài hát
- 1. [Học qua video bài hát] – “Vui mừng khi gặp bạn Sakura”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/09/2014
- 2. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Bài hát của trẻ em về “Hoa anh đào”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/09/2014
- 3. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Nước mắt hoa mộc lanĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014
Cẩm nang tiếng Nhật
- 1. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Phương pháp học chữ KanjiĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 08/09/2014
- 2. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Phương pháp luyện thi tiếng Nhật (JLPT)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/10/2014
- 3. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Nhớ chữ Hán độc đáo của người ViệtĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 14/11/2014
- 4. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Cách học chữ kanji, hiragana, katakanaĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 10/09/2014
- 5. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 04/12/2014
Thống kê lưu trữ
- May 2015 (2)
- March 2015 (1)
- February 2015 (2)
- January 2015 (1)
- December 2014 (73)
- November 2014 (154)
- October 2014 (173)
- September 2014 (136)
- August 2014 (44)
Trung tâm Giáo dục trực tuyến Bình Lão Đại
- Office: 12/7 Trịnh Thị Miếng, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
- Tel: (08) 6291 8255 - Fax: (08) 6291 8210
- Website: http://hoctiengnhat.cntech.vn
- Email: [email protected]
- Mạng xã hội: Facebook - Google+ - Twitter - Youtube
Từ khóa » Gần Mực Thì đen Tiếng Nhật
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Rạng 朱に交われ ...
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng Tiếng Nhật | Bán-vé-số.vn
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật (Phần 1)
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật: Gần Mực Thì... - Trải Nghiệm Nhật Bản
-
Trung Tâm Tiếng Nhật Kohi - Facebook
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng Tiếng Nhật
-
朱に交われば赤くなる Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
GẦN MỰC THÌ ĐEN GẦN ĐÈN THÌ SÁNG Học Tiếng Nhật - YouTube
-
99 Câu Thành Ngữ Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất “ai Cũng Nên Biết”
-
しゅされますな Nghĩa Là Gì? -Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
50 Câu Thành Ngữ, Tục Ngữ Tiếng Nhật Cần Phải Biết
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng | Leo-đè
-
MS377 – Nghị Luận Xã Hội Về Câu Tục Ngữ Gần Mực Thì đen, Gần đèn ...
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng Meaning | Tuỳ-chọ