Chủ đề “Các Thành Ngữ Vui” - Học Tiếng Nhật

Học Tiếng Nhật

[Thành ngữ tiếng Nhật] – Chủ đề “Các thành ngữ vui”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 22/09/2014 - 9:59 AM
  • 7495 Lượt xem

 [Tiếng Nhật giao tiếp] – Thành ngữ vui

1.頭隠して(あたまかくして)尻(しり) (かくさず) Dấu đầu lòi đuôi 2.井の中の蛙(いのなかのかわず)大海 .を知らず(しらず) ...Ếch ngồi đáy giếng  3.挙(いっきょ)両得(りょうとく) Nhất cử lưỡng tiện  4.髪(いっぱつ)千鈞(せんきん)を引く( ひく) Ngàn cân treo sợi tóc  5.英雄色(えいゆういろ)を好む(このむ).... Anh hùng không qua được ải mỹ nhân  6.男子(だんし)の一言(ひとこと)金鉄(き んてつ)の如し(ごとし) .....Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy  7.親(おや)の心子(こころこ)知らず(しら ず)..... Con cái làm sao hiểu được lòng cha mẹ 8.金(かね)の切れ目(きれめ)が縁(えん) (きれめ) ....Hết tiền thì hết tình  9.九死(きゅうし)に一生(いっしょう) (える) ....Cửu tử nhất sinh  10.健康(けんこう)は富(とみ)た勝る(まさ る) ...Sức khỏe là vàng 11.この父(ちち)にしてこの子(こ)あり ...Cha nào con ấy  12.砂上(さじょう)に楼閣(ろうかく) (きずく) ...Xây lâu đài trên cát  13.三十六(さんじゅうろっ)計逃 .ぐるにしかず ...Tam thập lục kế, tẩu vi thượng sách  14.地獄(じごく)の沙汰(さた)も金次第(か ねしだい) ...Có tiền mua tiên cũng được  15.自作(じさく)自受(じうけ) ...Tự làm tự chịu  16.朱(しゅ)に交われば(まじわれば)赤く( あかく)なる...Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng 17.損(そん)をして得(とく)を取る(とる) ....Trong họa có phước  18.貞女(ていじょ)両夫(りょうふ)  (みえず) ....Gái trinh không thờ hai chồng  19.同病(どうびょう)相憐れむ....Đồng bệnh tương lân  20.名(めい)あり実(み)なし ....Hữu danh vô thực 21.能(のう)ある鷹(たか)は爪(つめ)..... Chân nhân bất lộ tướng  22.水(みず)は舟(ふね)を載せ(のせ) . (ふね)を覆す(くつがえす) ...Nước đẩy thuyền cũng có thể lật thuyền  23.薮(やぶ)をつついて蛇(へび)を出す(だ す) ......Đả thảo kinh xà  24.欲(よく)に底(そこ)なし ....Lòng tham không đáy  25.臨機応変(りんきおうへん) ....Tùy cơ ứng biến  26.禍(わざわい)を転じて(てんじて)福(ふ く)となす .....Chuyển họa thành phúc  27.目(め)には目(め)を、 歯(は)には歯を .....Mắt đền mắt, răng đền răng  28.郷(ごう)に 入って(はいって)、 郷( ごう)に 従え(したがえ)。 ....Nhập gia tùy tục.  29.脛(すね)に 傷(きず)を 持つ(もつ) ....Có tật giật mình.  30.雨降(あめふり)って地固まる...Sau cơn mưa trời lại sáng. 31.空腹(くうふく)に不味い(まずい) .......Đói bụng thì cái gì cũng ngon  32.大魚(たいぎょ)は小池(こいけ) (すまず) .....Cá lớn không sống ở trong ao  33.因果(いんが)応報(おうほう) .....Nhân nào quả ấy  34.沈黙(ちんもく)は金(きん) ....Im lặng là vàng  35.類(たぐい)は友(とも)を呼ぶ(よぶ).... Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã  36.死人(しにん)に口(くち)なし .....Người chết thì không có nói được  37.似た(にた)もの同士(どうし) ....Nồi nào úp vung nấy  38.盲(もう)へびに怖じず(おじず) ....Điếc không sợ súng  39.虎穴(こけつ)に入(はい)らずんば虎児( こじ)を得ず(えず) ....Không vào hang cọp làm sao bắt được cọp con  40.最後(さいご)の一滴(ひとしずく) (こっぷ)があふれる ....Giọt nước làm tràn ly 漁夫(ぎょふ)の利(り) .....Ngư ông đắc lợi 41.去る(さる)もの日々(ひび)に疎(うと) ....Xa mặt cách lòng  42.親(おや)はなくとも子(こ)は育つ(そだ つ) .....Trời sinh voi sinh cỏ  43.壁(かべ)に耳(みみ)あり 障子(しょう じ)に目(め)あり ......Tai vách mạch rừng

Hỗ trợ học Hán Tự 

  • Chia sẽ trên Twitter
  • Chia sẽ trên Facebook
  • Chia sẽ trên LinkedIn
  • Chia sẽ trên Google+

Bài học xem nhiều

  • [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Số đếm” - Lượt xem: 53736
  • Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1) - Lượt xem: 31357
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu “Tỏ tình” ngọt ngào trong tình yêu! - Lượt xem: 27874
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách “Hỏi tuổi” trong tiếng Nhật - Lượt xem: 21476
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Những câu phỏng vấn thường gặp” - Lượt xem: 20410

Bài học liên quan

  1. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Một số câu ngạn ngữ Kotowaza - 17/12/2014
  2. [Học tiếng Nhật] – Thành ngữ Nhật Bản Kyoto, Edo (p7) - 15/12/2014
  3. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Các câu châm ngôn tiếng Nhật - 12/12/2014
  4. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (P6) - 01/11/2014
  5. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p5) - 28/10/2014
  6. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p4) - 24/10/2014
  7. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p3) - 22/10/2014
  8. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p2) - 18/10/2014
  9. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo - 09/10/2014
  10. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Chủ đề về “Cuộc sống” (p2) - 16/09/2014

Ngữ pháp tiếng Nhật

  • 1. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Động từ “Dạng khiêm tốn và kính cẩn”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014
  • 2. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Chia động từ và tính từ “Thể cầu khiến”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
  • 3. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Động từ thể bị độngĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
  • 4. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – “Danh từ hóa “Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/11/2014
  • 5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ようにĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 24/12/2014

Từ vựng tiếng Nhật

  • 1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (901-950)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 17/12/2014
  • 2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Phương hướng”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014
  • 3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N1 (801-850)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 13/12/2014
  • 4. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Trang phục phụ nữ”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 24/12/2014
  • 5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (951-1000)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 25/12/2014

Tiếng Nhật chuyên ngành

  • 1. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề ngành “Y”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/08/2014
  • 2. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Thời trang” (p3)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 08/10/2014
  • 3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng chuyên ngành “Cơ khí” (P2)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 09/09/2014
  • 4. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ẩm thực”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/08/2014
  • 5. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ngành Ô Tô”Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 09/12/2014

Tiếng Nhật giao tiếp

  • 1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Các tình huống làm việc trong nhà hàng”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/12/2014
  • 2. [Tiếng Nhật giao tiếng] – Trọng âm tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/10/2014
  • 3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Các nhóm phương ngữ chínhĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 09/10/2014
  • 4. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Một số câu từ thông dụng nhất trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 13/12/2014
  • 5. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Các tên “Nam” thường gặp người NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 07/09/2014

Tiếng Nhật qua bài hát

  • 1. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Bài hát của trẻ em về “Hoa anh đào”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/09/2014
  • 2. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Nước mắt hoa mộc lanĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014
  • 3. [Học qua video bài hát] – “Vui mừng khi gặp bạn Sakura”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/09/2014

Cẩm nang tiếng Nhật

  • 1. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Phương pháp luyện thi tiếng Nhật (JLPT)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/10/2014
  • 2. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bài học đầu tiên của “Du học sinh đến Nhật Bản”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 27/09/2014
  • 3. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Tiếng Nhật nguồn gốc và cách họcĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 02/10/2014
  • 4. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bí quyết tra từ điển tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/12/2014
  • 5. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Những lưu ý quan trọng trong bài thi năng lực Nhật ngữ TOP JĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014

Thống kê lưu trữ

  • May 2015 (2)
  • March 2015 (1)
  • February 2015 (2)
  • January 2015 (1)
  • December 2014 (73)
  • November 2014 (154)
  • October 2014 (173)
  • September 2014 (136)
  • August 2014 (44)

Trung tâm Giáo dục trực tuyến Bình Lão Đại

  • Office: 12/7 Trịnh Thị Miếng, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
  • Tel: (08) 6291 8255 - Fax: (08) 6291 8210
  • Website: http://hoctiengnhat.cntech.vn
  • Email: [email protected]
  • Mạng xã hội: Facebook - Google+ - Twitter - Youtube
© 2014 Học Tiếng Nhật - Designer by: www.cntech.vn

Từ khóa » Gần Mực Thì đen Tiếng Nhật