Chủ đề “Đàm Thoại Giao Tiếp Trường đại Học” - Học Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
Học Tiếng Nhật
[Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Đàm thoại giao tiếp trường đại học”
- Đăng bởi: Trung Nguyễn
- Ngày đăng: 16/12/2014 - 3:15 PM
- 5033 Lượt xem
Học tiếng Nhật Bản – Đàm thoại giao tiếp tiếng Nhật về Trường Đại học
Mẫu câu cơ bản
ここはだいがくのぜんもんです. Koko wa daigaku no zenmon desu. Chỗ này là cổng chính của trường đại học. だいがくのぜんもんはあたらしいです. Daigaku no zenmon wa atarashii desu. Cổng chính của trường đại học thì mới. このたかいたてものはとしょかんです. Kono takai tatemono wa toshokan desu. Tòa nhà cao này là thư viện. としょかんもあたらしいです. Toshokan mo atarashii desu. Thư viện cũng mới. そのたてものはえつらんしつです. Sono tatemono wa atsuranshitsu desu. Tòa nhà đó là phòng đọc sách. あのたてものはだいがくのゲストハウスです. Ano tatemono wa daigaku no gesutohausu desu. Tòa nhà kia là văn phòng của trường đại học. がくせいはあさはきょおしつにいます. Gakusei wa asa wa kyooshitsu ni imasu. Sinh viên buổi sáng thì ở phòng học. ごごはえつらんしつにいます. Gogo wa etsuranshitsu ni imasu. Buổi trưa thì có trong phòng đọc sách. よるはりょおにいます. Yoru wa ryoo ni imasu. Buổi tối có ở kí túc xá. だいがくにはにわがあります. Daigaku niwa niwa ga arimasu. Ở trường đại học thì có sân trường. にはにはいけがあります. Niwa niwa ike ga arimasu. Ở sân trường có hồ nước. いけのなかにはきれいなきんぎょがいます. Ike no naka niwa kireina kingyo ga imasu. Ở trong hồ có cá vàng rất đẹp.会話 Đàm thoại.
Hương: Lan さん, これからだいがくへあんないします. Hương: Lan, kể từ bây giờ tôi sẽ hướng dẫn bạn về trường đại học. Lan: そおですか. わざわざ, どもありがとおございます. Lan: Thế àh.Thật sự rất cám ơn bạn. Hương: ここはがいがくのぜんもんです. Hương: Chỗ này là cổng chính của trường đại học. Lan: そうですか. おおきいですね. Lan: Thế à.To lớn quá nhỉ ! Hương: ええ, このもんはあたらしいです. Hương: Ừ, cổng trường này mới đó. Lan: このたてものはなんですか. りっぱですね. Lan: Tòa nhà này là gì? Trông hoành tráng nhỉ! Hương: このたかいたてものはとしょかんです. としょかんもあたらしいです. Hương: Tòa nhà cao này là thư viện. Thư viện cũng mới. Lan: そのたてものもとしょかんですか. Lan: Tòa nhà đó cũng là thư viện phải ko? Hương: いいえ, ちがいます. そのたてものはとしょかんではありません Hương: Không phải. Tòa nhà đó ko phải là thư viện Lan: あのたてものはきれいですね. なんのたてものですか. Lan: Tòa nhà kia đẹp nhỉ! Nó là cái gì ? Hương: あのきれいなたてものはだいがくのげすとはうすです. Hương: Tòa nhà đẹp kia là văn phòng của trường đại học. Lan: なんかいだてですか. Lan: Bao nhiêu tầng vậy? Hương: ろっかいだてです. Hương: 6 tầng. Lan: きょおしつはどのたてものですか Lan: Phòng học là tòa nhà nào? Hương: きょおしつはあのあかいたてものです. Hương: Phòng học là tòa nhà màu đỏ. Lan: がくせいはあさどこにいさむか. Lan: Sinh viên buổi sang có ở đâu ? Hương: きょおしつにいます. Hương: Có trong lớp học. Lan: ごごきょおしつにいますか Lan: Cả buổi chiều cũng trong lớp phải ko ? Hương: いいえ, ごごはきょおしつにいません. Hương: Không, buổi chiều không có trong lớp học. Lan: ごごはどこにいます. Lan: Buổi chiều thì ở đâu? Hương: えつらんしつにいます. Hương: Trong phòng đọc sách. Lan: よるはりょおにいますか. Lan: Buổi tối thì ở đâu ? Hương: よるはりょおにいます. Hương: Buổi tối thì ở kí túc xá. Lan: あそこはにぎやかですね. なんですか. Lan: Đằng kia nhộn nhịp quá nhỉ ! Có chuyện gì vậy ? Hương: あそこはアブです. にぎやかなところです. Hương: Đằng kia là câu lạc bộ. Là một nơi nhộn nhịp. Lan: いつもだれがいますか. Lan: Thường xuyên có ai ở đó? Hương: いつもがくせいがいます. Hương: Thường là có sinh viên. Lan: だいがくにがくせいがなんにますか. Lan: Trong trường đại học có bao nhiêu sinh viên? Hương: だいがくにがくせいがさんぜんごひゃくにんぐらいいます. Hương: Trong trường có khoảng 3500 sinh viên. Lan: そこにはなとくさがたくさなりますね. Lan: Chỗ đó có nhiều hoa và cỏ nhỉ ! Hương: そこはだいがくのにはです. Hương: Chỗ đó là sân vườn của trường đại học. Lan: にわにはなにがありますか. Lan: Trong sân trường có cái gì ko ? Hương: にはにはいけがあります. いけのなかにはきれいなきんぎょがたくさにます. Hương: Trong sân trường có hồ nước. Trong hồ nước có nhiều cá vàng đẹp. Lan: あのたてものはしょくどおですね. Lan: Tòa nhà kia là nhà ăn nhỉ ! Hương: ええ, あのたてものはしょくどおです. Hương: Ừ, tòa nhà kia la nhà ăn. Lan: あつ, もおしょくじのじかんですね. きょおはいろいろどおもありがとおございました. Lan: À, đã tới giờ ăn trưa rồi nhỉ ! Hôm nay thật sự cảm ơn bạn rất nhiều. Hương: いいえ, どおいたしまして. Hương: Không, không có chi.単語 Từ vựng
ぜんもん 前門 cổng trường と しょ かん 図書館 thư viện ゲストハウス văn phòng きょう しつ 教 室 lớp học よる 夜 buổi tối いけ 池 cái hồ あんかい 何階 mấy tầng ところ nơi, chỗ あな 花 hoa しょくどう 食堂 nhà ăn じかん 時間 thời gian あかい 赤い màu đỏ その その đó どの nào います có りっぱ 立派 tuyệt vời xuất sắc たてもの 建物 tòa nhà えつらんしつ phòng đọc sách あさ 朝 buổi sáng ご ご 午後 buổi trưa にわ 庭 sân vườn もん 門 cái cổng ろっかい 六階 sáu tầng なんにん 何人 bao nhiêu người くさ 草 cỏ しょくじ 食事 bữa ăn あたら 新 しい mới この này あの kia きれい đẹp にぎやか ồn ào nhộn nhịp これから kể từ bây giờ たくさん nhiều いつも lúc nào cũng,luôn luôn 三千五百 3500 ええ ừ わざわざ đặc biệt もう đã だれ ai あつ àHỗ trợ học Hán Tự
- Chia sẽ trên Twitter
- Chia sẽ trên Facebook
- Chia sẽ trên LinkedIn
- Chia sẽ trên Google+
Bài học xem nhiều
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Số đếm” - Lượt xem: 53696
- Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1) - Lượt xem: 31331
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu “Tỏ tình” ngọt ngào trong tình yêu! - Lượt xem: 27846
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách “Hỏi tuổi” trong tiếng Nhật - Lượt xem: 21420
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Những câu phỏng vấn thường gặp” - Lượt xem: 20345
Bài học liên quan
- Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1) - 05/02/2015
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Hội thoại giao tiếp đồng quê” - 25/12/2014
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Phân tích thành phần câu khi dịch tiếng Nhật - 23/12/2014
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Cách nối câu trong tiếng Nhật” - 23/12/2014
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Các tình huống làm việc trong nhà hàng” - 23/12/2014
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Những mẫu câu phán đoán” - 22/12/2014
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Những mẫu câu biểu hiện căn cứ” - 22/12/2014
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Diễn tả hành động Cho và Nhận” - 20/12/2014
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật - 19/12/2014
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Nhật ngữ chửi luận trong tiếng Nhật - 17/12/2014
Ngữ pháp tiếng Nhật
- 1. Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật hiệu quảĐăng bởi: Học Tiếng Nhật - Ngày đăng: 27/01/2015
- 2. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trợ từĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 03/12/2014
- 3. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Cách viết các kí tự đặc biệt trong bộ gõ IMEĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 24/11/2014
- 4. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật: Phần 1Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 13/11/2014
- 5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ようになるĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 24/12/2014
Từ vựng tiếng Nhật
- 1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N1 (801-850)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 13/12/2014
- 2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Phương hướng”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014
- 3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (951-1000)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 25/12/2014
- 4. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (851-900)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 05/12/2014
- 5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 (851 – 900)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 11/12/2014
Tiếng Nhật chuyên ngành
- 1. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Giáo dục” (p5)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 09/10/2014
- 2. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ô tô” (p1)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 22/08/2014
- 3. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Kỹ thuật”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 18/09/2014
- 4. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Giáo dục” (p1)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 24/08/2014
- 5. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Công nghệ thông tin”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/08/2014
Tiếng Nhật giao tiếp
- 1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Những mẫu câu biểu hiện căn cứ”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 22/12/2014
- 2. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Hội thoại giao tiếp đồng quê”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 25/12/2014
- 3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Ngôn ngữ nói trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 19/12/2014
- 4. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu chào hỏi tiếng Nhật đơn giảnĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
- 5. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Hội thoại trong lớp học về bài kiểm traĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
Tiếng Nhật qua bài hát
- 1. [Học qua video bài hát] – “Vui mừng khi gặp bạn Sakura”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/09/2014
- 2. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Nước mắt hoa mộc lanĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014
- 3. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Bài hát của trẻ em về “Hoa anh đào”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/09/2014
Cẩm nang tiếng Nhật
- 1. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Nhớ chữ Hán độc đáo của người ViệtĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 14/11/2014
- 2. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Cách sử dụng trợ từ (が và を)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 08/09/2014
- 3. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bí quyết luyện thi tiếng Nhật (JLPT)Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 06/11/2014
- 4. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Tiếng Nhật nguồn gốc và cách họcĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 02/10/2014
- 5. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Cách học chữ kanji, hiragana, katakanaĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 10/09/2014
Thống kê lưu trữ
- May 2015 (2)
- March 2015 (1)
- February 2015 (2)
- January 2015 (1)
- December 2014 (73)
- November 2014 (154)
- October 2014 (173)
- September 2014 (136)
- August 2014 (44)
Trung tâm Giáo dục trực tuyến Bình Lão Đại
- Office: 12/7 Trịnh Thị Miếng, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
- Tel: (08) 6291 8255 - Fax: (08) 6291 8210
- Website: http://hoctiengnhat.cntech.vn
- Email: [email protected]
- Mạng xã hội: Facebook - Google+ - Twitter - Youtube
Từ khóa » Cm Trong Tiếng Nhật
-
Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Nhật Về đo Lường
-
Tên Các đơn Vị đo Lường Bằng Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Về Trọng Lượng Và Các đơn Vị đo Lường Trong Tiếng Nhật
-
[Từ Vựng Tiếng Nhật] - Chủ đề "Trọng Lượng Và Các đơn Vị đo Lường"
-
CM Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Nhật-Việt
-
Dòng Nhật Bản, Hình Dạng Và đơn Vị đo Lường - Suki Desu
-
Chủ đề đơn Vị đo Lường Trong Tiếng Nhật Flashcards | Quizlet
-
Đơn Vị đo Lường Của Nhật Bản キロメートル... - Tiếng Nhật Giao Tiếp
-
Số đếm Trong Tiếng Nhật Có Vẻ Cơ Bản Nhưng Rất Dễ Nhầm
-
Chiều Dài Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cách đếm Số Trong Tiếng Nhật Chính Xác Và đầy đủ Nhất - ĐỨC MINH
-
Đơn Vị đo Lường Của Nhật Bản - Dạy Học Tiếng Nhật Uy Tín Tại Hà Nội
-
Màu Sắc Trong Tiếng Nhật Và Cách Sử Dụng