Chủ Nghĩa Cá Nhân Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "chủ nghĩa cá nhân" thành Tiếng Anh

individualism, individualism là các bản dịch hàng đầu của "chủ nghĩa cá nhân" thành Tiếng Anh.

chủ nghĩa cá nhân + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • individualism

    noun

    The moral stance, political philosophy, or social outlook that promotes independence and self-reliance of individual people, while opposing the interference with each person's choices by society, the state, or any other group or institution.

    Nền văn hóa của chúng ta có rất nhiều ý tưởng hay ho lãng mạn về chủ nghĩa cá nhân.

    So we have a lot of very romantic ideas in our culture about individualism.

    omegawiki
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chủ nghĩa cá nhân " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Chủ nghĩa cá nhân + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • individualism

    noun

    moral stance, political philosophy, ideology, or social outlook that emphasizes the moral worth of the individual

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "chủ nghĩa cá nhân" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Chủ Nghĩa Cá Nhân Tieng Anh Là Gì