CHỮ TÂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỮ TÂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chữwordlettertextfontscripttâmmindcenterheartcentrefocal

Ví dụ về việc sử dụng Chữ tâm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chữ“ tâm” trong Kinh doanh.The word"heart" in Business.Mình thích chữ TÂM mà bạn tặng.I like the emphasis you gave.Chữ“ tâm” bao gồm ba khía cạnh.The word"mind" covers three aspects.Bác sĩ cũng cần có chữ“ tâm”.Institutions should also have“heart.”.Chữ Tâm ở đây được đặt lên hàng đầu.The soul is put on top of here.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtrọng tâm chính trung tâm lớn tâm hồn ta tâm trạng rất tốt Sử dụng với động từtrung tâm dữ liệu trung tâm mua sắm trung tâm nghiên cứu trung tâm giáo dục tâm thần phân liệt trung tâm đào tạo tâm trí cởi mở xuyên tâmtrung tâm phân phối trung tâm phát triển HơnSử dụng với danh từtrung tâmtâm trí tâm lý tâm thần tâm trạng tâm hồn tâm linh trọng tâmlương tâmtâm thức HơnMột phút suy nghĩ về chữ Tâm.Think for a minute about spirituality.Thích chữ“ Tâm” và ý nghĩa của nó.I like the word“liberation” and its meaning.Thì bạn cần phải đặt chữ TÂM lên hàng đầu.Then you need to put your name at the top.Đặc biệt chú trọng đến chữ“ tâm”.I would like to particularly highlight the word soul.Ngày nay ta thường dùng chữ“ tâm” để nói về trí lẫn thể.Today, we often use the word“heart” to refer to our emotions.Previous articleLàm người phải có chữ tâm.Previous postYou must have a Teachable Spirit.Còn chữ" Tâm" thể hiện trong việc đối xử với các doanh nghiệp bạn.The expression"frienemies" comes to mind when dealing with these people.Những điều này tôi chỉcó thể biểu thị bằng một chữ“ tâm”.I can only describe them with an Angami word.Chữ TÂM là một chữ có mặt nhiều trong tập sách này.Soul is actually a word that pops up in this book a lot.Hi vọng rằngcác bạn cũng sẽ thích những bài thơ 5 chữ tâm trạng này.I hope you enjoyed those five spoken word poems.Khi tôi dùng chữ" tâm linh" tôi muốn nói những phẩm chất căn bản tốt đẹp của con người.When I use the word spiritual I mean basic human good qualities.Ngoài ra,để hạn chế lỗi trong phun mày thì ngoài chữ TÀI, chữ TÂM cũng rất quan trọng.In addition, in order to limit errors in eyebrow spray, it is also important to write the word TAM.Tôi không thích dùng chữ" tâm trí" nó dường như tách biệt sự ham muốn và tư tưởng.I do not like to use the word"mind" which seems to separate desire from thought.Chữ tâm và chữ tín luôn gắn liền với AMC trong những năm qua là kim chỉ nam cho mọi hoạt động của chúng tôi.The word heart and is always associated with prestige AMC in recent years is the guiding principle for all our activities.Daystar làm việc theo phương châm lấy chữ“ Tín” làm gốc và lấy chữ“ Tâm” làm nền tảng cho sự phát triển bền vững.Daystar works under the motto“Trust” as the root and get the word“Heart” as the foundation for the sustainable development.Trong tiếng Anh, chữ tâm không có cùng ý nghĩa với danh từ trong Tạng ngữ hay Phạn ngữ mà nó phải dịch ra.The English word mind does not have the same meaning as do the Sanskrit and.Chúng tôi xây dựng một tập thể những kỹ sư giàu năng lực, đầy lòng nhiệt huyết, năng động và sáng tạo trong công việc, được rèn luyện phong cách,tác phong làm việc với chữ tâm nghề nghiệp.We build a team of engineer being dynamic, created, enthusiastic in work,trained style of work with the word heart in career.Nếu bạn tra chữ tâm linh( spirit) trong tự điển, bạn sẽ thấy nó bắt nguồn từ tiếng Latin, Spirare, có nghĩa là thở.If you look up the word“spirit” in the dictionary, you will find that it comes from the Latin, spirare, meaning“to breathe.”.Chúng ta tạo dựng vănhóa thương hiệu của công ty với tâm điểm chính chữ Tâm và chữ Tầm. Trong đó chữ Tâm là nội lực văn hóa và chữ Tầm thể hiện văn hóa thong qua sản phẩm.We create a corporate culture with focuses on morals and capability in which morals express cultural internal force and capability shows corporate culture through products.Như vậy, trong ngôn ngữ, chữ tâm hồn cũng không còn chỉ mang ý nghĩa về hơi thở, và chữ“ trái tim” làm chúng ta nghĩ tới sự can đảm và yêu thương.Thus, in current language, the word soul no longer suggests the thought of breath, and the word heart brings to mind only the idea of courage and love.Chữ tâm, chữ tài đó, ông đã được bệnh nhân trên cả nước tin yêu, nhiều người sau khi chữa khỏi đã giới thiệu cho bạn bè, người thân đến chữa bệnh để tìm thấy niềm vui như mình, có những người lại tặng thầy thuốc với những câu thơ đầy xúc hay những món quà quê chân tình.His mind, his words, he was the patient in the whole country of love, many people after the cure was introduced to friends, relatives to heal to find joy like himself, there are people who donate again with poems full of touch or the gift of genuine home.Mình yêu những câu thơ, con chữ và tâm hồn của bạn.I love your words, heart and photos.Để dành cho con, em cái tâm cái chữ.Lost for you, I mouth the words.Bắt đầu vẽ từ trung tâm của chữ“ H”.Start painting from the center of the letter“H”.Chữ lương tâm chỉ có nghĩa là“ cảm biết với” và nó được dùng 32 lần trong Tân Ước.The word conscience simply means“to know with,” and it is used thirty-two times in the New Testament.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1324, Thời gian: 0.0292

Từng chữ dịch

chữdanh từwordlettertextfontscripttâmdanh từtâmmindcenterheartcentre chữ rachữ sẽ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chữ tâm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Công Tâm Tiếng Anh Là Gì