Chữ Thập – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |

Chữ thập (còn gọi là Thập tự, gợi theo hình ảnh của 十 - "thập" trong chữ Hán) là một hình có hai đường hoặc hai thanh vuông góc với nhau, chia một hoặc cả hai làm hai phần bằng nhau. Các đường thường chạy theo chiều dọc hoặc chiều ngang; nếu chúng nằm xiên, chúng được gọi là saltire (dấu chéo, dấu X), mặc dù các nhánh của saltire không nhất thiết phải vuông góc với nhau.
Chữ thập là một trong những biểu tượng cổ trong lịch sử loài người, được nhiều nền tôn giáo sử dụng, như cây thánh giá của Thiên chúa giáo. Chữ thập thường đại diện cho sự phân chia thế chủng tộc bốn nguyên tố (Chevalier, 1997) (hoặc 4 hướng, 4 phương trong địa lý), hoặc cho sự thống nhất giữa các vị thần, đại diện bởi đường thẳng, và thế giới, đại diện bởi đường ngang (Koch, 1955).
Ngày nay, trong toán học, dấu chữ thập vuông góc được gọi là dấu cộng và dấu chữ thập chéo được gọi là dấu nhân, chúng được dùng để ký hiệu các phép toán. Chữ thập còn được sử dụng cho nhiều quốc kỳ hay hiệu kỳ của các quốc gia châu Âu.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] Dẫn chứng Nguồn- Chevalier, Jean (1997). "The Penguin Dictionary of Symbols". Penguin ISBN 0-14-051254-3
- Koch, Rudolf (1955). The Book of Signs. Dover, NY. ISBN 0-486-20162-7.
- Drury, Nevill (1985). Dictionary of Mysticism and the Occult. Harper & Row ISBN 0-06-062093-5
- Webber, F. R. (1927, rev 1938). Church Symbolism: an explanation of the more important symbols of the Old and New Testament, the primitive, the mediaeval and the modern church. Cleveland, OH. OCLC 236708.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- The Christian Cross of Jesus Christ: Symbols of Christianity, Images, Designs and representations of it as objects of devotion Lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2010 tại Wayback Machine
- Seiyaku.com, all Crosses
- Lutheransonline.com Lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2008 tại Wayback Machine, variations of Crosses - images and Mmeanings
- Nasrani.net, Indian Cross
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Biểu tượng
- Biểu tượng tôn giáo
- Thuật ngữ Kitô giáo
- Chạm khắc trên đá
- Thuật ngữ tôn giáo
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Từ khóa » Thập
-
Thập - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thập - Wiktionary
-
Từ điển Tiếng Việt "thập" - Là Gì?
-
NỬA THẬP KỶ - HOÀNG DŨNG, MÀU NƯỚC BAND | 25 MÉT VUÔNG
-
THẬP TAM MUỘI - FULL 3 TẬP | THU TRANG, TIẾN LUẬT, DIỆU ...
-
Gửi Biểu Mẫu Và Thu Thập Câu Trả Lời - Microsoft Support
-
Làm Tròn Số Tới Vị Trí Thập Phân Mà Tôi Muốn - Microsoft Support
-
THCS Nguyễn Thị Thập
-
Hội Chữ Thập đỏ Tỉnh Bình Định
-
[PDF] Thập Phân – Trị Số (Toán Lớp 5)