Thập - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰə̰ʔp˨˩ | tʰə̰p˨˨ | tʰəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəp˨˨ | tʰə̰p˨˨ | ||
Danh từ
thập
- Số mười. Thập kỷ là mười năm.
- Sẽ tả khi sắp chết. Thập tử nhất sinh.
Dịch
số mười- Tiếng Anh: ten
- Tiếng Tây Ban Nha: diez
Tính từ
thập
- Lén lút.
- Tên ăn trộm hay đứng thập thò trước cửa.
Ghi chú sử dụng
Thường được dùng với chữ thò: thập thò.
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Số từ
thập
- mười. Đồng nghĩa: mười
Hậu duệ
- Tiếng Việt: thập
Tham khảo
- “thập”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Việt trung cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Thập
-
Thập - Wiktionary
-
Chữ Thập – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thập" - Là Gì?
-
NỬA THẬP KỶ - HOÀNG DŨNG, MÀU NƯỚC BAND | 25 MÉT VUÔNG
-
THẬP TAM MUỘI - FULL 3 TẬP | THU TRANG, TIẾN LUẬT, DIỆU ...
-
Gửi Biểu Mẫu Và Thu Thập Câu Trả Lời - Microsoft Support
-
Làm Tròn Số Tới Vị Trí Thập Phân Mà Tôi Muốn - Microsoft Support
-
THCS Nguyễn Thị Thập
-
Hội Chữ Thập đỏ Tỉnh Bình Định
-
[PDF] Thập Phân – Trị Số (Toán Lớp 5)