"chúa Tể" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chúa Tể Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chúa tể" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chúa tể
hd. Người quyền lực cao nhất, có toàn quyền chi phối.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chúa tể
chúa tể- noun
- Supreme ruler
- làm chúa tể một vùng: to be supreme ruler of a region
- Supreme ruler
Từ khóa » Chúa Tể Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Chúa Tể Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Chúa Tể - Từ điển Việt
-
Giải Thích Nghĩa Của Từ Chúa Tể Câu Hỏi 147362
-
Chúa Tể Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chúa Tể
-
Chúa – Wikipedia Tiếng Việt
-
'chúa Tể' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CHÚA TỂ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chúa Tể - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Tra Từ: Tể - Từ điển Hán Nôm
-
Chúa Tể Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chúa Tể Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Chúa Tể Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ đồng Nghĩa Với Chúa Tể Là Gì - Ngữ Văn Lớp 8 - Lazi