[CHUẨN NHẤT] Công Thức Hóa Học Của Axit Clohidric - Top Lời Giải
Có thể bạn quan tâm
Công thức hóa học của Axit Clohidric:
Axit clohidric hay còn gọi là Acid Hydrocloric có công thức hóa học là HCl, là một axit vô cơ mạnh được tạo thành từ 1 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử clo, tạo ra từ sự hòa tan của khí hydro clorua trong nước.
Cùng Top lời giải đi tìm hiểu chung về Axit và công thức hóa học của axit nhé.
Mục lục nội dung 1. Khái niệm axit là gì?2. Công thức hóa học của axit3. Cách đọc tên axit4. Phân loại axit5. Cách xác định axit mạnh yếu1. Khái niệm axit là gì?
Axit (Acid) là hợp chất có cấu tạo gồm gốc axit liên kết với một hay nhiều nguyên tử hiro. Các gốc axit vô cơ thường gặp là:
Các axit hữu cơ thường gặp là Axit formic (có trong nọc kiến), Axit axetic( trong giấm ăn), Axit propionic (có trong đường phân hủy), Axit stearic (có trong mỡ bò), Axit lactic có trong sữa chua.
2. Công thức hóa học của axit
Axit có dạng công thức tổng quát là HxA. Trong đó:
- H là nguyên tử Hiđro
- x là chỉ số của nguyên tử H
- A là gốc axit
Ví dụ:
- CTHH của axit nitric: HNO3
- CTHH của axit cacbonic: H2CO3
- CTHH của axit photphoric: H3PO4
3. Cách đọc tên axit
* Đối với axit không có oxi
Tên axit sẽ được gọi: axit + tên latinh của phi kim + hiđric
Ví dụ: HCl – axit clohiđric
* Đối với axit có nhiều oxi
Axit + tên latinh của phi kim + ic
Vì dụ: HNO3 – axit nitric
* Đối với axit có ít nguyên tử oxi
Axit + tên latinh của phi kim + ơ
Ví dụ: HNO2 – axit nitrơ
4. Phân loại axit
Tùy thuộc vào các tiêu chí mà có thể phân axit thành các loại khác nhau:
a. Dựa vào tính chất hóa học
- Axit mạnh: những axit khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành ion
HCl → H+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
Một số axit mạnh thường gặp: HCl, HNO3, H2SO4,..
- Axit yếu: những axit khi tan trong nước chỉ có thể phân li một phần ra ion
CH3COOH ⇔ H+ + CH3COO-
Một số axit yếu thường thấy: H2S, H2CO3,…
b. Dựa vào nguyên tử oxi
- Axit không có oxi như HCl, H2S, HI,..
- Axit có oxi như H2SO4, H3PO4, H2CO3,…
c. Dựa theo số nguyên tử H trong phân tử
- Axit một nấc: trong dung dịch nước chỉ có thể phân li một nấc ra ion H+
- Axit nhiều nấc: trong dung dịch nước có khả năng phân li nhiều nấc ra ion H+
d. Các phân loại khác
- Axit vô cơ: HCl, HNO3,..
- Axit hữu cơ: HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH,…
5. Cách xác định axit mạnh yếu
- Dựa vào sự linh động của nguyên tử Hiđro có trong axit đó. Nếu nguyên tử H càng linh động thì tính axit càng mạnh và ngược lại.
- Đối với các axit có oxy trog cùng một nguyên tố thì càng ít oxy, axit lại càng yếu.
HClO4 > HClO3 > HClO3 > HClO
- Đối với các axit của nguyên tố trong cùng chu kỳ, khi các nguyên tố ở hóa trị cao nhất mà nguyên tố trung tâm có tính phi kim càng yếu thì axit đó càng yếu.
HClO4 > H2SO4 > H3PO4
- Đối với axit của nguyên tố trong cùng nhóm A
- Axit có oxy: tính axit đã tăng dần từ dưới lên HIO4 < HBrO4 < HClO4
- Axit không có oxy: tính axit sẽ giảm dần từ dưới lên HI > HBr > HCl > HF
- Đối với axit hữu cơ RCOOH
- Nếu R đẩy electron (gốc R no) thì tính axit sẽ giảm
HCOOH > CH3COOH > CH3CH2COOH > CH3CH2CH2COOH > n-C4H9COOH
- Nếu R hút e (gốc R không no, thơm hay có nguyên tố halogen,…) thì tính axit sẽ mạnh.
Từ khóa » Cthh Của Axit
-
Khái Niệm, CTHH, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Axit - Bazo - Muối
-
Axit Là Gì? Công Thức Hóa Học Của Axit Là Gì? Tác Dụng - Tính Chất
-
Axit Là Gì? Tính Chất Hóa Học Và ứng Dụng Quan Trọng Trong Cuộc Sống
-
Tính Chất Hóa Học Của Axit Và Công Thức Hóa Học Axit Mạnh, Axit Yếu
-
Công Thức Hóa Học Của Axit Bazơ Muối Và Bài Tập Dễ Hiểu
-
Tìm Hiểu Công Thức Của Axit Thường Gặp Nhất - Vgbc
-
Hãy Viết Công Thức Hóa Học Của Các Axit Có Gốc Axit Cho Dưới đây
-
Axit Là Gì? Một Số Axít Phổ Biến Hiện Nay Và ứng Dụng Của Axit
-
Công Thức Hóa Học Của Axit Bazơ Muối, Cách Phân Loại Gọi Tên Axit ...
-
Top 18 Công Thức Hóa Học Của Axit
-
Tính Chất Hóa Học Của Axit ? Công Thức Hóa Học Axit Mạnh, Axit Yếu?
-
Hãy Viết Công Thức Hóa Học Của Các Axit Có Gốc Axit
-
Danh Sách 20+ Công Thức Hóa Học Của Axit Hot Nhất
-
Công Thức Hóa Học Của Axit Sunfuric - Luật Hoàng Phi