CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ " in English? chứng chỉ hành nghề
practising certificate
{-}
Style/topic:
Law practice certificate, 2008.Không được tẩy xoá, cho mượn chứng chỉ hành nghề.
Not erasing, lent the certificate of practice.Số chứng chỉ hành nghề của người hành nghề..
Number of the practising certificate of the practitioner.Thông báo bổ sung Chứng chỉ hành nghề.
Notification of supplementation of practicing certificates.G/ Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm và các chủ trì thiết kế.
G/ Practicing certificates of managers and designing presidents.Combinations with other parts of speechUsage with nounsdạy nghềhọc nghềnghề báo nghề nghiệp phù hợp nghề nghiệp liên quan yêu nghềbỏ nghềgiấy phép hành nghềnghề nghiệp thành công nghề nghiệp dựa MoreƯu tiên những người đã có chứng chỉ hành nghề;
Priority will be given to people who have practicing certificate;Số chứng chỉ hành nghề của người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật.
Number of the practising certificate of the person in charge of expertise.Luật sư New Zealand cung cấp họ có chứng chỉ hành nghề hiện tại.
New Zealand lawyers that hold a current practising certificate.Đối với công ty hợp danh, tất cả thành viên hợp danh phải có chứng chỉ hành nghề;
B/ For a partnership, all the members of the partnership must have their practicing certificates;Vì vậy số lượng người có chứng chỉ hành nghề vẫn chưa đủ.
So the number of people who have a practicing certificate is not enough.Y tá ghi danh với một chứng chỉ hành nghề hiện tại sẽ nhận được tín dụng cho một số đơn vị.
Enrolled nurses with a current practising certificate will receive credit for some units.Giáo viên cần 2 năm kinh nghiệm làm việc trướckhi họ có thể nhận được chứng chỉ hành nghề đầy đủ.
Some professions need 2 years ofwork experience before they can get a full practising certificate.Ghi số, ký hiệu của chứng chỉ hành nghề mà người thực hiện khám sức khỏe đã được cấp.
Number, sign of the practice certificate of the person performing healthy examination.Chứng chỉ hành nghề được quy định theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước.
The certificate of practice is regulated by the unified model and value within the country.Có ít nhất hai( 02)nhân viên được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế;
Having at least two(02) employees who are granted certificate of tax procedure services practice;Giáo viên được chứng nhận ưu tú-Chuẩn bị và đủ điều kiện để dạy Chứng chỉ hành nghề con đường của Soul.
Elite Certified Teacher-Prepares and qualifies to teach Soul's Path Practitioner Certification.Được thi lấy Chứng chỉ hành nghề chính quy và cam kết 100% vững tay nghề.
To take the exam to receive a certificate of regular practice and to commit that 100% will have good skills.Đối với doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp hoặcgiám đốc quản lý doanh nghiệp phải có chứng chỉ hành nghề.
C/ For a private enterprise,the enterprise owner or managing director must have a practicing certificate.Cô lấy được bằng luật của Đại học Bristol năm 1993 và chứng chỉ hành nghề luật tại Đại học Luật năm 1994.
She earned a law degree from the University of Bristol in 1993 and a certificate to practice law from the College of Law in 1994.Ông là thành viên của Hiệp hội Kế toán viên được chứng nhận trong hơn 20 năm vàcó chứng chỉ hành nghề.
He has been a member of the Association of Chartered Certified Accountants for over 20 years andholds a practising certificate.Năm sau, bà đã nhận được Chứng chỉ hành nghề luật sư từ Trung tâm phát triển luật pháp ở Kampala, thủ đô của Uganda.
The following year, she was awarded a Diploma in Legal Practice by the Law Development Centre, in Kampala, Uganda's capital city.Cá nhân chủ trì việc lập, thẩm tra và quản lý chi phí đầutư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
Individuals in charge of estimating, verifying andmanaging construction investment costs must possess construction valuation practice certificates.Bộ trưởng Bộ Y tế cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược có vốn đầu tư nước ngoài;
A/ The Health Minister shall grant pharmacy practice certificates to individuals who register to practice pharmacy with foreign investment capital;Tư vấn, thiết kế hệ thốngPCCC cho các công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành thiết kế PCCC.
Consultancy, designing the fire prevention andfighting system for construction works with practice certificate specializing in fire prevention and fighting system designing.Các y tá đã đăng ký tại Singapore với chứng chỉ hành nghề hợp lệ( đăng ký đầy đủ hoặc có điều kiện đủ điều kiện) từ Hội đồng điều dưỡng Singapore.
Registered nurses in Singapore with a valid practising certificate(full or conditional registration are eligible) from Singapore Nursing Board.Chứng chỉ hành nghề kế toán đã cấp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài theo Luật kế toán số 03/ 2003/ QH11 có giá trị như chứng chỉ kế toán viên quy định tại Luật này.
Accounting practitioner certificates issued to Vietnamese citizens and foreigners under the Law on Accounting No. 03/2003/QH11 on June 17, 2003 are as valid as accountant certificates specified in this Law.Khóa huấn luyện này được cung cấp cho những ai có chứng chỉ hành nghề nha khoa và muốn cung cấp dịch vụ điều trị Invisalign.
The Invisalign provider trainingcourse is offered to those who have their dental practitioner qualification certificate and want to provide Invisalign treatment.Số lượng các Luật sư có chứng chỉ hành nghề cao hơn 2,3% so với ngày 31 tháng 7 năm 2014, và tổng số Luật sư làm tại các văn phòng Luật cao hơn 4,9% so với một năm trước đó.
The number of solicitors with practising certificates was 2.3 per cent higher than at 31 July 2014, with the total number on the Roll 4.9 per cent higher than a year earlier.Khóa học này cũng thích hợpcho bệnh viện được đào tạo y tá đã đăng ký với một chứng chỉ hành nghề hiện tại và những người nắm giữ một bằng Cử nhân Điều dưỡng, nhưng những người đã đăng ký để cho trôi đi điều dưỡng của họ và những người đã không được một phần của lực lượng lao động cho con bú trong vòng năm năm qua.
This course is alsosuitable for hospital-trained registered nurses with a current practising certificate and those holding a Bachelor of Nursing degree but who have let their nursing registration lapse and who have not been part of the nursing workforce in the past five years.Năm sau, bà đã nhận được Chứng chỉ hành nghề luật sư từ Trung tâm phát triển luật pháp ở Kampala, thủ đô của Uganda.
The following year, she obtained the Diploma in Legal Practice from the Law Development Centre in Kampala, the capital of Uganda.Display more examples
Results: 196, Time: 0.0265 ![]()
chứng chỉ hànhchứng chỉ hoàn thành

Vietnamese-English
chứng chỉ hành nghề Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chứng chỉ hành nghề in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
chứngnounevidencewitnesscertificatetestimonycertificationchỉadverbonlyjustsimplysolelymerelyhànhverbruntakehànhnounpracticeactexecutivenghềnounprofessionjobcareercraftnghềadjectivevocationalTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Là Gì? Danh Mục Ngành Nghề Cần Chứng Chỉ ...
-
Luật Sư Và Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh... - LEGAL UNITED LAW
-
Người Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Tiếng Anh Là Gì
-
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Người Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Tiếng Anh Là Gì - Hệ Liên Thông
-
Người Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Tiếng Anh Là ... - Quang An News
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Là Gì? Kinh Nghiệm Thi ... - JobsGO
-
Nghề Luật Sư Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Là Gì? Những điều Bạn Cần Biết Về ...
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì - 123doc