HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hành nghề luật sư
practising lawyers
{-}
Phong cách/chủ đề:
Practice as a defence lawyer.Đã có 8 năm hành nghề luật sư.
Practicing attorney for 8 years.Ông hành nghề luật sư ở St.
He practiced law in St.Ba tôi, lúc trước, hành nghề luật sư.
He formerly practised as a lawyer.Năm hành nghề luật sư.
Practised for 15 years as lawyer.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdạy nghềhọc nghềnghề báo nghề nghiệp phù hợp nghề nghiệp liên quan yêu nghềbỏ nghềgiấy phép hành nghềnghề nghiệp thành công nghề nghiệp dựa HơnHiện ông này đang hành nghề luật sư.
He is currently a practising advocate.Hành nghề luật sư từ năm 1991.
Practicing lawyer since March 1991.Chứng chỉ hành nghề luật sư, 2008.
Law practice certificate, 2008.Định tiếp tục ở lại hành nghề luật sư.
To continue to practise as a lawyer.Sau đó bà hành nghề luật sư.
Thereafter she practiced as an attorney.Ông hành nghề luật sư từ năm 1992.
He has been a practicing lawyer since 1992.Ông cũng bị cấm chỉ hành nghề luật sư.
Her lawyer is also banned from practising.Chàng hành nghề luật sư tại London.
He practiced as a Maritime lawyer in London.Ít nhất 02 năm kinh nghiệm hành nghề luật sư;
At least 2-3 years' experience practising as a lawyer;Khóa học phù hợp để hành nghề luật sư và các chuyên gia trong ngành, cụ thể.
The course is suitable for practising lawyers in the industry and industry professionals, specifically.Master là nhằm mục đích sinh viên có ý định hành nghề luật sư.
The master's degree is aimed at students who intend to practice the profession of lawyer.Sau khi tốt nghiệp, cô hành nghề luật sư và biện hộ.
After graduation she practised as a solicitor and Advocate.Trong những năm sau này, Nixon tự hào tuyên bố rằng ông là tổng thống hiện đại duy nhất từng hành nghề luật sư.
In later years, Nixon proudly stated that he was the only modern president to work as a practicing attorney.Doo Aphane có bằng thạc sĩ luật và hành nghề luật sư, chuyên về luật giới tính.
Doo Aphane has a master of law degree and practises as a lawyer, specialising in gender law.Ông Cheung tốt nghiệp ngành luật tại Đại học London và đã hành nghề luật sư từ năm 1970.
Mr Cheung is a graduate in law from University College London and has been a practising solicitor since 1970.Beckles đã hành nghề luật sư từ năm 1988,[ 1] gắn liền với tổ chức Chambers of Theodore R Guerra and Associates.[ 2.
Beckles has practised as an attorney since 1988,[1] attached to the Chambers of Theodore R Guerra and Associates.[2.Nó có một số lượng lớn của thông tin đó sẽ có ích cho cả hai hành nghề luật sư, và những người đang chỉ học luật..
It contains a large amount of information that will be useful for both practising lawyers, and those who are only studying law.Sau khi giải ngũ năm 1946,Benenson bắt đầu hành nghề luật sư, sau đó gia nhập đảng Lao động, nhưng ra tranh cử thất bại.
After demobilisation in 1946,Benenson began practising as a barrister before joining the Labour Party and standing unsuccessfully for election.Nó có một số lượng lớn của thông tin đó sẽ có ích cho cả hai hành nghề luật sư, và những người đang chỉ học luật..
In it a plenty of the information which will be useful as practising lawyers, and that who only studies jurisprudence contains.Khóa học này được thiết kế để cung cấp cho bạn chuẩn bị kỹ lưỡng cho Cambridge ILEC,một trình độ ngôn ngữ cấp cao cho sinh viên luật và hành nghề luật sư.
This course is designed to provide you with thoroughpreparation for Cambridge ILEC, a high-level language qualification for law students and practising lawyers.Nếu bạn muốn hành nghề luật sư ở Anh và xứ Wales, bạn sẽ cần phải hoàn thành Khóa thực hành pháp lý( LPC)- giai đoạn đào tạo nghề để thu hẹp khoảng cách giữa học tập và cuộc.
If you want to practise as a solicitor in England and Wales you will need to complete the Legal Practice Course(LPC)- the vocational stage of training that bridges the…[+.Bà là đồng giám đốc, cùng với Jose Zalaquett, thuộc Trung tâm Nhân quyền của Đại học Chile,nơi bà tổ chức một khóa học sau đại học về quyền của phụ nữ để hành nghề luật sư.
She is a co-director, with José Zalaquett,of the University of Chile's Human Rights Centre, where she organises a postgraduate course on women's rights for practising lawyers.Đề xuất và thực hiện chính sách miễn, giảm thuế cho các tổ chức hành nghề luật sư nhận học viên thực tập của các Trung tâm đào tạo liên kết theo giải pháp quy định tại điểm 1.1.2 Mục II, Điều 1 của Quyết định này.
To propose and implement tax exemption and reduction policies for law-practicing organizations receiving trainee students of joint training centers under Point 1.1.2, Section II, Article 1 of this Decision.Mặc dù quy định của địa phương có thể yêu cầu thông tin bổ sung,sinh viên cũng có thể tiếp tục hành nghề luật sư trong các văn phòng công cộng, nơi họ có thể hành động như luật sư thử nghiệm hoặc trong các công ty tư vấn, nơi họ thường được giao nhiệm vụ xử lý giao dịch nhạy cảm cho khách hàng có uy tín.
Although local regulationsmay require additional credentials, students can also go on to practice as business lawyers in public offices, where they can act as trial lawyers, or within consultancy firms, where they're often tasked with handling sensitive transactions for prestigious clients.Harimia Ahmed là vợ của Idi Nadhoim, Phó chủ tịch của Comoros từ năm 2006 đến năm 2011[ 1][ 2][ 3]Bà đã hành nghề luật sư từ ít nhất năm 1994 và là nữ luật sư đầu tiên làm việc tại Comoros.[ 4][ 5] Ahmed là đại diện của Comoros trong Cuộc thi Khoa Luật Ấn Độ Dương lần thứ tư, được tổ chức tại Moroni vào giữa tháng 4/ 2003.
Harimia Ahmed is the wife of Idi Nadhoim, Vice-President of the Comoros from 2006 to 2011.[1][2][3]She has been practising as a lawyer since at least 1994 and was the first female lawyer to work in the Comoros.[4][5] Ahmed was a representative of the Comoros in the fourth Indian Ocean Law Faculty Competition, held at Moroni between in April 2003.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 659, Thời gian: 0.3027 ![]()
hành nghềhạnh nhân

Tiếng việt-Tiếng anh
hành nghề luật sư English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hành nghề luật sư trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hànhđộng từruntakehànhdanh từpracticeactexecutivenghềdanh từprofessionjobcareercraftnghềtính từvocationalluậtdanh từlawlegislationactrulecodesưdanh từmasterengineersattorneyteacherprofessorTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Là Gì? Danh Mục Ngành Nghề Cần Chứng Chỉ ...
-
Luật Sư Và Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh... - LEGAL UNITED LAW
-
Người Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Tiếng Anh Là Gì
-
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ In English Translation - Tr-ex
-
Người Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Tiếng Anh Là Gì - Hệ Liên Thông
-
Người Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Tiếng Anh Là ... - Quang An News
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Là Gì? Kinh Nghiệm Thi ... - JobsGO
-
Nghề Luật Sư Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Là Gì? Những điều Bạn Cần Biết Về ...
-
Chứng Chỉ Hành Nghề Luật Sư Tiếng Anh Là Gì - 123doc