Chứng Chỉ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Tạng-Miến Tiếng Việt là gì?
  • rụng nụ Tiếng Việt là gì?
  • nạnh Tiếng Việt là gì?
  • giấm mật Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Tình Tiếng Việt là gì?
  • đít Tiếng Việt là gì?
  • nhử Tiếng Việt là gì?
  • hỗn xược Tiếng Việt là gì?
  • giấy dầu Tiếng Việt là gì?
  • sắc cạnh Tiếng Việt là gì?
  • trị quốc Tiếng Việt là gì?
  • Thái Thuận Tiếng Việt là gì?
  • thiên cổ Tiếng Việt là gì?
  • tạp chất Tiếng Việt là gì?
  • ống thụt Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chứng chỉ trong Tiếng Việt

chứng chỉ có nghĩa là: - d. . Giấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ học lực. . Giấy chứng nhận đã hoàn thành một lớp học hay lớp đào tạo ngắn hạn. Chứng chỉ tin học ngắn hạn.

Đây là cách dùng chứng chỉ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chứng chỉ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khái Niệm Chứng Chỉ Là Gì