Chứng Chuột Rút Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ chứng chuột rút tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | chứng chuột rút (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ chứng chuột rút | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chứng chuột rút tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ chứng chuột rút trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chứng chuột rút tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - けいれん - 「痙攣」 - [KINH LOAN] - ひきつり - 「引き吊り」 - [DẪN ĐIẾU]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "chứng chuột rút" trong tiếng Nhật
- - Bị chuột rút nên run:痙攣してふるえる
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chứng chuột rút trong tiếng Nhật
* n - けいれん - 「痙攣」 - [KINH LOAN] - ひきつり - 「引き吊り」 - [DẪN ĐIẾU]Ví dụ cách sử dụng từ "chứng chuột rút" trong tiếng Nhật- Bị chuột rút nên run:痙攣してふるえる,
Đây là cách dùng chứng chuột rút tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chứng chuột rút trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới chứng chuột rút
- sự kiềm chế bản thân tiếng Nhật là gì?
- dàn nhạc tiếng Nhật là gì?
- tới nay tiếng Nhật là gì?
- bất thình lình biến mất đi đâu đó tiếng Nhật là gì?
- co nhỏ tiếng Nhật là gì?
- ly tâm tiếng Nhật là gì?
- sự tố giác tiếng Nhật là gì?
- trục chính tiếng Nhật là gì?
- oócgan... tiếng Nhật là gì?
- chụp ếch tiếng Nhật là gì?
- xét hỏi tiếng Nhật là gì?
- người theo chủ nghĩa hoài nghi tiếng Nhật là gì?
- sán sơ mít tiếng Nhật là gì?
- lái xe quá tốc độ tiếng Nhật là gì?
- chuyến tàu đêm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Chuột Rút Tiếng Nhật
-
Cách Nói Khi Bị Bệnh Trong Tiếng Nhật - Akira Education
-
Chuột Rút Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề: Triệu Chứng Bệnh
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan đến Hiện Tượng Cơ Thể - Dungmori
-
Cách Nói Khi Bị Bệnh Bằng Tiếng Nhật
-
15 Cách Nói Khi Bị Bệnh Trong Tiếng Nhật
-
Học Những Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Cơ Bản Khi Bị Bệnh
-
Dũng Mori - Từ Vựng Về Các Hiện Tượng Cơ Thể Ù Tai, Chuột...
-
こむら返り | こむらがえり | Komuragaeri Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề: Triệu Chứng Bệnh
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Bệnh Tật Thường Gặp
chứng chuột rút (phát âm có thể chưa chuẩn)