CHỨNG GIẢM THỊ LỰC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHỨNG GIẢM THỊ LỰC " in English? Nounchứng giảm thị lực
amblyopia
nhược thịgiảm thị lựcof strabismic amblyopia
{-}
Style/topic:
Anything that interferes with clear vision in either eye between birth to 8 years of age can cause amblyopia.Thường được gọi là“ mắt lười”, chứng giảm thị lực xảy ra khi một mắt có tầm nhìn kém hơn mắt kia, và não bắt đầu có lợi cho mắt tốt hơn.
Commonly referred to a“lazy eye,” amblyopia occurs when one eye has worse vision than the other, and the brain begins to favor the better eye.Đôi khi bác sĩ phẫu thuật tại bệnh viện mắt hà giang có thể đề nghị một chương trình trị liệu thị giác trong một khoảng thời gian sau khi phẫu thuật strabismus điều trị chứng giảm thị lực và các vấn đề thị giác nhỏ mà có thể vẫn còn sau khi giải phẫu.
Sometimes, a strabismus surgeon may recommend a program of vision therapy for a period of time after strabismus surgery to treat amblyopia and minor binocular vision problems that might remain after surgery.Điều trị chứng giảm thị lực đôi mắt thường liên quan đến phẫu thuật strabismus để làm thẳng mắt, tiếp theo là vá mắt và thường là một số hình thức trị liệu thị giác( còn gọi là chỉnh hình) để giúp cả hai mắt làm việc với nhau như nhau.
Treatment of strabismic amblyopia sometimes involves surgery to straighten the eyes, followed by eye patching and often some formof vision therapy to help both eyes work together equally as a team.Display more examples
Results: 154, Time: 0.2608 ![]()
chứng động kinhchứng hay quên

Vietnamese-English
chứng giảm thị lực Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chứng giảm thị lực in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
chứngnounevidencewitnesscertificatetestimonycertificationgiảmverbreducegiảmnoundecreasereductioncutgiảmprepositiondownthịadjectivethịvisualthịnounmarkettownthilựcnounforcepowerstrengthpressurecapacityTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chứng Giảm Thị Lực Tiếng Anh Là Gì
-
Giảm Thị Lực Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
SUY GIẢM THỊ LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Suy Giảm Thị Lực – Wikipedia Tiếng Việt
-
"chứng Giảm Thị Lực" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
BỆNH GIẢM THỊ LỰC - Translation In English
-
Thị Lực Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thị Lực' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Ảnh Hưởng Của Suy Giảm Thị Lực | Vinmec
-
Những Triệu Chứng Nào để Biết Con Mình Bị Nhược Thị?
-
Bệnh Alzheimer's Là Gì?
-
Bệnh Glaucoma (cườm Nước) Nguyên Nhân Và Cách điều Trị
-
Viêm Thị Thần Kinh - Rối Loạn Mắt - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Bong Võng Mạc - Rối Loạn Mắt - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Bệnh Nhược Thị – Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và điều Trị