Chứng Minh Rằng Các đa Thức Sau Là Vô Nghiệm - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 7
  • Toán lớp 7

Chủ đề

  • Chương I. Số hữu tỉ
  • Chương II. Số thực
  • Chương III. Hình học trực quan
  • Chương IV. Góc. Đường thẳng song song
  • Chương V. Một số yếu tố thống kê và xác suất
  • Chương VI. Biểu thức đại số
  • Chương VII. Tam giác
  • Chương I. Số hữu tỉ
  • Chương II. Số thực
  • Chương III. Góc và đường thẳng song song
  • Chương IV. Tam giác bằng nhau
  • Chương V. Thu thập và biểu diễn dữ liệu
  • Hoạt động thực hành trải nghiệm
  • Chương VI. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
  • Chương VII. Biểu thức đại số và đa thức một biến
  • Chương VIII. Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
  • Chương IX. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
  • Chương X. Một số hình khối trong thực tiễn
  • Chương 1. Số hữu tỉ
  • Chương 2. Số thực
  • Chương 3. Các hình khối trong thực tiễn
  • Chương 4. Góc và đường thẳng song song
  • Chương 5. Một số yếu tố thống kê
  • Chương 6. Các đại lượng tỉ lệ
  • Chương 7. Biểu thức đại số
  • Chương 8. Tam giác
  • Chương 9. Một số yếu tố xác suất
  • Hoạt động thực hành trải nghiệm
  • Đại số lớp 7
  • Chương I : Số hữu tỉ. Số thực
  • Chương II : Hàm số và đồ thị
  • Chương III : Thống kê
  • Chương IV : Biểu thức đại số
  • Chương I : Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
  • Chương II : Tam giác
  • Chương III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng quy của tam giác
  • Violympic toán 7
Đại số lớp 7
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Không Biết
  • Không Biết
7 tháng 5 2017 lúc 16:13

chứng minh rằng các đa thức sau là vô nghiệm :

P(x)= 2x^2+1

Q(x)= x^4+2x^2+1

M(x)=x^2+2x+3

N(x)= x^2-4x+5

Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 2 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Lê Hồng Thái Nguyễn Lê Hồng Thái 7 tháng 5 2017 lúc 16:29

P(x) = \(2x^2+1\)

Ta có \(2x^2\ge0\forall x\)

=> \(2x^2+1\ge1>0\)

Vậy đa thức P(x) vô nghiệm

Q(x) = \(x^4+2x^2+1\)

Ta có \(x^4+2x^2\ge0\forall x\)

=> \(x^4+2x^2+1\ge1>0\)

Vậy đa thức Q(x) vô nghiệm

M(x)= \(x^2+2x+3\) = \(x^2+x+x+1+2\)

= \(x\left(x+1\right)+\left(x+1\right)+2\)

= \(\left(x+1\right)^2+2\)

Ta có \(\left(x+1\right)^2\ge0\forall x\)

=> \(\left(x+1\right)^2+2\)\(\ge2>0\)

Vậy đa thức M(x) vô nghiệm

Đúng 0 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Cô Nàng Song Tử Cô Nàng Song Tử 7 tháng 5 2017 lúc 16:36

P(x)=2x2+1

Do 2x2\(\ge0\Rightarrow P\left(x\right)=2x^2+1\ge0+1=1>0\)

Vậy đa thức P(x)=2x2+1 không có nghiệm

Q(x)=x4+2x2+1=\(\left(x^2\right)^2+2x^2+1\)

Do \(\left(x^2\right)^2\ge0\) và 2x2\(\ge0\)\(\Rightarrow Q\left(x\right)=x^4+2x^2+1=\left(x^2\right)^2+2x^2+1\)\(\ge0+0+1=1>0\)

Vậy đa thức Q(x)=x4+2x2+1 không có nghiệm

M(x)=x2+2x+3=x2+x+x+1+2=x(x+1)+(x+1)+2=(x+1)(x+1)+2=(x+1)2+2

Do (x+1)2\(\ge0\)\(\Rightarrow M\left(x\right)=x^2+2x+3=\left(x+1\right)^2+2\)\(\ge0+2=2>0\)

Vậy đa thức M(x)=x2+2x+3 không có nghiệm

N(x)=x2-4x+5=x2-2x-2x+4+1=x(x-2)-2(x-2)+1=(x-2)(x-2)+1=(x-2)2+1

Do (x-2)2\(\ge0\) \(\Rightarrow\)N(x)=x2-4x+5=(x-2)2+1\(\ge0+1=1>0\)

Vậy đa thức N(x)=x2-4x+5 không có nghiệm

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự nguyễn lê thùy linh
  • nguyễn lê thùy linh
16 tháng 4 2017 lúc 10:45 bài 1: cho đa thức F (x) x^4 + 2x^3- 2x^2 -6x +5 trong các số sau: 1; -1; 2; -2 số nào là nghiệm của đa thức f (x) bài 2: tìm nghiệm của các đa thức: F(x) 3x - 6 H(x) -5x + 30 K(x) x^2- 81 G(x) (x-3) (16-4x) M(x) x^2 +7x - 8 N(x) 5x^2+9x+4 bài 3: tìm m a) đa...Đọc tiếp

bài 1: cho đa thức F (x) = \(x^4\) + 2\(x^3\)- \(2x^2\) -6x +5

trong các số sau: 1; -1; 2; -2 số nào là nghiệm của đa thức f (x)

bài 2: tìm nghiệm của các đa thức:

F(x) = 3x - 6 H(x) = -5x + 30

K(x) = \(x^2\)- 81 G(x) = (x-3) (16-4x)

M(x) = \(x^2\) +7x - 8 N(x) = \(5x^2\)+9x+4

bài 3: tìm m

a) đa thức P(x) = mx - 3 . Xác định m biết P(-1) = 2

b) Q(x) = \(-2x^2\) +mx - 7m + 3. Xác định m biết Q(x) có nghiệm là -1

bài 4: cho 2 đa thức:

P(x) = \(5x^5\)+ 3x - \(4x^4\) - \(2x^3\) + 6 + \(4x^2\)

Q(x) = \(2x^4\)- x + \(3x^2\) - \(2x^3\)+ \(\dfrac{1}{4}\) - \(x^5\)

tình giá trị của P(x) - Q(x) tại x = -1

bài 5: cho 2 đa thức:

P(x) =- \(3x^2\) + x + \(\dfrac{7}{4}\) và Q(x) = -\(3x^2\) +2x - 2

a) tính P(-1) và Q(\(\dfrac{-1}{2}\)) b) tìm nghiệm của đa thức P(x) - Q(x)

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 1 1 Nguyen Thi Mai
  • Nguyen Thi Mai
16 tháng 4 2017 lúc 18:37

Bài 1 : Cho đa thức F(x) = \(4x^3+3x^4-1-x^2+4x^2-x^3-2x^4+3-3x^3\)

Chứng tỏ rằng ; đa thức F(x) không có nghiệm trong R

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 2 1 Phạm Bảo Ngọc
  • Phạm Bảo Ngọc
7 tháng 4 2017 lúc 12:02

Cho hai đa thức P(x)=x^5-2x^3+3x^4-9x^2+11x-6 và Q(x)=3x^4+x^5-2(x^3+4)-10x^2+9x. Đặt H(x)=P(x)-Q(x) 1. Chứng minh rằng H(x) không có nghiệm 2. Chứng tỏ rằng H(x) khác 2008 với mọi x thuộc Z

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 0 0 Linh Sun
  • Linh Sun
15 tháng 4 2017 lúc 23:14

1)a)Khi nào số a là nghiệm của P(x)

b)Số nào là nghiệm của đa thức x^2-2x^3

Số -1;0;1;2;3

câu 2) cho M(x)=(4x^2+2x^3-x^2+2x^4)-(x^4+3x^2+x-5)

a) Thu gọn và sắp xép đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b)Tính M(1),M(-1/2)

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 1 0 Tường Vy
  • Tường Vy
8 tháng 5 2022 lúc 9:33

chứng minh rằng các đa thức sau không có nghiệm

a) \(\left(2x-3\right)^2+10\)

b) \(x^2+2x+4\)

c) \(3x^2-x+5\)

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 1 0 Akabane Karma
  • Akabane Karma
30 tháng 3 2017 lúc 17:46

Làm giúp gấp:

Cho đa thức:Q(x)=x(x^2/2-1/2x^3+1/2x)-(-1/2x^4+x^2)

a)Tìm bậc của đa thức Q(x)

b)Tính Q(-1/2)

c)Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x.

Gỉa nhanh giùm,ngày mai mk nôp rùi

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 1 0 Không Biết
  • Không Biết
7 tháng 5 2017 lúc 16:16

Cho P(x)= x^4 - 5x + 2x^2 + 1 và Q(x)= 5x + 3^2 + 5 + 1/2x^2 + x

tìm M(x)=P(x) + Q(x)

tìm nghiệm của đa thức M(x)

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 1 0 Trần Kim Chi
  • Trần Kim Chi
2 tháng 4 2017 lúc 9:38 Bài 1: Cho các đa thức: Pleft(xright)3x^5+5x-4x^4-2x^3+6+4x^2 Qleft(xright)2x^4-x+3x^2-2x^3+dfrac{1}{4}-x^5 a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến. b) Tính P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x) c) Chứng tỏ rằng x-1 là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x) Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau: xy+y^2z^2+z^3x^3 tại x1; y-1 và z2 Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức a)4x-dfrac{1}{2} b) left(x-1right)left(x+1right) Bài 4:Cho các đa thức: Ax^2-2x-y+3y-1 B-2x^2+3y^2-5x+y...Đọc tiếp

Bài 1: Cho các đa thức:

\(P\left(x\right)=3x^5+5x-4x^4-2x^3+6+4x^2\)

\(Q\left(x\right)=2x^4-x+3x^2-2x^3+\dfrac{1}{4}-x^5\)

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến.

b) Tính P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x)

c) Chứng tỏ rằng x=-1 là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x)

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau:

\(xy+y^2z^2+z^3x^3\) tại x=1; y=-1 và z=2

Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức

a)\(4x-\dfrac{1}{2}\)

b) \(\left(x-1\right)\left(x+1\right)\)

Bài 4:Cho các đa thức:

\(A=x^2-2x-y+3y-1\)

\(B=-2x^2+3y^2-5x+y+3\)

a) Tính: A+B ; A-B VÀ B-A

b)Tính giá trị của đa thức A tại x=1;y=-2

Bài 4:

a) Tính tích 2 đơn thức : \(-0,5x^2yz\)\(-3xy^3z\)

b) Tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 2 0 Xíu Đen Black
  • Xíu Đen Black
18 tháng 3 2017 lúc 21:45

Bài 1: Tìm nghiệm của các đa thức:

a) ( x - 3) ( 4 - 5x) ; b) x2 - 2 c) x2 + \(\sqrt{3}\)

d) x2 + 2x ; e) x2 + 2x - 3

Bài 2: Thu gọn rồi tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) f(x) = x( 1 - 2x) + ( 2x2 - x + 4);

b) g(x) = x( x - 5) - x ( x + 2) + 7x

c) h(x) = x( x - 1) + 1

Xem chi tiết Lớp 7 Toán Đại số lớp 7 3 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 7 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 7 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)

Từ khóa » Cách Cm đa Thức Vô Nghiệm