Chung Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chung
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chung tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chung trong tiếng Trung và cách phát âm chung tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chung tiếng Trung nghĩa là gì.
chung (phát âm có thể chưa chuẩn)
概 《大略。》tình hình chu (phát âm có thể chưa chuẩn) 概 《大略。》tình hình chung概况。公 《共同的; 大家承认的。》mẫu số chung公分母。公众 《社会上大多数的人; 大众。》lợi ích chung公众利益。共 《在一起; 一齐。》chung sống hoà bình和平共处。共通 《通行于或适用于各个方面的。》đạo lý chung共通的道理。共同 《属于大家的; 彼此都具有的。》điểm chung共同点。chung tiếng nói; hiểu nhau共同语言。làm tốt việc xây dựng kinh tế là nguyện vọng chung của nhân dân cả nước. 搞好经济建设是全国人民的共同心愿。 混交 《两种或两种以上的树木混生在一起。》cây tùng và cây lịch trồng chung. 松树和栎树混交。同一 《共同的一个或一种。》一同 《副词, 表示同时同地做某件事。》盏 《小杯子。》chung rượu; ly rượu酒盏。盅子; 盅 《(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。》chung rượu酒盅儿。共有 《共同具有。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ chung hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- điện mật tiếng Trung là gì?
- chung sống hoà bình tiếng Trung là gì?
- hành tinh nhỏ tiếng Trung là gì?
- mênh mông rộng rãi tiếng Trung là gì?
- lời lừa phỉnh tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chung trong tiếng Trung
概 《大略。》tình hình chung概况。公 《共同的; 大家承认的。》mẫu số chung公分母。公众 《社会上大多数的人; 大众。》lợi ích chung公众利益。共 《在一起; 一齐。》chung sống hoà bình和平共处。共通 《通行于或适用于各个方面的。》đạo lý chung共通的道理。共同 《属于大家的; 彼此都具有的。》điểm chung共同点。chung tiếng nói; hiểu nhau共同语言。làm tốt việc xây dựng kinh tế là nguyện vọng chung của nhân dân cả nước. 搞好经济建设是全国人民的共同心愿。 混交 《两种或两种以上的树木混生在一起。》cây tùng và cây lịch trồng chung. 松树和栎树混交。同一 《共同的一个或一种。》一同 《副词, 表示同时同地做某件事。》盏 《小杯子。》chung rượu; ly rượu酒盏。盅子; 盅 《(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。》chung rượu酒盅儿。共有 《共同具有。》
Đây là cách dùng chung tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chung tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 概 《大略。》tình hình chung概况。公 《共同的; 大家承认的。》mẫu số chung公分母。公众 《社会上大多数的人; 大众。》lợi ích chung公众利益。共 《在一起; 一齐。》chung sống hoà bình和平共处。共通 《通行于或适用于各个方面的。》đạo lý chung共通的道理。共同 《属于大家的; 彼此都具有的。》điểm chung共同点。chung tiếng nói; hiểu nhau共同语言。làm tốt việc xây dựng kinh tế là nguyện vọng chung của nhân dân cả nước. 搞好经济建设是全国人民的共同心愿。 混交 《两种或两种以上的树木混生在一起。》cây tùng và cây lịch trồng chung. 松树和栎树混交。同一 《共同的一个或一种。》一同 《副词, 表示同时同地做某件事。》盏 《小杯子。》chung rượu; ly rượu酒盏。盅子; 盅 《(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。》chung rượu酒盅儿。共有 《共同具有。》Từ điển Việt Trung
- khoang chống thấm tiếng Trung là gì?
- lớn con tiếng Trung là gì?
- mộ thất tiếng Trung là gì?
- gạch khảm tiếng Trung là gì?
- động cơ dầu ma dút tiếng Trung là gì?
- xe đụng tiếng Trung là gì?
- xếp thành hàng tiếng Trung là gì?
- dáng tiếng Trung là gì?
- bỏ nghề tiếng Trung là gì?
- thần hệ học tiếng Trung là gì?
- hai chấm tiếng Trung là gì?
- thần kỳ tiếng Trung là gì?
- khoản lĩnh vượt mức tiếng Trung là gì?
- đảng chính trị tiếng Trung là gì?
- huyền tôn tiếng Trung là gì?
- tra dầu tiếng Trung là gì?
- hướng thiện tiếng Trung là gì?
- miếng tiếng Trung là gì?
- điều kiện tiếng Trung là gì?
- khúc nhạc chiều serenade tiếng Trung là gì?
- bạo phát tiếng Trung là gì?
- càng sớm càng tốt tiếng Trung là gì?
- thoát tục tiếng Trung là gì?
- bản dịch tiếng Trung là gì?
- la sát tiếng Trung là gì?
- bạn đồng nghiệp tiếng Trung là gì?
- khỉ mốc tiếng Trung là gì?
- câu rút tiếng Trung là gì?
- hoạn lộ tiếng Trung là gì?
- dẹp tan tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Ngôn Ngữ Chung Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Quốc - Wikipedia
-
Ngôn Ngữ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngành Ngôn Ngữ Tiếng Trung Là Gì ? Học Những Gì ? Ra Trường Làm ...
-
Tất Tần Tật Những Thông Tin Cần Biết Về Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
-
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Là Gì?
-
Học Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Gồm Những Chuyên Ngành Nào?
-
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Là Gì? Học Những Gì? - UEF
-
Ngôn Ngữ Trung Quốc - VXT COLLEGE
-
Chương Trình Đào Tạo Ngành Tiếng Trung
-
Chuyên Ngành Tiếng Trung Là Gì?
-
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc - Tuyển Sinh
-
Tiếng Phổ Thông, Tiếng Quảng Đông Và Tiếng Đài Loan Khác Nhau ...
-
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc - - Trường Đại Học Văn Lang
-
Có Nên Học Tiếng Trung Quốc? Học Tiếng Trung Ra Trường Lương Có Cao ...