CHƯỚNG BỤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CHƯỚNG BỤNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từchướng bụng
bloating
sưng lênphình tođầy hơisưng phồngsưng tấychướng bụngabdominal distention
trướng bụngchướng bụngbụng distentionbloated
sưng lênphình tođầy hơisưng phồngsưng tấychướng bụngof abdominal distension
{-}
Phong cách/chủ đề:
Feeling bloated is another symptom of IBS.Tôi cũng đã cảm thấy rất chướng bụng và đã đặt 5 lbs.
I also have been feeling very bloated and have put on 5 lbs.Khi bạn cảm thấy chướng bụng, hãy kiểm tra các triệu chứng khác, bao gồm.
When you're feeling bloated, check for other symptoms, including.Tiêu chảy thường bao gồm các triệu chứng chướng bụng và bệnh tật.
Diarrhea symptoms often include abdominal distention and sickness.Những người mắc phải tình trạng này thường mô tả nó là" cảm giác chướng bụng".
People suffering from this condition often describe it as"feeling bloated".Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchướng bụng Yoga còn giúp đào thải muối- nguyên nhân gây chướng bụng- ra khỏi cơ thể.
Yoga also helps to eliminate salt- the cause of bloating- out of the body.Sorbitol, Mannitol và cácchất làm ngọt nhân tạo khác khiến nhiều người bị chướng bụng.
Sorbitol, mannitol andother artificial sweeteners cause many people to have bloating.Yoga còn giúp đào thải muối- nguyên nhân gây chướng bụng- ra khỏi cơ thể.
Yoga also helps eliminate salt- the cause of abdominal distension- from the body.Nếu thường bị đầy hơi và chướng bụng, bạn nên hạn chế hoặc tránh tiêu thụ những thực phẩm sau.
If you often get flatulence and bloating, you should limit or avoid consuming the following foods.Ở đây, các cụm bong bóng khí lớngây ra sự đau nhức và chướng bụng nhiều hơn.
Here, large bubbles of air cause more pain and bloating.Nếu là triệu chứng sau, có thể bạn bị chướng bụng, và đó cũng là một triệu chứng khác của viêm ruột thừa.
If you notice the latter, you might be bloated, which is another symptom of appendicitis.Uống từ ống hút cũng có thể dẫn đến việc người ta nuốt nhiều không khí,từ đó dẫn đến khí và chướng bụng.
Drinking from a straw can also lead to people swallowing more air,which in turn leads to gas and bloating.Bong bóng khí trong nướcuống có ga dẫn đến chướng bụng vì khí bị mắc kẹt trong dạ dày.
Gas bubbles in carbonated drinks lead to bloating because gas is trapped in the stomach.Mặc dù cảm thấy vô cùng chướng bụng, một số người bị đau bụng tối thiểu hoặc không có cảm giác khó chịu.
Despite feeling extremely bloated, some people have minimal or no distension of their stomach.Theo các chuyên gia dinh dưỡng, nếu để mắt đến những gì bạn đang ăn,bạn có thể tránh được chứng chướng bụng.
According to experts, if you pay attention to what you're eating,you can avoid the dreaded bloat.Nếu hiệu quả, nó sẽ bớt chướng bụng… và có thể không cần đến ống thông dạ dày.
If it's successful, the distension in her stomach would be reduced and we could end the tubal feeding.Ngược lại, chướng bụng ở bê con là hậu quả tích tụ khí trong dạ múi khế( abomasum) phần cuối trong số bốn ngăn ở loại dạ dày này( Smith, 2010).
In contrast, bloat in young calves results from gas build-up in the abomasum, the last of the four compartments of the bovine's stomach(Smith, 2010).Một số sản phẩmsử dụng hình thức creatine mà không gây ra càng nhiều chướng bụng, làm cho những chất bổ sung creatine tốt nhất cho phụ nữ.
Some products useforms of creatine that don't cause as much bloating, making those supplements the best creatine for women.Theo bác sĩ Matthew Hoffman tại Trung tâm Y tế tại Đại học Vanderbilt ở Nashville, ngoài đau xương sườn,bạn cũng có thể bị chướng bụng.
According to Dr. Matthew Hoffman at the Medical Center at Vanderbilt University in Nashville, in addition to bruised ribs,you may also be suffering from bloating.Một trong những triệu chứng của sỏi mật là cảm giác chướng bụng sau một bữa ăn no. Bạn cảm thấy như không thể tiêu hóa được thức ăn.
One of the symptoms of gallstones is a feeling of belatedness after a heavy meal, like you cannot digest the food.Chướng bụng có thể xác định bằng cách quan sát như mặc quần áo chật hay nhìn xuống dạ dày và thấy lớn hơn bình thường một cách rõ ràng.
Distention can be determined by such observations as the inability to fit into clothes or looking down at the stomach and noting that it is clearly larger than normal.Than hoạt tính thường được sử dụng trong dân gian để điều trị 1 số bệnh như ăn uống khó tiêu,đầy hơi, chướng bụng và 1 số ứng dụng khác trong sinh hoạt thường nhật như lọc nước, lọc ko khí( khẩu trang), làm mỹ phẩm.
Activated charcoal is often used as medicine to treat some diseases such as dyspeptic dyspepsia,flatulence, bloating and some other daily uses such as water filter, cosmetics production.Chẩn đoán chướng bụng thường sẽ dựa vào đánh giá lâm sàng cẩn thận để nhận ra triệu chứng, đặc biệt nếu bệnh nhân đã thừa cân hoặc béo phì.
Abdominal distention diagnosis will typically rely on careful clinical assessment to recognize the symptom, especially if the patient is already overweight or obese.Quá mẫn ruột: Vài người rất nhạy cảm( quá mẫn cảm)đối với sự chướng bụng, và thậm chí có thể cảm thấy chướng bụng ngay cả với lượng thức ăn, khí và dịch tiêu hoá bình thường sau bữa ăn.
Some people appear to be very sensitive(hypersensitive) to distention of their intestines, and they may feel bloated even with normal amounts of digesting food, gas, and fluid in the intestine after a meal.Điều trị chướng bụng sẽ phụ thuộc vào tình trạng cơ bản, vì một số trường hợp sẽ yêu cầu một hình thức điều trị hoàn toàn khác so với các nguyên nhân khác.
Abdominal distension treatment will depend on the underlying condition, as some cases will require a radically different form of treatment than other causes.Hiện nay, hầu hết chúng ta đều biết về sự liên kết giữa não bộ và ruột, và nếu sự cân bằng các vi khuẩn đường ruột hơi đi chệch hướng,nó có thể gây ra bất kỳ điều gì, từ chướng bụng đến trầm cảm.
Most of us know by now about the connection that runs between the gut and the brain, and that if the balance of gut bacteria is slightlyaltered in the wrong direction, it can cause anything from bloating to depression.Theo Smith( 2010), ở bò trưởng thành, chướng bụng là sản phẩm của khí tự do tích trong dạ cỏ- rumen-( thành phần đầu tiên của dạ dày bò) và khiến nó căng phồng, to ra.
According to Smith(2010), bloat in cows is a result of free gas building up in the rumen(the first component of the bovine's stomach) and causes distention, or enlargement.Hệ thống tiêu hóa- buồn nôn, nôn, đau bụng( bao gồm cả bụngdưới), cảm giác chướng bụng, đầy hơi( tăng sự hình thành khí trong lòng ruột), phân không ổn định( táo bón và tiêu chảy).
The digestive system- nausea, vomiting, abdominal pain(including the lower abdomen),a feeling of abdominal distension, flatulence(increased formation of gases in the lumen of the intestine), unstable stool(constipation and diarrhea).Nếu trường hợp bạn bị chướng bụng là do giả định chất lỏng dư thừa trong cơ thể, bác sĩ có thể khuyên bạn nên sử dụng thuốc lợi tiểu, điều này sẽ giúp cơ thể bạn giảm sưng và giảm các triệu chứng.
If your case of abdominal distention is due to excess fluid assumption within the body, your doctor may recommend the use of diuretics, which will help your body reduce swelling and relieve symptoms.Ngứa da là do hàm lượng sắc tố mật trong máu tăng cao, kích thích thần kinh ngoại vi da gây nên, có thể xuất hiện trước hoặc sau triệu chứng vàng da, cũng có thể kèm theo các triệu chứng khác như tim đập nhanh, xuất huyết, tinh thần ủ rũ,mệt mỏi mất sức và chướng bụng,….
Itch of skin: itch may be caused after or prior to the occurrence of jaundice and is due to the increase of bilirubin content in blood and this stimulates the peripheral nerve of skin so that cause itches to skin. Sometimes there are some other accompanying symptoms like overspeedheartbeat, bleeding tendency, listlessness, acratia, abdominal distention.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 81, Thời gian: 0.0179 ![]()
chương bốnchương cuối

Tiếng việt-Tiếng anh
chướng bụng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chướng bụng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chướngdanh từobstaclesdistentionobstaclecarnationbụngdanh từbellyabdomenstomachwombbụngtính từabdominal STừ đồng nghĩa của Chướng bụng
sưng lên bloat phình toTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bụng Phình To Tiếng Anh
-
Phình Bụng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
PHÌNH BỤNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phình Bụng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Phình Phĩnh Bằng Tiếng Anh
-
Bệnh Phình động Mạch Chủ Bụng - Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
Phình động Mạch Chủ Bụng (AAA) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Phình động Mạch Chủ Bụng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phình động Mạch Chủ Và Bóc Tách động Mạch Chủ
-
Cấp Cứu Phình động Mạch Chủ Bụng | Vinmec
-
Phình Động Mạch Chủ Bụng - Bệnh Viện FV - FV Hospital
-
Bụng Phình To Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Xơ Gan Cổ Trướng Là Gì Và Nguyên Nhân Do đâu