Chưởng Quản - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chưởng_quản&oldid=1994447” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨə̰ŋ˧˩˧ kwa̰ːn˧˩˧ | ʨɨəŋ˧˩˨ kwaːŋ˧˩˨ | ʨɨəŋ˨˩˦ waːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨəŋ˧˩ kwaːn˧˩ | ʨɨə̰ʔŋ˧˩ kwa̰ːʔn˧˩ | ||
Danh từ
chưởng quản
- (đen) Một người có bổn phận chỉ huy nhiều người.
- (bóng) Lĩnh tụ.
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Chưởng Quản Là Gì
-
Chưởng Quản Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Chưởng Quản - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Chưởng-quản Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Chưởng-quản Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chưởng Quản Bằng Tiếng Việt
-
'chưởng Quản' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Trung "chưởng Quản" - Là Gì?
-
Chưởng Dinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chưởng Cơ – Wikipedia Tiếng Việt