CHỤP LÉN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHỤP LÉN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từchụp lénhiddencamchụp lén

Ví dụ về việc sử dụng Chụp lén trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Có vẻ như cậu chụp lén anh ta.It looked like you had filmed him.Ấn độ, người yêu bắt trên chụp lén.Indian lovers caught on hiddencam.Wc chụp lén- thiếu niên trong phòng tắm.WC Hiddencam- teen in bathroom.Nó có nghĩa là ảnh chụp lén.It means to steal with photos.Tao sẽ chụp lén vài bức ảnh bây giờ đây.I'm going to shoot a few pictures now.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchụp ảnh chụp hình bức ảnh được chụpnút chụphình chụpchế độ chụphình ảnh được chụptốc độ chụpchụp chân dung hình ảnh chụpHơnSử dụng với trạng từchụp lại chụp gần vừa chụpchụp hơn Cô nàng không hề biết mình bị chụp lén.She didn't know she was being photographed.Nhật ký chụp lén hàng ngày của Yu".Peek-a-Panty photo journal by Yu".Chụp lén những khoảnh khắc ngớ ngẩn của nhau.Take a peek at these silly moments from.Việc đáng xấu hổ và bị cô ta chụp lén..Shame she would be taken and is fictional.Sử dụng vũ khí và Chụp lén từ các bụi cây!Use the three section staff and get a close-up of the bush!Nạn nhân không hề phát hiện mình bị chụp lén.The victims did not even notice they were filmed.Và tôi đã cố chụp lén cô bé một bức ảnh.And I was trying to take a picture of her quietly.Anh ta không ngờ rằng mình cũng bị chụp lén.He didn't know that he was being photographed either.Nếu tôi có thể chụp lén một bức ảnh, tôi sẽ làm điều đó.If I could take a photo of it, I would.Cả hai không hề hay biết rằng mình đang bị chụp lén.Both of them don't know they have been filmed.Du khách 1- 24- Chụp lén- thằng béo đồng tính- Béo Gay Ống.Voyeur 1- 24- candid- gay chubby mature- Fat Gay Tube.Tôi cách duy nhất là vào trong đó chụp lén.I think the only way is going to take sneak shots in there.Đó là hình chị chụp lén được lúc cô ta nằm ngủ.It was the form her body seemed to take when she fell asleep.Tags: thiếu niên vụng về tọc emgái theo dõi phòng tắm chụp lén.Tags: teen amateur voyeur sister spy bathroom hiddencam.Họ cấm chụp hình nhưng tôi chụp lén được vài tấm.Photography was forbidden, but I sneaked a few.Bức ảnh bị chụp lén cùng những bình luận không mấy hay ho.It's a nice picture accompanied by not so nice comments.Bạn sẽ thấy thế nào nếu có người chụp lén ảnh khỏa thân của bạn?How would you react if someone stole your naked photos?Ấn độ, tình nhận được khỏa thân đưavòi hoa sen ghi lại bởi chụp lén.Indian bhabhi getting naked taking shower recorded by hiddencam.Bạn sẽ thấy thế nào nếu có người chụp lén ảnh khỏa thân của bạn?How would you feel if someone took naked pictures of you?Thế nên tôi chụp lén Đức Lạt Ma ra một mớ các bức ảnh nhỏ cỡ ví tay và phát cho mọi người.So I snuck in a bunch of little wallet-sized pictures of the Dalai Lama, and I would hand them out.Có tin đồn là cậu ta dùng nó để chụp lén mấy đứa con gái khác.It pisses me off that he would use that picture to pick up other girls.Bạn cũng không thích chụp hình nên hình này tớ chụp lén ấy!I didn't like this either… but at least I photographed it this time!Keylogger cũng có thể thu thập chức năng, cho phép chụp lén và truyền hình ảnh và âm thanh/ video từ bất kỳ thiết bị được kết nối nào.Keyloggers may also collect functionality, allowing for stealthy capture and transmission of images and audio/video from any connected devices.Trong lúc BTS đang trò chuyện cùng fan trênmạng xã hội, một cô gái đã khẽ mở cửa và giơ điện thoại chụp lén.While BTS was chatting with fans on social networks,a girl opened the door slightly and held up the phone to take a picture.Không phải là vấn đề mà tạp chí đã đảm bảo với tôi, họ có thể chụp bất cứ không gian nào tôi có mặt vào thời điểm đó, và vì vậy vài ngày sau tôi thấy mình làm việc tạimột quán cà phê ở Brixton trong khi một nhiếp ảnh gia đứng cạnh tôi chụp lén sự hỗn loạn có kiểm soát Tôi lạc quan gọi là' công việc của tôi'.Not a problem” the magazine had assured me, they could shoot whatever space I happened to be in at the time, and so a few days later I found myselfworking at a cafe in Brixton while a photographer stood over me snapping away at the controlled chaos I optimistically refer to as‘my work'.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 116, Thời gian: 0.0195

Từng chữ dịch

chụpđộng từcaptureshoottakechụpdanh từsnapchụpthe shutterléntrạng từsecretlysurreptitiouslyléndanh từsneaksnucklénđộng từsneaking

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chụp lén English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chụp Trộm Tiếng Anh