Chuyên đề Bất đẳng Thức Lớp 10 Bản Full - 123doc
Có thể bạn quan tâm
Cần nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biến đổi.. c/ Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối d/ Bất đẳng thức về các cạnh của tam giác Với a, b, c là độ dài các cạnh của một tam
Trang 1Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Tính chất
Cộng hai vế với số bất kì a b a c b c 1
c0 (một số dương) a b acbc 2a Nhân hai vế
c0 (một số âm) a b acbc 2b Cộng vế theo vế các BĐT cùng chiều a b và cd a c b d 3
Nhân từng vế BĐT khi biết nó dương
Nhân hai vế BĐT cùng chiều
khi biết chúng dương
Không và không có quy tắc chia hai vế bất đẳng thức cùng chiều
Ta chỉ nhân hai vế bất đẳng thức khi biết chúng dương
Cần nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biến đổi
Chuyên đề 3: BẤT ĐẲNG THỨC
Trang 2Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Dấu "" xảy ra khi x y z
Mở rộng cho n số a ,a , a , ,a1 2 3 n không âm ta có: n
a a a n a a a Dấu " xảy ra khi " a1 a2 a3 an
Hệ quả
+ Nếu x, y có S0 không đổi thì Px y xy lớn nhất x y
+ Nếu x, y0 có Pxy không đổi thì S nhỏ nhất x y x y
c/ Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
d/ Bất đẳng thức về các cạnh của tam giác
Với a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, ta có
Trang 3Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 605 Cho a, b, c, d, e Chứng minh các bất đẳng thức sau
a/ a2 b2c2 abbcca b/ a2 b2 1 ab a b
Dạng toán 1 Chứng minh BĐT dựa vào định nghĩa và tính chất
Dấu " xảy ra khi " a b hay x y
Biến đổi BĐT cần chứng minh tương đương với một BĐT đã biết
Sử dụng một BĐT đã biết, biến đổi để dẫn đến BĐT cần chứng minh
Một số BĐT thường dùng
● A2 0 ● A2 B2 ● A.B0 với A, B0 ● 0 A2 B2 2AB
Lưu ý
Trong quá trình biến đổi, ta thường chú ý đến các hằng đẳng thức
Khi chứng minh BĐT ta thường tìm điều kiện để dấu đẳng thức xảy ra
Khi đó ta có thể tìm GTLN, GTNN của biểu thức
Trang 4Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Trang 5Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 610 Cho a, b Chứng minh bất đẳng thức: 0 a3 b3 a b2 b a2 ab a b 3 Áp dụng bất
Trang 6Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Trang 7Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Trang 8Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
o/ a2 b2 c2 d2 e2 a b c d e ; a, b, c, d, e
abbcca 3abc a b c ; a, b, c, d
Dạng toán 2 Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Cauchy (AM – GM)
Các dạng của bất đẳng thức Cauchy (AM – GM)
Với x, y thì 0
Dấu "" xảy ra khi x y z
Mở rộng cho n số a ,a ,a , , a1 2 3 n không âm ta có: n
a a a n a a a Dấu "" xảy ra khi a1 a2 a3 an
Hệ quả
Nếu x, y có S0 không đổi thì Px y xy lớn nhất x y
Nếu x, y0 có P xy không đổi thì S nhỏ nhất x y x y
Khái niệm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (biểu thức)
Trang 9Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
BÀI TẬP ÁP DỤNG Đánh giá từ trung bình cộng sang trung bình nhân và ngược lại
Bài 619 Cho a, b, c Chứng minh các bất đẳng thức sau 0
Trang 10Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
với x, y, z (Cao đẳng Sư phạm Nhà trẻ TW1 – 2000) 0
g/ a b 1 b a 1 ab với a1, b (Đại học Thái Nguyên D – 2001) 1
b c a (Cao đẳng Cơ khí luyện kim – 2006)
Tách cặp nghịch đảo để áp dụng được Bất đẳng thức Cauchy
Kỹ thuật tách nghịch đảo là kỹ thuật tách phần nguyên theo mẫu số để chuyển sang trung bình nhân thì các phần chứa biến số phải triệt tiêu chỉ còn lại là hằng số (hoặc biến gần giống biến bên vế
phải) Để thực hiện công việc đó, ta thường thêm bớt hằng số hoặc thêm bớt biến số
Trong kĩ thuật này, đôi khi ta cần kết hợp với kĩ thuật đánh giá từ trung bình nhân sang trung bình cộng
lưu ý: "Chỉ số căn là bao nhiêu thì số các số hạng ở trong căn là bấy nhiêu Nếu số các số hạng nhỏ hơn chỉ số căn thì phải nhân thêm hay cộng vào (hằng số) để số các số hạng bằng số căn" Chẳng hạn như:
Trang 11Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Trang 12Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 623 Cho a, b Chứng minh 0 1 1 4
I
a ba b
Áp dụng bất đẳng thức I để chứng minh các bất đẳng thức sau
Trang 13Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
là nửa chu vi
(Đại học Ngân Hàng Tp HCM khối A năm 2001)
Trang 14Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Kỹ thuật đổi biến (đặt ẩn phụ) để áp dụng được BĐT Cauchy
Mục đích chính của việc đổi biến là chuyển bài toán từ tình thế khó biến đổi đại số (biến cũ) sang trạng thái
dễ biến đổi đại số hơn (biến mới) Thông thường, với bài toán biến mới là những bài toán quen thuộc Do đó, cần phải nắm vững các kĩ thuật biến đổi cũng như việc sử dụng thành thạo các BĐT thông dụng và cần nhớ rằng, nếu bài toán có điều kiện ràng buộc thì khi đổi biến cần chú ý điều kiện biến mới sao cho khi đặt ẩn thì điều kiện ban đầu và cuối cùng được đảm bảo, chẳng hạn như: Cho a, b, c và 0 abc1 Tìm GTLN – GTNN của biểu thức P Từ điều kiện, ta có thể đặt
Bài 629 Chứng minh rằng trong mọi ΔABC, ta luôn có: abcb a c a c b b c a với a,b,c
là ba cạnh của tam giác ΔABC
Trang 15Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
1xa
Sử dụng công thức diện tích tam giác để áp dụng BĐT Cauchy
Trong nhiều bài toán BĐT tam giác thì diện tích tam giác là chiếu cầu nối các mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Do đó, ta cần nắm vững các công thức tính diện tích tam giác, đồng thời kết hợp thành thạo với 4 kĩ thuật áp dụng BĐT Cauchy đã trình bày ở trên
+ a,b,c lần lượt là độ dài của ba cạnh BC, AC, AB trong ABC
+ h , h , h là các chiều cao xuất phất lần lượt từ các đỉnh A, B,C a b c
+ R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác
p
2
là nửa chu vi ABC
Bài 636 Trong ABC cho bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp lần lượt làR, r Chứng minh: R2r
Bài 637 Cho ABC có diện tích bằng 3
2 Gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh BC, CA, AB và h , h , h a b c
Trang 16Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
là các chiều cao xuất phất lần lượt từ các đỉnh A, B,C Chứng minh rằng:
Bài 639 Cho ABC có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c vàSlà diện tích Các trung tuyến và đường cao lần
lượt xuất phát từ các đỉnh A, B,C là m , m , m và a b c h , h , h Chứng minh rằng: a b c
độ dài 3 cạnh BC, CA, AB; p là nửa chu vi và r là bán kính đường tròn nội tiếp ABC
Bài 642 Áp dụng Bất đẳng thức Cauchy để tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
2 3 2
xy
Bài 644 Cho hai số thực dương không âm x, y thỏa mãn x Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất y 1
của biểu thức: S4x2 3y 4y 2 3x25xy
Trang 17Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
(Trích đề thi tuyển sinh đại học khối D năm 2009) Bài 645 Cho hai số thực x, y thỏa mãn xy và 0 xy x y x2 xyy2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu
Tìm giá trị lớn nhất của Pabcd
Bài 647 Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a2 b2 c2 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 1
Trang 18Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 649 Chứng minh các bất đẳng thức sau
e/ Nếu x 5;20
thì E 3 x 5 2 20 a 13 f/ Nếu x 9;20
Trang 19Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
h/ Nếu a b c 12 thì a 3 b 2 c 1 3 6
i/ Nếu a thì ab c 4 b b c c a 2 6
j/ Nếu a, b, c là ba số thực thay đổi thỏa a thì b c 6 a2 b2 c2 12
Bài 653 Chứng minh các bất đẳng thức sau
1
4 9 e/ E x 1 3 x f/ F 3 x x 5
g/ G2 x 4 8 x h/ H5 x 1 3 6 x
i/ I4 x 3 5 4 x j/ J 1 2x x 8
Trang 20Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 655 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức (nếu có)
a/ Cho x, y và x2 y2 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức A5 2x y
b/ Cho x, y và 2x2 3y2 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức B6 4x2y
c/ Cho x, y và x2 4y2 10 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức C 3x5y
d/ Cho x, y, z và xyyzzx Tìm GTNN của biểu thức 1 Dx4 y4 z4
e/ Cho x, y và x2 y2 Tìm GTLN của biểu thức E1 x 1 y y 1 x
f/ Cho a Tìm GTLN của biểu thức F1 asin x asin x
g/ Cho x, y và x0 Tìm GTNN của biểu thức y 1 G 4 1
Bài 657 Cho a, b, c là độ dài của ba cạnh ∆ABC
Dạng toán 4 Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Cauchy Schwarz
Thực chất bất đẳng thức Cauchy Schwarz là hệ quả trực tiếp của bất đẳng thức Bunhiacôpxki mà
ở đây để dễ hình dung, tôi gọi tắt là bất đẳng thức cộng mẫu số
Cho a, b và x, y Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho: 0 a b
Trang 21Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 664 Cho a, b, c Chứng minh: a2 4b2 6a 9 a2 4b2 2a12b10 5
Dạng toán 5 Chứng minh BĐT dựa vào phương pháp tọa độ véctơ
Trong một số bài toán, ta có thể đưa về tọa độ để tìm GTLN và GTNN Do đó, ta cần nắm vững một
số kiến thức cơ bản về tọa độ trong mặt phẳng Oxy
a x, y a x2y2
A x , y , B x , y ,C x , y AB x x y y và ABACBC
u v u v u v Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi u, v cùng hướng
u v w u v w Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi u, v, w cùng hướng
u.v u v
Trang 22Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Chứng minh: 4 cos a cos b2 2 sin a2 b 4 sin a sin b2 2 sin a2 b 2
HD: u 2 cos a cos b; sin a b , v 2 sin a sin b; sin a b
Bài 667 Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện:
Trang 23Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Dạng toán 6 Ứng dụng BĐT để giải phương trình
Loại 1 Tổng hai số không âm: 2 2 f x 0
Trang 24Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
d/ 3x2 6x 7 5x210x14 242xx2
e/ 3x2 6x 7 5x2 10x14 2 2xx2
BÀI TẬP RÈN LUYỆN BĐT & GTLN (max) – GTNN (min)
Bài 675 Chứng minh các bất đẳng thức sau
Trang 25Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Trang 26Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 687 Chứng minh các bất đẳng thức sau
a/ 8 p a p b p cabc với a,b,c là ba cạnh của ∆ABC và p là nửa chu vi
b/ abca b c b c a c a b với a,b,c là ba cạnh của ∆ABC
Trang 27Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Trang 28Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Trang 29Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Trang 30Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài tập qua các kì thi
Bài 698 Cao đẳng Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh năm 1996
Cho x, y thỏa mãn điều kiện 0 x 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P3x 4 y 2x 3y
Bài 699 Cao đẳng Sư Phạm Nhà Trẻ Mẫu Giáo TW 1 năm 2000
Cho x, y, z Chứng minh rằng: 0 12 12 12 2 92 2
x y z x y z
Bài 700 Cao đẳng Kiểm Sát năm 2000
1/ Cho a, b Tìm giá trị nhỏ nhất của 0 S a44 b44 a22 b22 a b
Bài 701 Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hải Dương khối A năm 2002
Cho hai số thực x, y thỏa hệ thức x Chứng minh: y 1 4 4 1
Bài 703 Cao đẳng Sư Phạm Sóc Trăng khối A năm 2005
Cho hai số thực a, b thỏa mãn điều kiện a Chứng minh: b 1 a3b3 1 3ab
Bài 704 Cao đẳng Sư Phạm Hà Nội năm 2005
Cho ba số x, y, z Chứng minh: 0 x33 y33 z33 x22 y22 z22
y z x y z x
Bài 705 Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Cần Thơ năm 2005
Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn 1 1 1 1
a b c Chứng minh: ab bc ca abc
3
Khi nào đẳng thức xảy ra ?
Bài 706 Cao đẳng Kinh Tế Kế Hoạch Đà Nẵng năm 2005
Cho hai số a,b thỏa a4, b Chứng minh rằng: 4
Trang 31Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Cho 3 số bất kì x, y, z Chứng minh: x2xyy2 x2 xzz2 y2 yzz2
Bài 708 Cao đẳng Bán Công Hoa Sen khối A năm 2006
Cho x, y, z và xyz0 Chứng minh rằng: 1 x3y3 z3 x y z
Bài 709 Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Cần Thơ khối A năm 2006
Cho 3 số dương x, y, z thoả x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: y z 1
Bài 712 Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 1 khối A năm 2006
Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh: a b c a b c a b c
9
Bài 713 Cao đẳng Y Tế 1 năm 2006
Cho các số thực x, y thay đổi thoả mãn điều kiện: y2 0
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: Pxy x 2y17
Bài 714 Cao đẳng Bán công Hoa Sen khối D năm 2006
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P xyz
Bài 715 Học Viện Hàng Không Việt Nam năm 1999 – 2000
Khi nào dấu "" xảy ra ?
Bài 716 Đại học An Ninh khối D, G năm 1999 – 2000
Cho 3 số x, y, z thay đổi, nhận giá trị thuộc đoạn 0;1
Chứng minh rằng: 2 x 3 y3 z3 x y2 y z2 z x2 3
Trang 32Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 717 Đại học Hàng Hải năm 1999 – 2000
Bài 718 Đại học Nông nghiệp I khối A năm 1999 – 2000
Cho 3 số dương a, b, c thoả điều kiện abc1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 719 Đại học Nông Nghiệp I khối D năm 1999 – 2000
Chứng minh rằng với mọi a, b ta có: a b a b
Bài 722 Đại học Huế khối A, V năm 1999 – 2000
Cho các số thực a,b,c,d thỏa mãn điều kiện a 1, b 4, c2, d 3
Bài 723 Đại học Quốc Gia Hà Nội khối D năm 1999 – 2000
Với a, b, c là 3 số thực dương thoả điều kiện: ab + bc + ca = abc Chứng minh rằng:
Bài 724 Đại học Bách khoa Hà Nội khối A năm 1999 – 2000
Cho 2 số a, b thoả điều kiện a Chứng minh rằng: b 0
Trang 33Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 726 Đại học Thủy Lợi II năm 1999 – 2000
Chứng minh rằng với mọi số dương a, b, c ta đều có: 3
3
a1 b1 c1 1 abc
Bài 727 Đại học Y Hà Nội năm 1999 – 2000
Giả sử x, y là hai số dương thoả điều kiện 2 3
6
x y Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x + y
Bài 728 Đại học Tây Nguyên khối A, B năm 1999 – 2000
CMR với mọi x, y, z dương và x thì y z 1 xy yz zx 18xyz
Khi nào dấu " xảy ra "
HD: Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki Dấu "" xảy ra khi 1
x2
Bài 730 Đại học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh đợt 2 khối D năm 1999 – 2000
Chứng minh:
t t
Bài 732 Đại học Y Dược Tp Hồ Chí Minh năm 1997 – 1998
Chứng minh trong ΔABC, ta có: p p a p b p c 3p
Trong đó: p là nửa chu vi của tam giác
Bài 733 Đại học Ngoại Thương Tp Hồ Chí Minh khối A năm 1997 – 1998
Giả sử x,y,z là những số dương thay đổi thỏa điều kiện 3
Trang 34Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
Bài 736 Đại học Thủy Lợi năm 1997 – 1998
Cho 4 số dương a,b,c,d Chứng minh:
b b b a a Tương tự đối với cặp còn lại
Bài 737 Đại học Đà Nẵng khối A năm 2001 đợt 2
Bài 738 Học viện Ngân Hàng Tp Hồ Chí Minh khối năm A năm 2000 – 2001
Cho ABC có 3 cạnh là a, b, c và p là nửa chu vi Chứng minh
Bài 740 Đại học Quốc gia Hà Nội khối D năm 2000 – 2001
Chứng minh rằng với mọi x và với mọi 0 ta luôn có: x1 1 x
Từ đó chứng minh rằng với 3 số dương a, b, c bất kì thì:
Bài 741 Đại học Vinh khối A, B năm 2000 – 2001
Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 3 thì:
Trang 35Gv: Võ Hữu Quốc phone: 0974.26.29.21
3a 3b 3c 4abc13
Bài 742 Đại học năm 2002 dự bị 1
Gọi x, y, z là khoảng cách từ điểm M thuộc miền trong của ABC có 3 góc nhọn đến các cạnh BC,
CA, AB Chứng minh rằng:
(a, b, c là các cạnh của ABC, R là
bán kính đường tròn ngoại tiếp) Dấu “=” xảy ra khi nào ?
Bài 743 Đại học năm 2002 dự bị 6
Cho tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 Gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh BC, CA, AB và ha, hb,
hc tương ứng là độ dài các đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C Chứng minh rằng:
Bài 744 Đại học khối D năm 2005
Cho các số dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng:
Bài 745 Đại học khối B năm 2005 dự bị 1
Cho 3 số dương a, b, c thoả mãn: 3
4
Chứng minh rằng: 3a3b 3b3c3 c3a Khi nào đẳng thức xảy ra ? 3
Bài 746 Đại học khối B năm 2005 dự bị 2
Chứng minh rằng: nếu 0 thì y x 1 x y y x 1
4
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Bài 747 Đại học khối D năm 2005 dự bị 2
Cho x, y, z là 3 số dương và xyz Chứng minh: 1 x2 y2 z2 3
1 y 1 z1 x 2
Bài 748 Đại học khối A năm 2006
Cho 2 số thực x 0, y thay đổi và thoả mãn điều kiện: 0 xy xy x2 y2xy
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 13 13
A
Bài 749 Đại học khối B năm 2006
Cho x, y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2 2
A x1 y x1 y y 2
Từ khóa » Chuyên De Bất đẳng Thức Côsi Lớp 10
-
Bất đẳng Thức Lớp 10 - Phân Loại Bài Tập Và Cách Giải đáp án
-
Bất đẳng Thức Cô Si - Chuyên đề Toán Lớp 9 Luyện Thi Vào Lớp 10
-
Chuyên đề Bất đẳng Thức ôn Thi Vào Lớp 10 - Toán THCS
-
Bất đẳng Thức Côsi (Cauchy) Và Bài Tập áp Dụng - Gia Sư Tiến Bộ
-
Chuyên đề Chứng Minh Bất đẳng Thức ôn Thi Vào Lớp 10
-
Bất đẳng Thức Côsi.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Tuyển Tập 50 Bài Tập Về Bất đẳng Thức Có Lời Giải Chi Tiết Lớp 10
-
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP BẤT ĐẲNG THỨC COSI TOÁN ... - YouTube
-
Chuyen De Bat Dang Thuc Lop 10 Ban Full - SlideShare
-
Bất đẳng Thức – Chuyên đề đại Số 10 - Tài Liệu Tham Khảo
-
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP BẤT ĐẲNG THỨC ...
-
Bài 1 Chuyên đề Bất đẳng Thức Côsi 2023
-
Chuyên đề Bất đẳng Thức Côsi - Giáo Án, Bài Giảng
-
Cách Sử Dụng Bất đẳng Thức Cosi Qua Các Bài Tập Có Lời Giải