CHUYÊN ĐỀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHUYÊN ĐỀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từchuyên đề
thematic
chuyên đềchủ đềtopical
tại chỗbôichuyên đềchủ đềcác loạithuốcseminal
tinhchuyên đềhội thảobán kếttheảnh hưởngtrọngtrình tinh dịchphẩmphẩm tinh túysymposium
hội nghị chuyên đềhội nghịhội thảohội thảo chuyên đềchuyên đềseminar
hội thảohội nghịhội nghị chuyên đềhội thảo chuyên đềbuổi chuyên đềxêminađã tổ chức hội thảospecial issue
vấn đề đặc biệtchuyên đềsymposiums
hội nghị chuyên đềhội nghịhội thảohội thảo chuyên đềchuyên đềseminars
hội thảohội nghịhội nghị chuyên đềhội thảo chuyên đềbuổi chuyên đềxêminađã tổ chức hội thảospecial subject
{-}
Phong cách/chủ đề:
IWar by Bill Gertz.Kiến thức- Chuyên đề.
Knowledge- Special subject.Chuyên đề: Springer Nature.
LabAnimal by Springer Nature.You are here: Chuyên đề.
You are here: Special Issue.Chuyên đề: sự thật về sữa.
Oznake: The truth about the milk.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từvấn đề rất lớn tiêu đề mới tiêu đề chính vấn đề rất khó vấn đề rất nhiều Sử dụng với động từgặp vấn đềvấn đề nằm vấn đề hạt nhân vấn đề xảy ra chủ đề liên quan vấn đề phát sinh vấn đề tiềm ẩn vấn đề bảo mật đặt vấn đềvấn đề sức khoẻ HơnSử dụng với danh từchủ đềtiêu đềđề tài phụ đềtiền đềthẻ tiêu đềđề án chủ đề wordpress vấn đề bằng cách mệnh đềHơnVui vẻ trong chuyên đề thơ.
Make fun of the poetry major.Chuyên đề: uống rượu trước khi lên lớp.
Diante: You drink during class.Để tải được báo cáo chuyên đề này, cũng như các báo cáo khác của CBRE.
In order to download this major report, as other reports published by CBRE.Chuyên Đề: Tất cả thông tin về bệnh viêm gan c.
Ask the expert: All about hepatitis C.Của một hội nghị, hội nghị chuyên đề, hội thảo hoặc ban quốc tế do IAEA triệu tập; và.
Of any international conference, symposium, seminar or panel convened by it; and.Các khía cạnh chuyên đề và sáng tạo của các chương trình của chúng tôi cũng được tìm thấy trong cơ sở hạ tầng hiện đại của chúng tôi.
The topical and innovative aspect of our programs is also to be found in our modern infrastructure.Các câu hỏi và câu trả lời cho những câu hỏi chuyên đề về việc thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật CU.
Questions and answers to topical questions on the implementation of technical regulations TC.Vì đây là một chuyên đề đại học, và đó là cách các chuyên đề đại học làm việc.
Because this is a college seminar, and that's how college seminars work.Sản phẩm này không có nghĩa là để sử dụng cho trẻ em dưới hai tuổi, vàchỉ nên được sử dụng cho các mục đích chuyên đề.
This product isn't meant for use on children undertwo years of age, and should only be used for topical purposes.Tác phẩm được coi là chuyên đề trong sự phát triển sớm của cả hai xu hướng lập thể và nghệ thuật hiện đại.
The painting is widely considered to be seminal in the early development of both Cubism and Modern art.Về công tác hội thảo khoa học,BTC đã tổ chức 6 chuyên đề, trong đó có 1 chuyên đề bằng tiếng Việt.
Regarding to the scientific workshop,the IOC already held six special themes in which there was one of Vietnamese languages.Dù các lớp thuyết giảng với giáo sư đại học khá thú vị,mình vẫn thấy các lớp chuyên đề dễ hiểu và hữu ích hơn.
Even though lectures with the professors are interesting and enjoyable,I still find seminar classes are more useful and comprehensible.Tôi đã gặp gỡ rất nhiều doanh nghiệp sau khi tôi trình bày chuyên đề, và tôi rất hân hạnh khi có cơ hội được thuyết trình..
I also got a lot of business after my Symposium presentation, and certainly appreciated the opportunity to present..Trong kỳ cuối của chuyên đề, Rever sẽ giải đáp trực tiếp thắc mắc của các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư bất động sản.
In the final session of the seminar, Realestatevietnam will answer questions directly from investors in the real estate investment process.Mendéz vừa là nhà tổ chức vừa là người tham gia nhiều hội nghị,hội nghị chuyên đề và các sự kiện để giáo dục đại học.
Mendéz has been both an organizer andparticipant in numerous conferences, symposia, and events to further higher education.Phần chuyên đề của báo cáo có tiêu đề“ Tăng cường y tế cơ sở hướng tới bao phủ chăm sóc sức khoẻ toàn dân.
It provides analysis on the in-depth topic of“Strengthening primary health care in the grassroots healthcare network towards universal health coverage.Vụ thảm sát Columbine High School ở Colorado trên 20 Tháng Tư 1999 là một sự kiện chuyên đề trong SWAT chiến thuật và phản ứng của cảnh sát.
The Columbine High School massacre in Colorado on April 20, 1999 was another seminal event in SWAT tactics and police response.Cuốn sách chuyên đề của ông:" Ý tưởng của một Town"( 1963) vẫn là văn bản quan trọng về sự hiểu biết lý do tại sao và làm thế nào thành phố có thể được hình thành.
His seminal book The Idea of a Town(1963) remains the pivotal text on understanding why and how cities were and can be formed.Trong một nghiên cứu trên động vật năm 2016, ứng dụng chuyên đề của dầu oải hương đã chứng minh làm tăng đáng kể số lượng nang lông ở chuột cái.
In a 2016 animal study, topical application of lavender oil proved to significantly increase the number of hair follicles in female mice.Chương trình tập trung vào các công nghệ và hệ thống viễn thông, bao gồm cả các nguyên tắc cơ bản và chuyên đề liên quan đến các ứng dụng hiện đại.
The program focuses on telecommunication technologies and systems, including both fundamentals and specialized topics related to modern applications..Tham gia vào một thiết kế đặc biệt, chương trình chuyên đề phối hợp tổ chức bởi Đại học Plymouth và Hiệp hội sinh học biển( MBA) của Vương quốc Anh.
Participate in a specifically designed, topical programme jointly hosted by Plymouth University and the Marine Biological Association(MBA) of the UK.Chương trình của Master trong khảo cổ học tại Đại học Leiden cung cấp một sự lựa chọn thật sự độc đáo của chuyên ngành đầy thách thức khu vực và chuyên đề.
The Master's Programme in Archaeology at Leiden University offers a truly unique choice of challenging regional and thematic specialisations.Chương trình này có tính chuyên đề cao, khám phá thế hệ thứ hai- và đôi khi là cả thế hệ thứ ba- quy định đã được phát triển từ khung pháp lý đầu những năm 2000.
The programme is highly topical, exploring the second generation- and sometimes even third generation- of regulation that has evolved from the legal framework of the early 2000s.Một chiến lược từ khóa thích hợp được xác định trên tạo ra một bản đồ chuyên đề thích hợp của bạn để giúp bạn phát triển trang web của bạn để trở thành thẩm quyền, chuyên gia, và đáng tin cậy.
A proper keyword strategy is predicated on creating a topical map of your niche in order to help you grow your site to become authoritative, expert, and trustworthy.Trong một bài báo chuyên đề từ 1972, học giả pháp lý Christopher Stone hỏi nếu cây nên có' chỗ đứng'- nghĩa là, nếu chúng có thể yêu cầu trạng thái cần thiết để thực hiện các yêu cầu theo luật.
In a seminal paper from 1972, the legal scholar Christopher Stone asked if trees should have‘standing'- that is, if they could claim the necessary status to mount claims at law.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 457, Thời gian: 0.0588 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
chuyên đề English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chuyên đề trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
hội nghị chuyên đềsymposiumseminarsymposiaseminarschuyên gia về vấn đềsubject matter experthội thảo chuyên đềsymposiumseminarscolloquiumseminarchuyên gia về chủ đề nàyexpert on the subjectvấn đề chuyên môntechnicalitiesprofessional issuescác chuyên gia đề nghịexperts suggestexperts recommendkênh chuyên đềthematic channelsTừng chữ dịch
chuyêntính từprofessionalchuyênđộng từspecializespecialisechuyêndanh từspecialistexpertđềdanh từproblemsissuesmatterdealsđềtính từsubject STừ đồng nghĩa của Chuyên đề
chủ đề tại chỗ bôi tinh topical thematic hội thảo bán kết theTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chuyên đề Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
CHUYÊN ĐỀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chuyên đề Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Chuyên đề - Vietnamese To English
-
Chuyên đề Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chuyên De Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Từ điển Việt Anh "chuyên đề" - Là Gì?
-
"thông Tin Chuyên đề" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Chuyên đề Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Chuyên Đề Tiếng Anh Là Gì
-
Chuyên đề Tiếng Anh Là Gì Cùng Câu Hỏi Toán ... - Bình Dương
-
Top 9 Trang Web Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Chuẩn Nhất, Tốt Nhất
-
Chuyên đề Tốt Nghiệp - Bộ Môn Phiên Dịch
-
Học Ngành Ngôn Ngữ Anh Gồm Những Chuyên Ngành Nào? - UEF