Chuyên Môn Hóa - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwiən˧˧ mon˧˧ hwaː˧˥ʨwiəŋ˧˥ moŋ˧˥ hwa̰ː˩˧ʨwiəŋ˧˧ moŋ˧˧ hwaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨwiən˧˥ mon˧˥ hwa˩˩ʨwiən˧˥˧ mon˧˥˧ hwa̰˩˧

Từ nguyên

Từ chuyên môn + hóa.

Nội động từ

chuyên môn hóa

  1. Trở nên nhà chuyên môn về một ngành nào đó.
  2. Tập trung vào một môn học nào đó.

Dịch

  • Tiếng Anh: specialize
  • Tiếng Tây Ban Nha: especializar
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chuyên_môn_hóa&oldid=1333115” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Nội động từ
  • Nội động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chuyên môn hóa Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Chuyên Môn Hóa