Citadel - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɪ.tə.dᵊl/
Danh từ
citadel /ˈsɪ.tə.dᵊl/
- Thành luỹ, thành quách, thành trì.
- Chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “citadel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Citadel Cách Phát âm
-
CITADEL | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Citadel - Forvo
-
CITADEL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Citadel Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "citadel" - Là Gì?
-
Citadel Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Citadel
-
PHÁT ÂM 1. A. Astounding B. Cavern C. Citadel D. Acceptance 2. A ...
-
Tìm Từ Có Cách Phát âm ( In đậm )khác Với Từ Còn Lại 1. Citadel ...
-
Bài 1 : Tìm Từ Có Cách Phát âm ( In đậm )khác Với Từ Còn Lại 1. Citadel ...
-
Citadel Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Ưu đãi Cho Cinnamon Citadel Kandy (Khách Sạn) (Sri Lanka)
-
Nghĩa Của Từ Citadel Là Gì ? Nghĩa Của Từ Citadel Trong Tiếng Việt