Tìm Từ Có Cách Phát âm ( In đậm )khác Với Từ Còn Lại 1. Citadel ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Hoa Thạch Thảo 5 tháng 1 2017 lúc 20:25 Bài 1 : Tìm từ có cách phát âm ( in đậm )khác với từ còn lại
1. citadel ; vacation; destination ; lemonade.
2. beach ; read ; bean ; ahead .
3. accident ; socccer ; clinic ; camera .
4. visit ; season ; sausage ; museum .
5. back ; matter ; capital ; paste.
Lớp 6 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp Những câu hỏi liên quan
- Rosé
Câu 1: Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.
1. A. citadel | B. vacation | C. destination | D. lemonade |
2. A. beach | B. read | C. bean | D. ahead |
3. A. bike | B. high | C. nine | D. sandwich |
4. A.now | B. how | C. down | D. window |
5. A.lead | B. great | C.seat | D. eat
|
6. A.so | B. go | C. who | D. piano |
7. A. door | B. zoo | C. foot | D. soon
|
8. A. books | B. pencils | C. rulers | D. bags |
9. A. does | B. watches | C. finishes | D. brushes |
10.A. son | B. come | C. home | D. mother |
Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau.
11. My sister ……………………. her homework every day.
A. does B. is C. are D. do
12.There is an intersection ahead. We……………………. .
A. must not slow down. B. must slow down. C. must go fast. D. cannot go straight.
13. Does Mrs. Van ……..…….. one kilo of sugar.
A. need B. needs C. to need D. needing
14. There is a ……………………..behind my classroom.
A. big flower garden B. flower big garden C. garden big flower D. big garden flower
15. Mexico City is .................. city in the world.
A. biger B. big C. bigger D. the biggest
16.......................... trash over there.
A. Don’t throw B. Not throwC. Throw D. Can’t throw
17. Nam lives ________ a market
A. near B. on C. between D. at
18. Do you like pop music?
A. I would B. Yes, a lot C. No, I like it D. Yes, we are
19. I’m playing table tennis. .......................you like table tennis ?
A. Have B .Is C. Are D. Do
20. The students have got ..................... news about their exams .
A. many B. some C. a D. a few
21 . The boy looks a little thin, ................... he is strong.
A. and B. for C. or D. but
22. Mary and ................... would like to join the English Club speaking.
A. me B. my C. mine D. I
23. How...........apples are there ?
A. much B. more C. may D. many
24. There aren’t......pictures on the wall.
A. any B. some C. a D. an
25. How much rice .......your mother...............?
A. do - need B. does - needs C. do - needsD. does - need
Câu 3. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
26. ………the children (skip)……………….......... in the yard now?
27. My best friend (write)………………………… a letter to me every week.
28. I (not, like)……………………………..coffee very much
29. ...............Her father often (watch) ………… news on television every evening?
30. Look! The children (wait) …………………………for the bus over there.
31. Nga (not visit) …………………………………………………..Hue next week.
32. …………………… (be/ there) any milk in the fridge? – Yes, we have some.
33. Let's ( do) ................................. our work now.
34. What about (help)........................... the street children?.
35. Can we (play) … ………..soccer on the streets?
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 2 1
Gửi Hủy
Bagel Câu 1: Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.
1. A. citadel | B. vacation | C. destination | D. lemonade |
2. A. beach | B. read | C. bean | D. ahead |
3. A. bike | B. high | C. nine | D. sandwich |
4. A.now | B. how | C. down | D. window |
5. A.lead | B. great | C.seat | D. eat
|
6. A.so | B. go | C. who | D. piano |
7. A. door | B. zoo | C. foot | D. soon
|
8. A. books | B. pencils | C. rulers | D. bags |
9. A. does | B. watches | C. finishes | D. brushes |
10. A. son | B. come | C. home | D. mother |
Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau.
11. My sister ……………………. her homework every day.
A. does B. is C. are D. do
12.There is an intersection ahead. We……………………. .
A. must not slow down. B. must slow down. C. must go fast. D. cannot go straight.
13. Does Mrs. Van ……..…….. one kilo of sugar.
A. need B. needs C. to need D. needing
14. There is a ……………………..behind my classroom.
A. big flower garden B. flower big garden C. garden big flower D. big garden flower
15. Mexico City is .................. city in the world.
A. biger B. big C. bigger D. the biggest
16.......................... trash over there.
A. Don’t throw B. Not throw C. Throw D. Can’t throw
17. Nam lives ________ a market
A. near B. on C. between D. at
18. Do you like pop music?
A. I would B. Yes, a lot C. No, I like it D. Yes, we are
19. I’m playing table tennis. .......................you like table tennis ?
A. Have B .Is C. Are D. Do
20. The students have got ..................... news about their exams .
A. many B. some C. a D. a few
21 . The boy looks a little thin, ................... he is strong.
A. and B. for C. or D. but
22. Mary and ................... would like to join the English Club speaking.
A. me B. my C. mine D. I
23. How...........apples are there ?
A. much B. more C. may D. many
24. There aren’t......pictures on the wall.
A. any B. some C. a D. an
25. How much rice .......your mother...............?
A. do - need B. does - needs C. do - needs D. does - need
Câu 3. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
26. ……ARE…the children (skip)……skipping………….......... in the yard now?
27. My best friend (write)……………writes…………… a letter to me every week.
28. I (not, like)……………don't like………………..coffee very much
29. ........Does.......Her father often (watch) ……watch… news on television every evening?
30. Look! The children (wait) …………are waiting………………for the bus over there.
31. Nga (not visit) ……………………won't visit…………………………..Hue next week.
32. …………Is there………… (be/ there) any milk in the fridge? – Yes, we have some.
33. Let's ( do) ...............do.................. our work now.
34. What about (help)...............helping............ the street children?.
35. Can we (play) … play………..soccer on the streets?
Đúng 4 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Khôi Nguyênx dài quá bn tách ra đi
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Thu Nguyễn Hoài
tìm 1 từ có phần tô màu đỏ phát âm khác với các từ còn lại:
A. citadel B. vacation C. destination D. lemonade
A.teachers B.doctors C.students D.workers
A. accident B.soccer C. clinic D.camera
A. mounth B. weather C.thick D. throw
A. language B. engineer C. sausage D.jogging
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 3 0
Gửi Hủy
Trà My 13 tháng 8 2018 lúc 16:54 tìm 1 từ có phần tô màu đỏ phát âm khác với các từ còn lại:
A. citadel B. vacation C. destination D. lemonade
A.teachers B.doctors C.students D.workers
A. accident B.soccer C. clinic D.camera
A. mounth B. weather C.thick D. throw
A. language B. engineer C. sausage D.jogging
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Ngố ngây ngô tìm 1 từ có phần tô màu đỏ phát âm khác với các từ còn lại:
A. citadel B. vacation C. destination D. lemonade
A.teachers B.doctors C.students D.workers
A. mounth B. weather C.thick D. throw
A. language B. engineer C. sausage D.jogging
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
lethucuyen 14 tháng 8 2018 lúc 8:23 tìm 1 từ có phần tô màu đỏ phát âm khác với các từ còn lại:
A. citadel B. vacation C. destination D. lemonade
A.teachers B.doctors C.students D.workers
A. accident B.soccer C. clinic D.camera
A. mounth B. weather C.thick D. throw
A. language B. engineer C. sausage D.jogging
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Haruno Sakura
Tìm một từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:
A. accident B. soccer C. clinic D.camera
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 9 0
Gửi Hủy
༺ ๖ۣۜPhạm ✌Tuấn ✌Kiệτ ༻ 3 tháng 7 2016 lúc 16:31 ko gạch chân à bạn ?
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Nguyen Thi Mai D
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Đinh Nho Hoàng 3 tháng 7 2016 lúc 16:34 Tìm một từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:
A. accident B. soccer C. clinic D.camera
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn An Hưng
bài e nờ : chọn từ có từ in đậm in nghiêng có cách phát âm khác so với các từ còn lại ( mình gõ mất công lắm á ).
1 a. nature b.solar c. planet d. fact
2 a. window b. show c. grow d. allow
3 a. think b. bath c. clothes d. through
4 a. pollute b. reduce c. reuse d. future
5 a. laundry b. draw c. water d. laugh
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 2 0
Gửi Hủy
_silverlining 1 a. nature b.solar c. planet d. fact
2 a. window b. show c. grow d. allow
3 a. think b. bath c. clothes d. through
4 a. pollute b. reduce c. reuse d. future
5 a. laundry b. draw c. water d. laugh
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
㊪ⓓâⓤ⁀ᶦᵈᵒᶫ๓เє㊪ 1. B
2. D
3. C
4. A
5. D
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phạm Thị Hà Anh
bài 1 : khoanh vào từ có cách phát âm khác nhau từ in đậm
câu 1 a, age b, headache c,matter d, date
câu 2 a,music b, was c, visit d, sat
câu 3 a, cook b, floor c, food d , soon
câu 4 a, know b, knife c, knowledge d, kitchen
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 2 1
Gửi Hủy
Ngoc 1-C
2-D
3-B
4-D
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Lê Thị Hải Thùy 1. c 2. d 3. b 4. d
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Lê Thị Bảo Khánh
-
Tìm từ có cách phát âm khác với các từ còn lại (Do mik ko bk gạch chân nên từ cần gạch chân là mik in đậm nhé!) :
A. Horse. B. Sister. C. Practice. D. House.
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 6 0
Gửi Hủy
Đỗ Thanh Hải CTVVIP Chọn D nhé
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Minh Nhân A. Horse. B. Sister. C. Practice. D. House.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
弃佛入魔 C
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Câu 4
-
PRONUNCIATION: Consonant clusters
(Phát âm: Phụ âm đôi)
Exercise 4. Indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation.
(Chỉ ra từ có phần in đậm khác so với ba từ còn lại về phát âm.)
1. a. swim b. swing
c. sword d. sweet
2. a. school b. Schilling
c. scheme d. scholar
3. a. member b. amber
c. climber d. December
4. a. scene b. scarf
c. scan d. score
5. a. hunger b. finger
c. anger d. singer
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh SPEAKING 2 0
Gửi Hủy
Nguyễn Ngọc Thiện Nhân 1. c
2.b3.c4.a5.d
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hà Quang Minh Giáo viên CTVVIP 1. c. sword
Phần được in đậm ở phương án c được phát âm /s/, các phương án còn lại được phát âm /sw/.
2. b. Schilling
Phần được in đậm ở phương án b được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại được phát âm /sk/.
3. c. climber
Phần được in đậm ở phương án c được phát âm /m/, các phương án còn lại được phát âm /mb/.
4. a. scene
Phần được in đậm ở phương án a được phát âm /s/, các phương án còn lại được phát âm /sk/.
5. d. singer
Phần được in đậm ở phương án a được phát âm /ŋ/, các phương án còn lại được phát âm /ŋg/.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Lê Hà Ny
Bài 1: Choose the word with the bold part pronounced differently from the word with the other three parts (Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với từ có ba phần còn lại)
1) A. lamp B. pan C. match D. table
2) A. about B. outside C. cousin D. countless
3) A. bread B. steamer C. baed D. meet
4) A. injure B. knife C. picture D. sink
5) A. chemical B. chores C. reach D. mach
Xem chi tiết Lớp 8 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 0 0
Gửi Hủy
- Trần Vũ Tường Linh
Tìm từ có phần in đậm phát âm khác với từ còn lạia.happy b.apple c.any d.math
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 6 1
Gửi Hủy
Mai Thanh Thái Hưng D
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Ngọc Khánh Huyền C
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
ᴾᴿᴼシ⧼G̼⧽⧼i̼⧽⧼n̼⧽♕⧼p̼⧽⧼r... D
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- anh đinhquynh
1.(Tìm từ có phần viết hoa phát âm khác những từ còn lại) *
A. tEmperature
B. diffErence
C. Exercise
2. (Tìm từ có phần viết hoa phát âm khác những từ còn lại) *
A. Cinema
B. Carved
C. Creative
3. (Tìm từ có phần viết hoa phát âm khác những từ còn lại) *
A. tEmperature
B. diffErence
C. Exercise
D. vEgetable
4. (Tìm từ có phần viết hoa phát âm khác những từ còn lại) *
A. hiGH
B. rouGH
C. touGH
D. lauGH
5. (Chọn từ có phần nhấn âm khác với từ còn lại)
A. community
B. arrangement
C. independent
D. obesity
6. (Chọn từ có phần nhấn âm khác với từ còn lại)
A. calories
B. healthy
C. hobby
D. unusual
7. (Chọn từ có phần nhấn âm khác với từ còn lại)
A. community
B. obesity
C. independent
8. (Chọn từ có phần nhấn âm khác với từ còn lại)
A. unusual
B. healthy
C. hobby
9. He is holding his neck. I think he has a _________.
A. headache B. allergy C. sore throat D. spot
10. Many people do volunteer work because it can make a ________ in their community. A. difference B. confident C. intelligent D. important
11. We should _________ money for street children
A. plant B. donate C. help D. collect
12. We often read the instructions carefully in order to make ..............of the things we like best.
A. meanings B. models C. copies D. uses
13. Hung loves ____ fast food because it’s not good for his health
A. eating B. to eating C. eat D. ate
14. We hate ………………films on TV. We love going to the cinema.
A. watch B. to watch C. watching D. watched
15. The doctor advised us to play more sports and …………. computer games.
A. more B. little C. less D. least
16. They _______ volleyball since the spring of 2005.
A. play B. playing C. has played D. have played
17. I ____________ to the theater with my family last weekend.
A. have gone B. go C. went D. goes 1
18. Nowadays we........... hours sitting in front of computers.
A. spend B. will spend C. spent D. spending
19. She didn’t come to the party ________ she was sick.
A. so B. but C. or D. because
20. The Japanese eat a lot of fish instead of meat ...............they stay more healthy.
A. but B. because C. although D. so
21. Will you take .....................making models in the future?
A. up B. for C. of D. in
22. You should think of .......................the volunteer activities in your community.
A. taking in B. taking part in C. participating D. making
23. She finds listening to music..... …….., so she spends most of her free time taking care of her garden.
A. is interesting B. interested C. interesting D. is interested
24. Jim thinks arranging flowers is more boring than ………………… stamps. A. buying B. collecting C. swimming D. writing
25. Eating too much …………………. will be harmful for your health.
A. vegetables B. junk food C. healthy food D. fresh food
26. Do you think that playing outside all day will make you get ………………….?
A. a sore throat B. a toothache C. sunburn D. a cold
27. You should be careful with …………………. you eat and drink.
A. what B. who C. why D. when
28. If you eat that strange food, you may get a/an ………………….
A. backache B. allergy C. fever D. temperature
29. If you follow a balanced diet, you will have a healthy …………………. .
A. life B. style C. house D. line
30. Eating …………………. drinking healthy things will keep you fit.
A. or B. although C. but D. and
31. They / the / enjoy / of / taking / sunset. / really / photos / (Arrange the words to make a complete sentence.)
A. They really enjoy taking photos of the sunset.
B. They enjoy really taking photos of the sunset.
C. They really enjoy taking the sunset of photos.
32. They like doing volunteer work because they want to help other people. (Make question for the underlined part)
A. Why does they like doing volunteer work?
B. Why do they like doing volunteer work?
C. Why do they like do volunteer work?
33. He/ love / do volunteer work / weekends.(Build a complete sentence with the words given.)
A. He loves doing volunteer work at weekends.
B. He loves do volunteer work at weekends.
C. He loves doing volunteer work in weekends.
34. She started collecting glass bottles four years ago. (Rewrite the sentence without changing its meaning)
A. She has collected glass bottles four years ago.
B. She has collecting glass bottles for four years.
C. She has collected glass bottles for four years.
35. Mai finds dancing interesting because moving her body to music makes her relaxed. (Rewrite the sentene without changing its meaning)
A. Mai thinks dancing interesting because moving her body to music makes her relaxed.
B. Mai thinks dancing is interesting because moving her body to music makes her relaxed.
C. Mai thinks dancing is interesting because move her body to music makes her relaxed.
Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh 0 0
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 6 (Cánh Diều)
- Toán lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 6 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 6 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 6 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
Từ khóa » Citadel Cách Phát âm
-
CITADEL | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Citadel - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Citadel - Forvo
-
CITADEL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Citadel Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "citadel" - Là Gì?
-
Citadel Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Citadel
-
PHÁT ÂM 1. A. Astounding B. Cavern C. Citadel D. Acceptance 2. A ...
-
Bài 1 : Tìm Từ Có Cách Phát âm ( In đậm )khác Với Từ Còn Lại 1. Citadel ...
-
Citadel Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Ưu đãi Cho Cinnamon Citadel Kandy (Khách Sạn) (Sri Lanka)
-
Nghĩa Của Từ Citadel Là Gì ? Nghĩa Của Từ Citadel Trong Tiếng Việt