"cities" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cities Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"cities" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cities

city /'siti/
  • danh từ
    • thành phố, thành thị, đô thị
    • dân thành thị
    • (the City) trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân-đôn
    • (định ngữ) (thuộc) thành phố
    • (City) (định ngữ) a City man người kinh doanh, a City article bài báo bàn về tài chính và thương nghiệp, City editor người biên tập phụ trách tin tức về tài chính (trong một tờ báo)
    • Celestial City
      • Heavenly City
        • City of God
          • thiên đường
        • city state
          • thành phố độc lập và có chủ quyền (như một nước)

      Xem thêm: metropolis, urban center, metropolis

      Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

      cities

      Từ điển WordNet

        n.

      • a large and densely populated urban area; may include several independent administrative districts; metropolis, urban center

        Ancient Troy was a great city

      • an incorporated administrative district established by state charter

        the city raised the tax rate

      • people living in a large densely populated municipality; metropolis

        the city voted for Republicans in 1994

      English Synonym and Antonym Dictionary

      citiessyn.: metropolis municipality

Từ khóa » Dịch City Là Gì