"clan" Là Gì? Nghĩa Của Từ Clan Trong Tiếng Việt. Từ điển Italia-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Italia Việt"clan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

clan

* danh từ- {clan} thị tộc, bè đảng, phe cánh- {tribe} bộ lạc, lũ, bọn, tụi, (động vật học) tông- {family} gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình, dòng dõi, gia thế, chủng tộc, (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ, tự nhiên như người trong nhà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang, có mang, thú khác loại nhốt chung một chuồng Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

clan

clan (m)n. clan, tribe, family

Từ khóa » Clan Nghĩa Là Gì