THE CLAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THE CLAN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə klæn]Danh từthe clan
[ðə klæn] clangia tộc
clanfamilynationthị tộc
clangensgentesbộ tộc
tribetribalclandòng tộc
clanlineage
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đây là avatar của clan.Glad you decided to join the clan.
Rất vui khi ông Meo gia nhập CLAN.And the Clan of the Swordsmen….
Và Phe Kiếm sĩ….The Power of the Clan.
Sức mạnh của CLAN.The clan members looked at each other in silence.
Các thành viên của clan nhìn nhau trong im lặng. Mọi người cũng dịch clanwars
hisclan
thefujiwaraclan
yourclan
tairaclan
clanname
The gens name is the clan name.
Tên phòng luôn là tên của Clan.You are the Clan Master, I will obviously listen to you!”.
Ngươi là gia chủ, ta đương nhiên nghe lời ngươi!".Here was Bashar al-Assad marrying outside the clan.".
Bachar El- Assad đã cưới người ngoài bộ tộc".Not just for the clan but for yourself.
Không chỉ với Clan, mà còn với chính bản thân cậu.The Clan rules are part of the Game Rules.
Các quy định về clan là một phần của Luật chơi Game này.theminamotoclan
clancastle
theirclan
eachclan
Now, you are on the tundra hunting with the clan leader.
Giờ đây, bạn có thể đang trên Bắc Cực đi săn với trưởng tộc.The clan expects to receive protection and care from its totem.
Bộ lạc mong đợi sự bảo vệ và khoan thứ từ tôtem của nó.In the world, they are better known as the Clan of Death.
Trên thế giới, họ được biết đến như Bộ lạc của cái chết.The clan name consists of the full name and tag(abbreviation).
Tên của Clan bao gồm tên đầy đủ và tag( tên rút gọn).However, as long as he wore his clothes, they could tell who the Clan Lord was and thus they would spare him.
Tuy nhiên, chừng nào hắn còn mặc y phục trên người, chúng có thể nhận biết được ai là Chúa tể thị tộc mà chừa hắn ra.The clan had never really focused on dungeon clearing and PKing.
Các clan không bao giờ thực sự tập trung vào chinh phục và pking các dungeon.It was a class which specialized in destructive magic,and he was the man with the highest firepower in the clan.
Đó là một Class chuyên về ma thuật hủydiệt, và anh là người có hỏa lực cao nhất trong Clan.Many of the clan families emigrating at the beginning of the seventeenth century migrated to Lithuania.
Nhiều gia đình thị tộc di cư vào đầu thế kỷ XVII đã chuyển đến Litva.Branches are usually identified by a place name where the clan is said to have originated, such as‘Kyeongju Kim'.
Các chi nhánh thường được xác định bằng một tên địa điểm nơi mà gia tộc được cho là có nguồn gốc, chẳng hạn như" Kyeongju Kim".That is because the Clan Mothers made all the most important and final decisions in their society.
Đó là bởi vì các bà mẹ dòng tộc đã đưa ra tất cả các quyết định quan trọng nhất và cuối cùng trong xã hội của họ.Again a“group dynamic” much like the 12 tribes of Israel, the Clan system, the many different Native American tribes.
Một lần nữa là một" nhóm năng động" giống như 12 bộ lạc của Israel, hệ thống Clan, nhiều bộ lạc người Mỹ bản địa khác nhau.The clan had many notable branch clans, including the Hosokawa, Imagawa, Hatakeyama(after 1205), Kira, Shiba, and Hachisuka clans..
Gia tộc có nhiều nhánh, bao gồmgia tộc Hosokawa, Imagawa, Hatakeyama( sau năm 1205), Kira, Shiba, và Hachisuka.The Fire Stormmedal will be awarded to all members of the clan that wins the most battles during the World on Fire event.
Fire Storm medal(Huy chương Bão Lửa): Trao cho tất cả thành viên của clan thắng nhiều trận đánh nhất trong sự kiện World on Fire.For mission completion both the clan and players will get a Fame Points bonus, which depends on the complexity of the mission.
Nếu hoàn thành nhiệm vụ, clan và game thủ sẽ nhận được Điểm Danh vọng thưởng- phụ thuộc vào độ phức tạp của nhiệm vụ.In the first movie, we only met the Omaticaya clan, and they are the clan here allowing us to come to the Valley of Mo'ara.
Trong bộ phim đầu tiên, chúng tôi chỉ gặp gia tộc Omaticaya, và họ là gia tộc ở đây cho phép chúng tôi đến Thung lũng Mo' ara.IS killed 930 members of the clan in Deir Ezzor last year after they rose up against the extremist Sunni Muslim group.
IS đã giết 930 người của bộ tộc ở tỉnh Deir Ezzor, đông bắc nước này hồi năm ngoái sau khi họ cực lực phản đối nhóm Hồi giáo cực đoan dòng Sunni.Scar immediately took the name of the last of the clan to the throne and shook hands with the hyenas disrupt the forest.
Còn Scar ngay lập tức lấy danh là người cuối cùng của dòng tộc lên ngôi vua và bắt tay với bọn linh cẩu làm loạn cả khu rừng.IS killed 930 members of the clan in the northeastern Deir Ezzor province last year after they opposed the extremist Sunni Muslim group.
IS đã giết 930 người của bộ tộc ở tỉnh Deir Ezzor, đông bắc nước này hồi năm ngoái sau khi họ cực lực phản đối nhóm Hồi giáo cực đoan dòng Sunni.They had to quickly capture the Clan Lord, the ruler of the Quagoa, and convey the Supreme Being's words to him.
Họ phải nhanhchóng bắt giữ Chúa tể thị tộc, kẻ thống trị bọn Quagoa, và chuyển lời của Đấng tối cao cho hắn.ISIS killed 930 members of the clan in the northeastern Deir al-Zor province last year after they opposed the extremist Sunni Muslim group.
IS đã giết 930 người của bộ tộc ở tỉnh Deir Ezzor, đông bắc nước này hồi năm ngoái sau khi họ cực lực phản đối nhóm Hồi giáo cực đoan dòng Sunni.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 330, Thời gian: 0.0326 ![]()
![]()
![]()
the clamshellthe clans

Tiếng anh-Tiếng việt
the clan English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng The clan trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
clan warsclan warshis clangia tộc của mìnhthe fujiwara clangia tộc fujiwarayour clangia tộc của bạnclan của bạntaira clangia tộc tairanhà tairaclan nametên gia tộcthe minamoto clangia tộc minamotominamotoclan castleclan castletheir clangia tộceach clanmỗi clanmỗi nhómfoot clanfoot clanto the clanclantokugawa clantộc tokugawaclan systemhệ thống clanhệ thống gia tộcmembers of the clannhững thành viên của thị tộcThe clan trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - clan
- Người đan mạch - klan
- Thụy điển - clan
- Na uy - klan
- Hà lan - de clan
- Hàn quốc - 클랜
- Tiếng nhật - 一族
- Tiếng slovenian - klan
- Tiếng do thái - השבט
- Người hy lạp - ομάδα
- Người serbian - klan
- Tiếng slovak - klan
- Người ăn chay trường - клан
- Tiếng rumani - clan
- Người trung quốc - 部落
- Tiếng tagalog - ang angkan
- Tiếng bengali - ক্ল্যানের
- Tiếng mã lai - klan
- Thái - แคลน
- Tiếng hindi - कबीले
- Đánh bóng - klan
- Bồ đào nha - clã
- Tiếng phần lan - klaanin
- Tiếng croatia - klan
- Séc - klan
- Tiếng nga - клан
Từng chữ dịch
clandanh từclanclangia tộcthị tộcbộ tộcdòng tộcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Clan Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Clan - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Ý Nghĩa Của Clan Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
CLAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Clan Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Clan, Từ Clan Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
CLAN Là Gì? -định Nghĩa CLAN | Viết Tắt Finder
-
Định Nghĩa Clan Là Gì?
-
Clan Là Gì ? Clan Là Gì, Nghĩa Của Từ Clan - Mister
-
Clan Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"clan" Là Gì? Nghĩa Của Từ Clan Trong Tiếng Việt. Từ điển Italia-Việt
-
Clan
-
Clan Là Gì - (Từ Điển Anh
-
Nghĩa Của Từ Clan Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y Khoa Online Trực Tuyến ...
-
Clan Tiếng Ý Là Gì? - Từ điển Ý-Việt