CMC định Nghĩa: Chi Phí Sửa Chữa Bảo Trì - Abbreviation Finder
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 3 chữ cái › CMC › Chi phí sửa chữa bảo trì CMC: Chi phí sửa chữa bảo trì CMC có nghĩa là gì? Chi phí sửa chữa bảo trì là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. CMC có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 3 chữ cái › CMC › Chi phí sửa chữa bảo trì CMC: Chi phí sửa chữa bảo trì CMC có nghĩa là gì? Chi phí sửa chữa bảo trì là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. CMC có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. CMC là viết tắt của Chi phí sửa chữa bảo trì
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về CMC trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa CMC cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "CMC - Corrective Maintenance Cost" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "CMC - Corrective Maintenance Cost" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của CMC
Như đã đề cập ở trên, CMC có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Corrective Maintenance Cost
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của CMC cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của CMC trong các ngôn ngữ khác của 42.
CMC định nghĩa:
- Chase Manhattan Corporation
- Máy tính trung gian truyền thông
- Trung tâm âm nhạc người Canada
- Comcast phương tiện truyền thông Trung tâm
- Carboxymethylcellulose
- Trung tâm y tế cộng đồng
- Hóa học, sản xuất và điều khiển
- Colorado Mountain Club
- Lệnh Master Chief
- Christian Medical College
- Tội phạm và Ủy ban hành vi sai trái
- Bảo tàng văn minh Canada
- Chứng nhận quản lý tư vấn
- Claremont McKenna College
- Trung tâm y tế Carolinas
‹ Caden Murray Group, LLC
Chí-Mei Optoelectronics ›
CMC là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, CMC là viết tắt của Corrective Maintenance Cost. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, CMC là viết tắt của Chi phí sửa chữa bảo trì. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
CMC => Chi phí sửa chữa bảo trì
-
CMC => Corrective Maintenance Cost
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Chi Phí Bảo Trì Tiếng Anh Là Gì
-
CHI PHÍ BẢO TRÌ , BẢO DƯỠNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
CHI PHÍ BẢO TRÌ In English Translation - Tr-ex
-
"chi Phí Bảo Trì" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phí Bảo Trì Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "phí Bảo Trì" - Là Gì?
-
Bảo Trì Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Bảo Trì Tiếng Anh Là Gì?
-
Bảo Trì Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
CHI PHÍ BẢO TRÌ VÀ SỬA CHỮA In English Translation - Tr-ex
-
Top 14 Chi Phí Bảo Trì In English
-
Bảo Trì Tiếng Anh Là Gì - Asiana
-
Khái Niệm Về Bảo Trì - Bảo Dưỡng Công Nghiệp
-
Bảo Trì Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021





