CÔ ẤY HIỂU RÕ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÔ ẤY HIỂU RÕ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scô ấy hiểu rõ
she knows
biếtshe understands
{-}
Phong cách/chủ đề:
Because she clearly understands.Mình nói để cho cô ấy hiểu rõ.”.
I say we let him explain himself.".Cô ấy hiểu rõ về mèo lắm.
She knows a lot about cats.Cho đến khi cô ấy hiểu rõ anh.
Until she got to know you.Cô ấy hiểu rõ tất cả chúng ta.”.
She knows all of us.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhiểu nhau khả năng hiểuem hiểuthời gian để hiểucơ hội tìm hiểuchìa khóa để hiểucậu hiểuhiểu ngôn ngữ con hiểukhách hàng hiểuHơnSử dụng với trạng từhiểu rõ chẳng hiểuchưa hiểuhiểu sai hiểu rất rõ chả hiểuhiểu đúng hiểu thấu luôn hiểuhiểu rõ nhất HơnSử dụng với động từtìm hiểu thêm muốn tìm hiểubắt đầu hiểucố gắng hiểucố gắng tìm hiểubắt đầu tìm hiểumong muốn tìm hiểucố tìm hiểuthích tìm hiểutiếp tục tìm hiểuHơnTôi muốn cho cô ấy hiểu rõ vài chuyện.
I want you to understand something.Cô ấy hiểu rõ về mèo lắm.
He knows too much about cats.Giải thích cách cô ấy hiểu rõ chúng ta.
Explains how well she understands us.Cô ấy hiểu rõ về mèo lắm.
He is VERY aware of the cats.Tôi nghĩ sẽ có một vàicuốn sách cần cho cô ấy. Để giúp cô ấy hiểu rõ hơn.
I thought there might be somebooks I could get for her, to help her see things better.Cô ấy hiểu rõ về mèo lắm.
I totally understand about cats.Bây giờ, với sự hỗ trợ của Cécile trong dự án này,cô ấy mang đến tinh thần khác biệt và cô ấy hiểu rõ phụ nữ muốn gì.”.
Now, with Cécile on this project, she brings a different sensibility to the table andshe is designing things that women like because she knows what they like.”.Cô ấy hiểu rõ tôi hơn cả tôi.
She knows me better than I know myself.Bạn có thể cảm thấy lúng túng khi làm điều đó trước tiên, nhưng đó là một cách để thể hiện sự dễ bị tổn thương, rất hiệu quả để xây dựng một kết nối gần hơn,và nó sẽ giúp cô ấy hiểu rõ hơn về bạn.
It may feel awkward to do it first, but it is a way to show vulnerability, which is huge for building a closer connection,and it will give her more insight into you.Cô ấy hiểu rõ House cũng như chúng ta vậy.
She knows house as well as any of us.Tuy nhiên, từng bước, cô ấy hiểu rõ hơn về anh ta, chỉ để nhận ra rằng anh ta hoàn toàn trái ngược với những gì anh ta trông như thế nào.
Yet, step by step, she gets to know him better, only to realize that he is just the opposite of what he looks like.Cô ấy hiểu rõ sức mạnh của con người và của những thành viên của The Lil' Mamas- nhất là khi họ rơi vào hoàn cảnh cấp bách.
She knows the power of people and the power of Mamas, especially when one is in need.Cô ấy hiểu rõ con người tôi, đến mức cô ấy sẵn sàng hy sinh khoảng thời gian riêng tư của chúng tôi, để cho tôi có thể theo đuổi âm nhạc.
And she understands who i am, to the point where she's willing to sacrifice her personal time with me and let me do my music.Cô ấy hiểu rõ hơn ai hết rằng tôi hoàn toàn có thể nhìn anh giết từng người trong căn phòng này, và sẽ không bao giờ đưa anh mã truy cập vào Rubicon.
She knows better than anyone that I'm perfectly capable of watching you execute every person in this room, and I will still never give you the Rubicon access codes.Vết đỏ trên mặt trợ lí củaanh có vẻ chỉ ra rằng cô ấy hiểu Eden rõ hơn cả vị bác sĩ kia.
The red mark on hisassistant's face would seem to indicate she saw Eden more clearly than the doctor.Cô ấy hiểu khá rõ vấn đề này.
She knows this problem very well.Cô ấy hiểu người khác rất rõ..
She understands others well.Trong nhiều trường hợp,bạn có thể sẽ hiểu rõ cô ấy hơn là cô ấy hiểu bản thân.
In some ways, you may know her better than she knows herself.Anh muốn em hiểu cô ấy rõ hơn.
I want you to know her better.( Và nó cũng là cách để cho cô ấy thấy rằng bạn hiểu rõ cô ấy).
(And it's also a way to show her that you know her well.).Tôi nghĩ cô ấy đã hiểu rõ bản thân mình muốn gì rồi.
I believe she already knew intuitively what she needed for herself.Và sau đó cũng hãy nói về bản thân bạn để cô ấy được hiểu rõ hơn.
Tell her to talk about herself so you can get to know her better.Cô ấy phải hiểu rõ vai trò của mình là phụ nữ, như anh ấy thường nói".
She has to be aware of her role as a woman," he used to say.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0282 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
cô ấy hiểu rõ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cô ấy hiểu rõ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
côđại từyoushehericôđộng từmissấyđại từheherhimsheấyngười xác địnhthathiểuđộng từunderstandknowcomprehendlearnrealizerõtrạng từclearlywellrõtính từclearsurerõdanh từroger STừ đồng nghĩa của Cô ấy hiểu rõ
biếtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cô ấy Hiểu
-
CÔ ẤY HIỂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cô ấy Hiểu Cảm Giác đấy Như Nào #shorts - YouTube
-
GIÁ NHƯ CÔ ẤY CHƯA XUẤT HIỆN | MIU LÊ X V.A.T - YouTube
-
Cô ấy Hiểu Cảm Giác đấy Như Nào #shorts - YouTube
-
Dấu Hiệu Nàng Chỉ Lợi Dụng Chứ Không Hề Yêu Bạn - VnExpress
-
10 Câu Nói Bạn Gái Thích Nghe - Tuổi Trẻ Online
-
"Hò Hẹn Một Cô Gái 38 Tuổi, Một Tháng Tôi đã Hiểu Vì Sao Cô ấy ế Tới ...
-
Hãy Khiến Cô ấy “tan Chảy” Theo Cách Của Bạn! - Tạp Chí Đẹp
-
Cách để Biết Cô ấy Thích Bạn Qua Tin Nhắn - WikiHow
-
Cách để Bạn Gái Yêu Bạn Hơn - WikiHow
-
Giải Thích 10 Câu Nói Kinh Điển Của Phụ Nữ Dễ “Gây Lú” Cho Đàn ...
-
Giá Khi Cưới Cô ấy, Tôi Hiểu Rằng... - Báo Sức Khỏe & Đời Sống