Có Bao Nhiêu Loại đất, Bao Nhiêu Loại Nhà Theo Quy định Mới Nhất?
Loại đất
NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1
Đất trồng cây hàng năm
Đất trồng lúa
Đất trồng cây hàng năm khác
2
Đất trồng cây lâu năm
3
Đất rừng sản xuất
4
Đất rừng phòng hộ
5
Đất rừng đặc dụng
6
Đất nuôi trồng thủy sản
7
Đất làm muối
8
Đất nông nghiệp khác
Đất để xây dựng nhà kính, các loại nhà khác phục vụ trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất
xây dựng chuồng trại Đất để chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép
Đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm
Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh
NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
9
Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị
10
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
11
Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
12
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
Đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất
Đất thương mại, dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
14
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
Đất giao thông (gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác)
Đất thủy lợi
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
Đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng
Đất công trình năng lượng
Đất công trình bưu chính, viễn thông
Đất chợ
Đất bãi thải, xử lý chất thải
Đất công trình công cộng khác
15
Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng
16
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
18
Đất phi nông nghiệp khác
Đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất
Đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở
NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
19
Các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng
Từ khóa » đất 367 Là đất Gì
-
Các Loại đất được Phân Loại Như Thế Nào Theo Quy định Của Luật đất ...
-
Bảng Tra Ký Hiệu Các Loại đất để Biết Mục đích Sử Dụng
-
Top 15 đất 367 Là đất Gì
-
Phân Loại đất Theo Luật đất đai Mới Nhất 2022 - Luật Hoàng Phi
-
Đất đai Là Gì? Phân Loại đất đai
-
Quy định Phân Loại đất Theo Mục đích Sử Dụng Hiện Nay.
-
Phân Loại đất Theo Quy định Của Luật Đất đai
-
Phân Loại Các Loại đất Theo Mục đích Sử Dụng
-
Phân Loại đất Theo Luật đất đai Mới Nhất 2022
-
Theo Luật đất đai Thì Hiện Nay Nước Ta Có Bao Nhiêu Loại đất?
-
Hỏi Về Việc Xin Chuyển Mục đích Sử Dụng đất - Công Ty Luật Minh Gia
-
Quyết định 04/2017/QĐ-UBND - Hưng Yên
-
10 đổi Mới Quan Trọng Trong Luật Đất đai
-
Tài Nguyên Thiên Nhiên - UBND Tỉnh Vĩnh Long
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu