Cơ Cấu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
cơ cấu IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cơ_cấu&oldid=2012133”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
- 1.2.2 Dịch
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəː˧˧ kəw˧˥ | kəː˧˥ kə̰w˩˧ | kəː˧˧ kəw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəː˧˥ kəw˩˩ | kəː˧˥˧ kə̰w˩˧ | ||
Danh từ
cơ cấu
- là nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo những quy luật nhất định.
- là sắp xếp sắp đặt trước, mang ý nghĩa ám chỉ sự mờ ám có chủ ý từ trước.
Đồng nghĩa
Dịch
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » Cơ Cầu Nghĩa Là Gì
-
Xứ Khổ Cực Hay Là Xứ Nối Nghiệp ? - Báo Hậu Giang
-
Nghĩa Của Từ Cơ Cầu - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cơ Cầu" - Là Gì?
-
Cơ Cầu Nghĩa Là Gì?
-
Cơ Cấu Là Gì? Khái Niệm Cơ Cấu Trong Một Số Lĩnh Vực Cụ Thể?
-
Từ Điển - Từ Cơ Cầu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
“Hà Tiện Mới Giầu; Cơ Cầu Mới Có” - Báo Lao Động
-
Cơ Cấu Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Cơ Cấu Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
'cơ Cầu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cơ Cấu Là Gì định Nghĩa Của Cơ Cấu Là Gì Wikipedia - Bình Dương
-
Cơ Cấu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hà Tiện Mới Giàu, Cơ Cầu Mới Có Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Từ Cơ Cấu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt