Cô Dâu Chú Rể Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cô dâu chú rể
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cô dâu chú rể tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cô dâu chú rể trong tiếng Trung và cách phát âm cô dâu chú rể tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cô dâu chú rể tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cô dâu chú rể tiếng Trung cô dâu chú rể (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cô dâu chú rể tiếng Trung 新人 《指新娘和新郎, 有时特指新娘。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
新人 《指新娘和新郎, 有时特指新娘。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cô dâu chú rể hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cá rô mo hấp sốt hành tiếng Trung là gì?
  • Duy Xuyên tiếng Trung là gì?
  • vũ khí hạng nhẹ tiếng Trung là gì?
  • năm hồi quy tiếng Trung là gì?
  • trực giao tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cô dâu chú rể trong tiếng Trung

新人 《指新娘和新郎, 有时特指新娘。》

Đây là cách dùng cô dâu chú rể tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cô dâu chú rể tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 新人 《指新娘和新郎, 有时特指新娘。》

Từ điển Việt Trung

  • xác định tiếng Trung là gì?
  • táng bại tiếng Trung là gì?
  • mùi xú uế tiếng Trung là gì?
  • lưu loát sinh động tiếng Trung là gì?
  • cận thân tiếng Trung là gì?
  • đòng vác tiếng Trung là gì?
  • học trò nhỏ tiếng Trung là gì?
  • dịch bào tiếng Trung là gì?
  • ống bộc phá tiếng Trung là gì?
  • đoạn điệp khúc tiếng Trung là gì?
  • phật ý tiếng Trung là gì?
  • hoa bia tiếng Trung là gì?
  • hoạ từ trong nhà tiếng Trung là gì?
  • salvatore ferragamo tiếng Trung là gì?
  • tiền vé tiếng Trung là gì?
  • sạch trơn tiếng Trung là gì?
  • keo lận tiếng Trung là gì?
  • nối dài tiếng Trung là gì?
  • tướp tiếng Trung là gì?
  • không biết xử trí thế nào tiếng Trung là gì?
  • tru tréo tiếng Trung là gì?
  • buồng tắm có vòi sen tiếng Trung là gì?
  • chiến lược tiếng Trung là gì?
  • Dương Châu tiếng Trung là gì?
  • hòm lá sách tiếng Trung là gì?
  • pháo hạm tiếng Trung là gì?
  • tổng biểu tiếng Trung là gì?
  • tổng tập tiếng Trung là gì?
  • than bitum tiếng Trung là gì?
  • ngự lâm quân tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chú Rể Tiếng Trung