CỐ ĐỔI ĐỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CỐ ĐỔI ĐỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cố
tryattemptcrashincidenttryingđổi đời
life-changingchanging liveslife changingchange lifeswitch life
{-}
Phong cách/chủ đề:
Don't try to change your life in one day.Khi Tony ra tù vì cải tạo tốt, anh ấy… cố đổi đời, giữ trong sạch.
When Tony got out on good behavior, he… tried to turn his life around, stay clean.Đừng cố đổi đời trong một ngày.
Stop trying to change your life in one day.Lòng khoan dung của ngài đã dẫn đến biến cố đổi đời, khi ngài gặp một người đàn ông lạnh cóng không áo ấm gần cổng thành Amiens ở Gaul.
His generosity led to a life-changing incident, when he encountered a man freezing without warm clothing near a gate at the city of Amiens in Gaul.Nhưng ngay khi Gareth cố gắng đổi đời, bước về phía trước, tiến lên….
But as soon as Gareth attempted to make a change in his life, to move forward, to move up….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsống cuộc đờiem bé chào đờicha ông qua đờicuộc đời làm việc nhìn cuộc đờiđứa trẻ ra đờiđứa trẻ chào đờinơi ông qua đờichính cuộc đờichồng bà qua đờiHơnSử dụng với động từvừa qua đờisinh ra đờicho ra đờiđời sống động vật đột nhiên qua đờiCuộc sống của bạn sẽ thay đổi theo năm tháng nhưng sự thay đổi làbởi vì bạn kiểm soát và cố gắng, hay bạn sẽ phó mặc sự thay đổi đó cho cuộc đời.
Your life will change as the years go by,but it will be because you took control and sought to change your life consciously or bring it to life to change your life.Thay đổi chính mình, đừng cố gắng thay đổi người bạn đời.
Change yourself do not try to change your partner.Bạn không thể và cũng không nên cố thay đổi người bạn đời của mình.
I cannot and should not try to change my husband.Bạn không thể và cũng không nên cố thay đổi người bạn đời của mình.
You cannot, nor should you ever try to change your business leaders.Không cố kiểm soát hay thay đổi người bạn đời.
Do not try to change or control your partner;Nhiều người dành cả đời để cố gắng tránh thay đổi..
Many people spend their entire lives trying to enact change.Gia- cốp đã bỏ cả đời để cố gắng thay đổi số phận của mình.
Jacob had spent a lifetime trying to alter his destiny.Trải nghiệm này đã thay đổi cuộc đời chúng tôi. Và giờ chúng tôi đang cố thay đổi nó.
This experience changed our lives, and now we're trying to change the experience.Họ lớn lên và nuôi dưỡng tôi trong một thế giới màtôi đã dành cả thập kỷ vừa qua của đời mình để cố thay đổi..
They grew up andraised me in the world I have spent the last decade of my life trying to change.Hãy nói với tất cả mọi người rằng chàng cao bồi già ở Tombstone, Arizona,nghĩ rằng đây là một biến cố lớn lao thay đổi cuộc đời của ông ta”.
Please tell everyone that an old cowboy from Tombstone, Arizona,thought it was a transformative event in my life.”.Nỗ lực lãngphí nhất trong hôn nhân đó là cố gắng thay đổi bạn đời của mình, bởi những vấn đề mà bạn có với người ấy nhìn chung nằm ở bản thân bạn.
The biggest waste of effort in a marriage is trying to change your spouse, since the problems you have with your spouse are generally problems you have in yourself.Nếu bạn chán nản vì phải tranh cãi với người lạ trên Internet,hãy cố gắng trao đổi với một trong số họ ngoài đời thực," Obama nói.
If you're tired of arguing with strangers on the internet,try talking to one of them in real life," Obama said.Nếu bạn chán nản vì phải tranh cãi với người lạ trên Internet,hãy cố gắng trao đổi với một trong số họ ngoài đời thực," Obama nói.
If you're tired of arguing with strangers on the internet,try to talk with one in real life," Obama said.Nếu bạn chán nản vì phải tranh cãi với người lạ trên Internet,hãy cố gắng trao đổi với một trong số họ ngoài đời thực," Obama nói.
If you're tired of arguing with strangers on the Internet,try talking with one of them in real life,” said the former president.Nhiều cặp vợ chồng trong giai đoạn này hoặc bắt đầu tìm kiếmmột mối quan hệ mới hoặc cố gắng thay đổi bạn đời của họ để phù hợp với mong muốn của họ lúc ban đầu.
Many couples in this stageeither begin looking for a new relationship or attempt to change their partner to match the expectation of when they first met.Trong đời sống hằng ngày, thông thường chúng ta cố gắng làm một điều gì đó, hay cố gắng biến đổi một vật gì đó thành một vật khác, hay cố gắng đạt được một cái gì đó.
In our everyday life we are usually trying to do something, trying to change something into something else, or trying to attain something.Cũng như các cậu bé, những người sẽ mang ơn của cựu đặc nhiệm Gunan mãi mãi vàcuộc đời họ sẽ mãi mãi thay đổi vì biến cố này, thì cuộc đời của chúng ta cũng phải thayđổi bởi vì những gì Đấng Christ đã làm cho chúng ta.
Just like the boys, who would be forever beholden to Gunan andwhose lives would change forever because of this incident, our lives must change because of what Christ has done for us.Melania nói nhiều người cố gắng thay đổi bạn đời sau khi kết hôn, nhưng điều quan trọng là bạn phải hiểu người mà bạn kết hôn là ai, đừng cố gắng thay đổi họ thành người àm bạn muốn:“ Nếu bạn cần thay đổi bạn đời, bạn không nên kết hôn với người đó.
Melania says many people try to change their spouse after they get married, but its important to understand the other person and choose to be married to that person and not try to change them into who you want them to become.Dù bạn nghĩ như thế nào, thì sự kiện đơn giản còn lại ấy là những biến cố trong câu chuyện này đã biến đổi con người nầy tận gốc rễ,khiến cho cuộc đời của người nầy thay đổi một góc 180 độ sau những biến cố thuật lại dưới đây.
Whatever you think, the simple fact remains that the events of this story so radically transformed this man that hislife took on a complete 180-degree shift after the events described below.Chip xử lý tín hiệu số cố định( DSP) của Nintendo cho phép tính toán dựa trên thuật toán vectơ nhanh, chuyển đổi bitmap, chuyển đổi tọa độ 2D và 3D, và các chức năng khác.[ 1] Bốn phiên bản của chip đã ra đời, mỗi phiên bản giống hệt nhau nhưng có bộ vi mã khác nhau.
The Nintendo fixed-point digital signal processor(DSP) chip allowed for fast vector-based calculations, bitmap conversions, both 2D and 3D coordinate transformations, and other functions.[101] Four revisions of the chip exist, each physically identical but with different microcode.Bài báo sau đó tiếp tục mô tả cái gọi là“ người buôn bán điểm đến” giúp cho sự nghiện ngập“ mở rộng nhanh hơn”, ví dụ,những ai trên truyền hình cố gắng bán cho bạn sản phẩm có thể giúp bạn“ thay đổi hoàn toàn đời mình” hoặc“ làm bạn hạnh phúc hơn bất cứ điều gì bạn có thể tưởng tượng“.
The article then goes on to describe so-called“destination dealers” that have helped the addiction“spread quickly” i.e., those on television trying to sell youproducts that can help you“totally change your life” or“make you happier than you ever dreamed possible”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 202, Thời gian: 0.0189 ![]()
cố định bên ngoàicố định của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
cố đổi đời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cố đổi đời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cốđộng từcomeattemptingcốwas tryingcốtrạng từlatecốdanh từproblemđổidanh từchangeswitchswapđổitính từconstantđổiđộng từredeemđờidanh từlifelifetimedeathspousemateTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đổi đời Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đổi đời - Từ điển Việt
-
Đổi đời Nghĩa Là Gì?
-
'đổi đời' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đời đời - Wiktionary Tiếng Việt
-
"đổi đời" Là Gì? Nghĩa Của Từ đổi đời Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "đổi Dời" - Là Gì?
-
đổi đời Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đổi đời Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Đổi đời Nhờ Bán 'căn Lều Lụp Xụp' ở Trung Tâm Sài Gòn - VnExpress
-
Ôm Mộng đổi đời Khi Pi Có Giá - VnExpress
-
Từ Điển - Từ đổi đời Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khoảnh Khắc Thay đổi đời Tôi - Tuổi Trẻ Online
-
6 Người đổi đời, Trở Thành Triệu Phú đô La Theo Cách Không Ai Ngờ Tới
-
Review Phim Minari: Khát Vọng Đổi Đời - Những Cây Cần Nước Và ...