Cố Gắng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Nội động từ
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ko˧˥ ɣaŋ˧˥ko̰˩˧ ɣa̰ŋ˩˧ko˧˥ ɣaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ko˩˩ ɣaŋ˩˩ko̰˩˧ ɣa̰ŋ˩˧

Nội động từ

cố gắng

  1. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì (nói khái quát). Cố gắng luyện tập.

Danh từ

cố gắng

  1. Sự cố gắng. Có nhiều cố gắng trong công tác.

Đồng nghĩa

  • cố
  • gắng
  • nỗ lực
  • ráng

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cố gắng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cố_gắng&oldid=2008381” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Nội động từ
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Nội động từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cố gắng 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Gắng Meaning