CÓ GẤP ĐÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÓ GẤP ĐÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scó gấp đôi
have double
có gấp đôicó haiđã tăng gấp đôitwice as
gấp đôigấp hai lầngấp 2 lầnhai lần khihai lần làhai lần cànghas twice
đã hai lầncó hai lầnđã 2 lầncó gấp đôiare twice astwice more
hai lần nữagấp đôithêm 2 lần nữathêm hai lầngấp 2 lần2 lần nữahas double
có gấp đôicó haiđã tăng gấp đôihave twice
đã hai lầncó hai lầnđã 2 lầncó gấp đôi
{-}
Phong cách/chủ đề:
So, all the people now have twice more?Không có gấp đôi, đó là một trong những lý do chính.
No double, it is one of the key reason.Vì vậy, tất cả mọi người bây giờ có gấp đôi?
So, does that mean everyone now owns twice more?Sudan có gấp đôi kim tự tháp so với Ai Cập.
Sudan has twice as many pyramids as Egypt.Quyết định tiếp theo là có gấp đôi tiền hay không.
Next decision is whether to double down or not. Mọi người cũng dịch cóthểtănggấpđôi
bạncóthểtănggấpđôi
cóthểgấpđôi
cókhảnăngtănggấpđôi
cóthểđượctănggấpđôi
cóthểtănghơngấpđôi
Phụ nữ có gấp đôi nguy cơ phát triển bệnh Alzheimer.
Women are twice as likely to develop Alzheimer's.Ví dụ,một cảm biến nhiệt độ/ độ ẩm có gấp đôi phạm vi.
For example, a temperature/ humidity sensor has twice the range.Raspberry Pi B+ có gấp đôi bộ nhớ so với A+.
Raspberry Pi B+ has double the memory compared to A+.Nghiên cứu cho thấy những người hút thuốc có gấp đôi cơ hội hình thành vết loét.
Research shows smokers have double the chance of forming ulcers.Hơn nữa, trà xanh có gấp đôi lượng tannin chống đột biến và chống ung thư như trà đen.
Furthermore, green tea has twice the amount of anti-mutagenic and anti-cancer tannins as black tea.Tiền thuê nhà của tôi gấp ba lần ở Chicago mặc dù tôi có gấp đôi số người để chia nó.”.
My rent is three times what it was in Chicago even though I have double the people to split it with.”.Đột nhiên quý vị có gấp đôi các khoản thu nhập,” Pressman nói.
Suddenly you have double the income,” Pressman said.Có gấp đôi số doanh nghiệp vừa và nhỏ thực hiện quảng cáo trên Youtube kể từ năm 2016.
Twice as many small- to medium-sized businesses have started advertising their business on YouTube since 2016.Người không hút thuốc bao giờ có gấp đôi khả năng sống đến 80 tuổi so với những người hút.
Non-smokers are twice as likely to live to the age of 80 than smokers.Có gấp đôi người da đen so với người da trắng trả lời Pew rằng phản ứng của cảnh sát trước các cuộc phản kháng“ đã đi quá xa”.
Twice as many blacks as whites told Pew the police reaction to the protests“has gone too far.”.Tính đến năm 2018, Instagram có gấp đôi lượng người dùng hàng ngày so với Snapchat.
Up to the year 2018, Instagram has doubled the number of daily users compared to Snapchat.Chất béo là 1 lựa chọn sáng suốt cho chế độ ăn tăng cân vì nó có gấp đôi lượng calo/ gram so với protein và carbs.
Fat is a smart choice for your weight-gaining diet because it has twice the number of calories per gram than protein and carbs.Người không hút thuốc bao giờ có gấp đôi khả năng sống đến 80 tuổi so với những người hút.
Individuals who never smoke are twice as likely to live into their 80s versus smokers.Skytrain giờ có gấp đôi đường ray, đóng góp 37% vào doanh thu tập đoàn( theo báo cáo quý phát hành vào tháng trước).
Skytrain boasts twice as much track now, contributing 37% of group revenue, according to last month's quarterly report.Người không hút thuốc bao giờ có gấp đôi khả năng sống đến 80 tuổi so với những người hút.
Nonsmokers who never smoked were about twice more likely to live to age 80 than were smokers.Điều này có hiệu quả làm cho bộ vixử lý của bạn hoạt động như nó có gấp đôi số lõi mặc dù chúng ảo hơn là vật lý.
This effectively makes your processor act like it has twice as many cores though they're virtual rather than physical.Công ty của ông, China Music, có gấp đôi doanh thu và lượng người dùng so với đối tác mới, QQ Music.
His company, China Music, had twice the revenues and active users of its new partner, QQ Music.Giờ đây,mầm bệnh đang sinh sôi trong hai chủ thể có gấp đôi khả năng đột biến ra một virus tốt hơn.
Now gestating within two hosts, the pathogen has twice the odds of mutating into a more successful virus.Câu chuyện trên Instagram hiện có gấp đôi số người dùng so với Snapchat Stories và gấp 6 lần mức tăng trưởng.
Instagram Stories now has twice the number of users compared to Snapchat Stories, and six times the growth.Ngoài ra bạn có thểthực hiện các chuyến bay đến aerodromes nước ngoài xa hơn, bởi vì cùng bạn có gấp đôi số giờ sẵn có..
Also, you can performflights to more remote foreign aerodromes because together you have double the number of hours available.Sự gia tăng này có ý nghĩa vì đã có gấp đôi số trang trại gió trong năm 2010 như năm 2005.
The increase is significant as there were twice as many wind farms in 2010 as there were in 2005.Hai tách cà phê có gấp đôi năng lượng nhiệt của một tách, nhưng chúng không có nhiệt độ gấp đôi.
Two cups of coffee have twice the heat energy of a single cup, but they do not have twice the temperature.Tôi không biết những người sống tại Toronto lại có gấp đôi fluoride trong xương hông so sánh với những người ở Montreal, là nơi cung cấp nước không có fluoride.
I didn't know that Torontonians have double the fluoride levels in hip bones than Montrealers whose city water is not fluoridated.Bạn có khuynh hướng có gấp đôi thị phần của nhãn hiệu bên dưới bạn và phân nửa thị phần của nhãn hiệu bên trên bạn.
You tend to have twice the market share of the brand below you and half the market share of the brand above you.Nếu mọi người có gấp đôi số tiền nhưng mọi thứ tăng giá gấp đôi, thì mọi người không giàu có hơn.
If everyone has twice as much money but everything costs twice as much as it did before, people aren't better off.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 95, Thời gian: 0.0531 ![]()
![]()
có gầncó gấu

Tiếng việt-Tiếng anh
có gấp đôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có gấp đôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có thể tăng gấp đôican doublemay doublecould doublebạn có thể tăng gấp đôiyou can doublecó thể gấp đôican doublemay doublecould doublecó khả năng tăng gấp đôipotentially doublingcó thể được tăng gấp đôican be doubledcó thể tăng hơn gấp đôicould more than doubleTừng chữ dịch
cóđộng từhavecóđại từtheregấptrạng từmoreurgentlygấpthe foldingas muchgấpdanh từsizeđôitính từdoubleđôitrạng từsometimesđôidanh từtwinpaircouple STừ đồng nghĩa của Có gấp đôi
gấp hai lần gấp 2 lần hai lần khiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Có Gấp đôi Là Gì
-
Gấp đôi - Wiktionary Tiếng Việt
-
'gấp đôi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gấp đôi Bằng Tiếng Anh
-
Gấp đôi Nghĩa Là Gì?
-
Gấp đôi Là Gấp Bao Nhiêu - Hỏi Đáp
-
Chính Tả: Gấp đôi Phụ âm Cuối - Học Tiếng Anh
-
"gấp đôi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gấp đôi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
GẤP ĐÔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Gấp đôi Phụ âm | Ngữ Pháp Tiếng Anh
-
Nhiều Gấp đôi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Gấp đôi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Gấp đôi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số