Gấp đôi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. gấp đôi
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

gấp đôi tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gấp đôi trong tiếng Trung và cách phát âm gấp đôi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gấp đôi tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm gấp đôi tiếng Trung gấp đôi (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm gấp đôi tiếng Trung 倍加 《格外; 越发。》倍增 《变为两倍 (phát âm có thể chưa chuẩn)
倍加 《格外; 越发。》倍增 《变为两倍大。》对半 《一倍。》lời gấp đôi对半儿利。加倍 《增加跟原有数量相等的数量。》sản lượng trước mắt là một triệu tấn, sau khi đổi mới kỹ thuật, sản lượng có thể tăng lên gấp đôi, đạt hai triệu tấn. 目前的产量是一百万吨, 技术革新后产量可以加倍, 达到二百万吨。 兼 《两倍的。》双 《加倍的。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ gấp đôi hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • nghê thường tiếng Trung là gì?
  • ngựa tốt tiếng Trung là gì?
  • nhớ kỹ tiếng Trung là gì?
  • vôi cát tiếng Trung là gì?
  • bồi thêm tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gấp đôi trong tiếng Trung

倍加 《格外; 越发。》倍增 《变为两倍大。》对半 《一倍。》lời gấp đôi对半儿利。加倍 《增加跟原有数量相等的数量。》sản lượng trước mắt là một triệu tấn, sau khi đổi mới kỹ thuật, sản lượng có thể tăng lên gấp đôi, đạt hai triệu tấn. 目前的产量是一百万吨, 技术革新后产量可以加倍, 达到二百万吨。 兼 《两倍的。》双 《加倍的。》

Đây là cách dùng gấp đôi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gấp đôi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 倍加 《格外; 越发。》倍增 《变为两倍大。》对半 《一倍。》lời gấp đôi对半儿利。加倍 《增加跟原有数量相等的数量。》sản lượng trước mắt là một triệu tấn, sau khi đổi mới kỹ thuật, sản lượng có thể tăng lên gấp đôi, đạt hai triệu tấn. 目前的产量是一百万吨, 技术革新后产量可以加倍, 达到二百万吨。 兼 《两倍的。》双 《加倍的。》

Từ điển Việt Trung

  • chông chênh tiếng Trung là gì?
  • du ngoạn trên nước tiếng Trung là gì?
  • chỗ nghỉ tiếng Trung là gì?
  • neo tiếng Trung là gì?
  • siêu thăng tiếng Trung là gì?
  • đồ chắn lửa tiếng Trung là gì?
  • lụa trắng tiếng Trung là gì?
  • thống giám tiếng Trung là gì?
  • nhạo báng tiếng Trung là gì?
  • được nhiều người ủng hộ tiếng Trung là gì?
  • đánh lộn tiếng Trung là gì?
  • chùng chà chùng chình tiếng Trung là gì?
  • cá chép đỏ tiếng Trung là gì?
  • đá thô tiếng Trung là gì?
  • bờ cõi tiếng Trung là gì?
  • thời biểu tiếng Trung là gì?
  • danh sư tiếng Trung là gì?
  • thời gian đến tiếng Trung là gì?
  • bị phỏng tiếng Trung là gì?
  • nghĩa dũng quân tiếng Trung là gì?
  • sặc sặc tiếng Trung là gì?
  • áo quần lam lũ tiếng Trung là gì?
  • gom vốn tiếng Trung là gì?
  • kề vai tiếng Trung là gì?
  • tiền hô hậu ủng tiếng Trung là gì?
  • hộ gia đình tiếng Trung là gì?
  • y sinh tiếng Trung là gì?
  • chất xúc tác hóa học tiếng Trung là gì?
  • thoái biến tiếng Trung là gì?
  • bảo đảm thực hiện hợp đồng tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Có Gấp đôi Là Gì