CÓ HIỆU QUẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÓ HIỆU QUẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từcó hiệu quả
effective
hiệu quảhiệu lựccan effectively
hiệu quả có thểcó thể có hiệu quảis effective
hiệu quảcó hiệu lựchiệu lựcis efficient
hiệu quảhas the effect
có tác dụngcó tác độngcó hiệu lựccó ảnh hưởngefficacious
hiệu quảhữu hiệuhiệu nghiệmwhose effectiveness
có hiệu quảhas an efficiencybe productive
làm việc hiệu quảđược sản xuấtđược hiệu quảlàm việc năng suấtcó năng suấtcó hiệu quảnăng suấthas an efficacyto take effectimpactful
{-}
Phong cách/chủ đề:
It is effective.Để có hiệu quả.
In Order to have effect, the.Để thuốc sớm có hiệu quả.
New drugs to take effect sooner.Trẻ có hiệu quả.
And boy has it been effective.Những nhà lãnh đạo có hiệu quả.
The leaders were effective. Mọi người cũng dịch cóthểcóhiệuquả
hiệuquảnhấtcóthể
khôngcóhiệuquả
nócóhiệuquả
cóthểhiệuquảhơn
cóthểlàmgiảmhiệuquả
Trẻ bú có hiệu quả.
And boy has it been effective.Nếu có hiệu quả, tôi sẽ tiếp tục”.
If it's effective, I will continue.".Cháy rừng có hiệu quả.
Forest fires are efficient.Có hiệu quả làm chậm bệnh võng mạc.
Being effective for slowing retinopathy.Rộng thị trường có hiệu quả.
The larger market is efficient.cũngcóhiệuquả
chỉcóhiệuquả
cóthểkhônghiệuquả
cóthểcảithiệnhiệuquả
Thực phẩm có hiệu quả bóng bao bì đứng lên túi.
Glossy effect food packaging stand up pouch.Điều đó có nghĩa là thị trường có hiệu quả?
Does that mean the market is efficient?Phục hồi freon có hiệu quả hơn95%.
Freon recovery has a efficiency of more than 95%.Tuy nhiên còn phải chứng minh rằng điều đó có hiệu quả.
Then you have to prove that it's effective.Hệ thống này là thường có hiệu quả với clo hóa nước.
This system is usually more effective with chlorinated water.Chừng 1 tiếng sau, chúng mới bắt đầu có hiệu quả.
After about an hour the effects started to take effect.Có hiệu quả như được ra ngoài trong thỏa thuận thực sự?
Is it as effective as being out in the real deal?Và ngay cả trong năm 2040, chúng cũng không có hiệu quả.
And even in 2040, they won't be efficient.Tích cực hoạt động có hiệu quả để bảo vệ quyền trẻ em.
Adoption work and could effectively protect children's rights.Những biện pháp ổnđịnh kinh tế bắt đầu có hiệu quả ở nhiều quốc gia.
Net metering laws started to take effect in many states.Các hóa chất có hiệu quả nhất dành cho chế biến ướt.
The most effective possess chemicals intended for wet processing.Nó có hiệu quả, dễ làm và không yêu cầu đo lường lượng calo.
It's effective, easy to do and does not require counting calories.Quản trị và thu thuế có hiệu quả còn nợ nần rất ít.
Governance and tax collection were effective, and debts were few.Họ có hiệu quả trong việc cải thiện nhận thức, học tập và trí nhớ.
They are efficient in improving cognition, learning, and memory.Không gây khô da, và có hiệu quả của việc chữa lành vết thương.
Does not cause dry skin, and has the efficacy of healing wounds.AI có hiệu quả như dữ liệu mà nó có quyền truy cập.
People are only as effective as the data they can access.Có sự khác biệt có hiệu quả giữa các phiên bản Excel này.
There's effectively little difference between these versions of Excel.Máy này có hiệu quả để cắt các sản phẩm thanh thép khi xây dựng.
This machine is efficient for cutting off steel bar products on building construction.Một chướng ngại vật có hiệu quả sẽ đảm bảo cửa của bạn từ trên xuống dưới.
A barricade should effectively secure your door from top to bottom.Baking soda có hiệu quả khi được sử dụng trong thời gian ngắn.
Using baking soda can be effective only if it is used for short periods.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1783, Thời gian: 0.047 ![]()
![]()
có hiệu lực vào ngàycó hiệu quả cao trong việc

Tiếng việt-Tiếng anh
có hiệu quả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có hiệu quả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có thể có hiệu quảcan be effectivemay be effectivecould be effectivehiệu quả nhất có thểas efficiently as possibleefficient as possibleeffective as possiblekhông có hiệu quảbe ineffectivehave no effectare not effectiveis ineffectivehad no effectnó có hiệu quảit effectivelyit is effectiveit's effectivecó thể hiệu quả hơnmay be more effectivecan be more effectivecan be more efficientmay be more efficientcan be more productivecó thể làm giảm hiệu quảmay reduce the effectivenesscan effectively reducecan reduce the effectivenesscan decrease the effectivenesscũng có hiệu quảis also effectivecan also be effectivemay also be effectivechỉ có hiệu quảis only effectiveare only effectiveare effective onlycó thể không hiệu quảmay not be effectivemay be ineffectivecan be ineffectivecó thể cải thiện hiệu quảcan effectively improvecan improve the efficiencycan improve the effectivenesssẽ có hiệu quảwill be effectivewould be effectiveshould be effectivemay be effectiveđã có hiệu quảhave effectivelyhas been effectivehave been effectivehiệu quả và có thểeffective and caneffectively and cancũng có thể có hiệu quảcan also be effectivemay also be effectiverất có hiệu quảis very effectiveare very effectivecan be very effectivehiệu quả có thể đượceffect can besẽ không có hiệu quảwill not be effectivewill be ineffectivewould not be effectivechúng có hiệu quảthey are effectivecó thể loại bỏ hiệu quảcan effectively removecan effectively eliminateTừng chữ dịch
cóđộng từhavegotcancóđại từtherehiệudanh từbrandperformanceeffectsignalsignquảdanh từfruitresulteffectballdispenser STừ đồng nghĩa của Có hiệu quả
hiệu lực có tác dụngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Hiệu Quả Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Hiệu Quả Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
HIỆU QUẢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Hiệu Quả Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
HIỆU QUẢ HƠN NHIỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đạt Hiệu Quả Tiếng Anh Là Gì, Hiệu Quả Trong Tiếng Tiếng Anh
-
Mười Cách Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả - British Council
-
Sáu Mẹo Luyện Nghe Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt đầu
-
Bạn đang Học Tiếng Anh Giao Tiếp Thực Sự Hiệu Quả? - Pasal
-
đạt Hiệu Quả Cao Hơn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
6 Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả Hàng đầu - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
14 Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Cho Người Mất Gốc
-
Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả Nâng Cao Trình độ Tiếng Anh - ACET
-
Từ Vựng Tiếng Anh: Cách Học Hiệu Quả Nhất 2022 - Eng Breaking
-
Efficiency | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh