HIỆU QUẢ HƠN NHIỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HIỆU QUẢ HƠN NHIỀU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Shiệu quả hơn nhiềumuch more effectivehiệu quả hơn nhiềuhiệu quả hơn nữahiệu hơnmuch more efficienthiệu quả hơn nhiềuhiệu quả hơnmore effectivehiệu quả hơnhiệu quả gấpcàng hiệu quảmuch more efficientlyhiệu quả hơn nhiềuhiệu quả hơnmore efficienthiệu quả hơnhiệu quả gấpcàng hiệu quảmuch more effectivelyhiệu quả hơn nhiềuhiệu quả hơnmuch more productivehiệu quả hơn nhiềulàm việc hiệu quả hơn nhiềunhiều hơn nữa sản xuấtmuch more fruitfulhiệu quả hơn nhiềumore cost-effectivehiệu quả hơntiết kiệm chi phí hơnhiệu quả hơn về chi phítiết kiệm chi phí hiệu quả hơnchi phí hơnrẻ hơna lot more efficientlymuch more cost-effective

Ví dụ về việc sử dụng Hiệu quả hơn nhiều trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đây không phảilà danh sách từ vựng; Nó hiệu quả hơn nhiều.This isn't a vocabulary list; it's much more effective.Điều đó làm cho mộtcuộc trò chuyện bán hàng hiệu quả hơn nhiều so với một cuộc trò chuyện giữa hai người lạ.That makes for a much more productive deals discussion than one held between two strangers.Bằng cách này,cuộc họp có thể trở nên ngắn và hiệu quả hơn nhiều.In this way,meetings could become much shorter and more efficient.Hiệu quả hơn nhiều cho các cung thủ sẽ là sắp xếp một chút nghỉ ngơi cho bản thân, làm những gì bạn thích.Much more productive for archers will be to arrange a little rest for yourself, do what you like.Có một chút nguy hiểm, nhưng nó hiệu quả hơn nhiều canxi.It's a little dangerous, but it's much more effective than calcium.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từquả bóng vàng kết quả chính kết quả rất tốt quả tươi hiệu quả rất cao quả xấu hiệu quả mài hiệu quả rất tốt kết quả khá tốt kết quả rất nhanh HơnSử dụng với động từkết quả cho thấy kết quả mong muốn tính hiệu quảhiệu quả điều trị kết quả kiểm tra hiệu quả hoạt động hiệu quả sản xuất kết quả bầu cử quả bom nguyên tử hiệu quả làm việc HơnSử dụng với danh từkết quảhiệu quảquả bóng quả bom quả trứng rau quảquả cầu hoa quảhệ quảhiệu quả trong việc HơnVới các chủ sở hữu nhà khác nhau,các chức năng mới của ngôi nhà đơn giản và hiệu quả hơn nhiều.With different house owners,the new functions of the house are much simpler and more efficient.Sữa dê rất hữu ích,nó được cơ thể con người hấp thụ hiệu quả hơn nhiều, nhưng có hương vị đặc trưng riêng.Goat milk is very useful, it is much more efficiently absorbed by the human body, but has its own specific taste.Vì vậy, nếu bạn có thể hiểu được vai trò và nhiệm vụ của mỗi người,bạn sẽ là một project manager hiệu quả hơn nhiều.So, if you can understand each person's role and duties,you will be a much more effective project manager.Bạn có thể thực hiện các giai đoạn thiết kế, lập kế hoạch và thực hiện hiệu quả hơn nhiều khi một nhóm hoạt động tốt.You can do the stages of designing, planning, and implementation much more efficiently when a team is functioning well.Điều này cải thiện đáng kể hiệu suất củaSSD, vì hệ điều hành có thể ghi dữ liệu mới vào ổ SSD hiệu quả hơn nhiều.This greatly improves the performance of SSD,as the OS can write the new data into the SSDs much more efficiently.Sẽ hiệu quả hơn nhiều khi bật một ánh sáng lớn chiếu sáng toàn bộ nhà để xe, mang đến cho bạn một viễn cảnh toàn cầu.It would be far more efficient to turn on one big light that illuminates the entire garage, giving you a global perspective.Bạn sẽ thấy mộtvăn phòng gọn gàng sẽ hiệu quả hơn nhiều.You will see that astructured workplace will function a lot more efficiently.Nó sẽ rửa sạch bụi bẩn và các chất dịch bị nhiễm hiệu quả hơn nhiều so với nước sạch, và nó không gây kích ứng mắt bạn.It will wash off the dirt and infected secretions much more effectively than plain water, and it doesn't irritate your eyes.Google đã đầu tư mạnh vào công nghệ mới làm cốt lõi cho trình duyệt, gọi là“ engine”,khiến nó hiệu quả hơn nhiều.Google invested heavily in new technology for the core of its browser, called the engine,that made it far more efficient.Một SSD lưu trữ thông tin hiệu quả hơn nhiều so với ổ đĩa tiêu chuẩn, vì vậy nó có thể truy cập thông tin một cách nhanh chóng.An SSD stores information much more efficiently than a standard drive, so it's able to access the information quickly.Việc xem lại ghi chép sau giờ họchoặc vào thời gian nào đó trong ngày sẽ giúp bạn nhớ được thông tin hiệu quả hơn nhiều.Reviewing your notes after class, orlater the same day will help you to retain the information much more effectively.Xử lý chất thải y tế tại chỗ là một lựa chọn hiệu quả hơn nhiều đối với hầu hết các cơ sở và cơ sở y tế vừa và nhỏ.Off-site medical waste treatment is a far more cost-effective option for most small and mid-sized medical practices and facilities.Bạn có thể tùy chỉnh từng khía cạnh của giao diện người dùng để đảm bảo rằngbạn có thể làm cho máy của mình hiệu quả hơn nhiều.You can customize each and every aspect of the UI whichensures that you are able to make your machine much more efficient.Điều này có nghĩa là cơ thể có thể hấp thụ chúng hiệu quả hơn nhiều và sử dụng chúng ở những nơi cần thiết trên khắp cơ thể.This means that the body can absorb them much more efficiently and make use of them where they are needed throughout the body.Một ban giám đốc đảm bảo rằng một cấu trúc vạch ra rõ ràngđược đặt ra sẽ giúp doanh nghiệp làm việc hiệu quả hơn nhiều.A board of directors ensures that a clearly outlined structure is inplace which will help the business to work much more efficiently.Dựa vào chuyên môn của bác sĩ nha khoa của bạn là một phương tiện hiệu quả hơn nhiều trong việc tìm kiếm các sản phẩm phù hợp nhất cho bạn.Relying on your dentist's expertise is a far more efficient means of finding the product that works best for you.Kỹ năng này có hiệu quả hơn nhiều so với thái độ cố gắng đến với tu tập được trang bị với tất cả những câu trả lời đúng trứơc.This skill is much more fruitful than an attitude that tries to come to the practice armed with all the right answers in advance.Một lần nữa, chúng ta thấy rằng một cú nhấp chuột dễ dàng sao chép/ dán vàchia sẻ email hiệu quả hơn nhiều so với các nền tảng xã hội khác.Again, we see that the one-click ease of copy/paste andemail shares we far more effective than social platforms.Khi bạn không ngừng tìm kiếm những gì bạn cần, nó làmcho cuộc sống hàng ngày và tất cả các hoạt động liên quan hiệu quả hơn nhiều.When you're not constantly searching for what you need,it makes day-to-day living and all the associated activities that much more efficient.Sự kết hợp của ức chế protein ID4 vàtăng hoạt động của PTEN có thể hiệu quả hơn nhiều so với các thuốc truyền thống.The combination of inhibiting the ID4 protein andincreasing the activity of PTEN could prove far more effective than traditional drugs.Ví dụ, nạn nhân của thảm họa có thể liên lạc với thế giới bên ngoài, thựchiện các hoạt động cứu hộ và nhận trợ giúp hiệu quả hơn nhiều.For example, victims of disasters could communicate with the outside world,making rescue operations and getting help much more efficient.Người chơi bây giờ cóthể nghiên cứu lựa chọn của họ hiệu quả hơn nhiều và cũng có thể đặt cược mà không bao giờ rời khỏi nhà của họ.Punters are now able to research their picks much more effectively and are also able to place bets without ever leaving their comfort house.Nó cũng tổ chức các thư mục và tin nhắn trong các tab( giống như một trình duyệt web)mà làm cho một không gian làm việc hiệu quả hơn nhiều.It also organizes folders and messages in tabs(much like a web browser)which makes for a far more efficient workspace.Mục đích là để tạo ra các quy trình có hiệu quả hơn nhiều, cũng như đảm bảo rằng tác động môi trường được giảm thiểu càng nhiều càng tốt.The aim is to create processes that are much more efficient, as well as ensuring that environmental impact is minimized as much as possible.Steroid này cũng làm tăng đáng kể tổng hợp protein và số lượng tế bào máu đỏcó nghĩa là chất dinh dưỡng được vận chuyển khắp cơ thể hiệu quả hơn nhiều.This steroid also dramatically increases protein synthesis and red blood cell countmeaning that nutrients are transported throughout the body much more effectively.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 730, Thời gian: 0.0371

Xem thêm

hiệu quả hơn rất nhiềumuch more efficientmuch more efficientlyhiệu quả hơn nhiều soare far more efficient thansẽ hiệu quả hơn nhiềuis much more effectiveis much more efficientkém hiệu quả hơn nhiềumuch less effective

Từng chữ dịch

hiệudanh từbrandperformanceeffectsignalsignquảdanh từfruitresulteffectballdispenserhơntrạng từmorefurtherhơnrather thanhơnđại từmuchhơntính từgoodnhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmore S

Từ đồng nghĩa của Hiệu quả hơn nhiều

hiệu quả gấp càng hiệu quả hiệu quả hơn một chúthiệu quả hơn nhiều so

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hiệu quả hơn nhiều English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Từ Hiệu Quả Trong Tiếng Anh Là Gì