Có Làm Thì Mới Có ăn, Không Dưng Ai Dễ đem Phần đến Cho Tiếng ...

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho trong tiếng Trung và cách phát âm có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho tiếng Trung có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho tiếng Trung 春华秋实 《春天开花, 秋天结果(多用于比喻)。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
春华秋实 《春天开花, 秋天结果(多用于比喻)。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • giảm màu tiếng Trung là gì?
  • A la ba ma tiếng Trung là gì?
  • card hình màn hình tiếng Trung là gì?
  • giải gary cooper một giải thưởng của lien hoan phim cành cọ vàng tiếng Trung là gì?
  • thép các bon tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho trong tiếng Trung

春华秋实 《春天开花, 秋天结果(多用于比喻)。》

Đây là cách dùng có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 春华秋实 《春天开花, 秋天结果(多用于比喻)。》

Từ điển Việt Trung

  • vận tải đường biển tiếng Trung là gì?
  • máu xâm tiếng Trung là gì?
  • tốc hành tiếng Trung là gì?
  • chủ nghĩa cơ hội tiếng Trung là gì?
  • buông miệng tiếng Trung là gì?
  • cây thu tiếng Trung là gì?
  • biểu giá tiếng Trung là gì?
  • cây chuối sợi tiếng Trung là gì?
  • chim chàng vịt tiếng Trung là gì?
  • tôi cac bon tiếng Trung là gì?
  • rượu nếp than tiếng Trung là gì?
  • một nhóm tiếng Trung là gì?
  • hậu thổ tiếng Trung là gì?
  • UNSC tiếng Trung là gì?
  • bạch sơn hắc thuỷ tiếng Trung là gì?
  • cao đường tiếng Trung là gì?
  • vơ váo vào nhau tiếng Trung là gì?
  • ổn tiếng Trung là gì?
  • diệt khẩu tiếng Trung là gì?
  • uống rượu theo tua tiếng Trung là gì?
  • gạo và mì tiếng Trung là gì?
  • quầy thông tin quầy hướng dẫn tiếng Trung là gì?
  • táo chua tiếng Trung là gì?
  • nhặt tiếng Trung là gì?
  • khuôn vàng thước ngọc tiếng Trung là gì?
  • tấm liễn tiếng Trung là gì?
  • gặp gỡ tình cờ tiếng Trung là gì?
  • một kiểu tiếng Trung là gì?
  • vung tay vung chân tiếng Trung là gì?
  • để ngoài tai tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Có Làm Mới Có ăn Tiếng Hán Việt