Cổ Lọ (áo) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Áo cổ lọ đàn ông
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata

Áo cổ lọ (tiếng Anh: polo neck, roll-neck[1] (UK) hay turtleneck) là một loại áo, thường là áo len hoặc áo thun với kiểu cổ áo kín cao, có thể kéo lên hoặc sắn lại để che cổ người mặc. Áo cổ lọ được nhiều người mặc ở những vùng có khí hậu lạnh.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Chilvers, Simon (ngày 23 tháng 8 năm 2011). "Man-trend: Roll-necks | Fashion | guardian.co.uk". Guardian. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2013.
Bài viết chủ đề thời trang này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai thời trang
- Thời trang
- Áo (trang phục)
- Lịch sử thời trang
- Thời trang thập niên 1960
- Thời trang thập niên 1970
- Thời trang thập niên 1990
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Cổ áo Trong Tiếng Anh
-
Cổ áo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cổ áo In English - Glosbe Dictionary
-
Cổ áo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nắm Cổ áo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TỪ CỔ ÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CỔ CỔ ÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cổ áo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cổ áo Tiếng Anh Là Gì
-
217+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Thời Trang
-
GHIM CÀI CỔ ÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Bật Mí" Một Số Từ Vựng Về Quần áo Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cổ áo' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
How To Say ""cổ áo"" In American English And 22 More Useful Words.