CÓ NGHĨA VỤ PHẢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÓ NGHĨA VỤ PHẢI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từcó nghĩa vụ phảihave a dutycó nghĩa vụcó nhiệm vụcó trách nhiệmcó bổn phậncó bổn phận phảicòn bổn phậnis obligedhave an obligationare obligatedare supposedobligatedbắt buộcare obligedhas an obligationis obligatedbe obligedhas a dutycó nghĩa vụcó nhiệm vụcó trách nhiệmcó bổn phậncó bổn phận phảicòn bổn phậnwere obligedis supposedbe obligatedwas obligated

Ví dụ về việc sử dụng Có nghĩa vụ phải trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi có nghĩa vụ phải gặp mẹ nó.I'm supposed to meet his mother.Thực tế là chúng ta có nghĩa vụ phải làm như vậy.In fact, we have a duty to do so.Có nghĩa vụ phải gọi. Chính phủ.You're supposed to call the government.Anh cũng đâu có nghĩa vụ phải giúp cô?Are you under no obligation to help?Ai có nghĩa vụ phải nhịn chay Ramadan?Who is obligated to fast Ramadaan? Mọi người cũng dịch khôngnghĩavụphảibạnnghĩavụphảicảmthấynghĩavụphảibạnkhôngnghĩavụphảichúngtanghĩavụphảichúngtôinghĩavụphảiThực tế là chúng ta có nghĩa vụ phải làm như vậy.Actually, we have a duty to do so.Pitt có nghĩa vụ phải trả tiền hỗ trợ nuôi dưỡng con cái.(Pitt) has a duty to pay child support.Những người biết, có nghĩa vụ phải hành động.We who know have the obligation to act.Anh ta có nghĩa vụ phải chịu trách nhiệm cho lũ trẻ.He had a duty to be responsible for those kids..Chúng tôi giờ đây có nghĩa vụ phải tôn vinh ngài.Now we, today, have a duty to honor them.họnghĩavụphảiBên có nghĩa vụ phải trả bất kỳ khoản thuế hoặc phí đó;The parties have a duty to pay any such taxes or charges;Tôi cảm thấy có nghĩa vụ phải hồi đáp.So I feel I have an obligation to give back..Họ có nghĩa vụ phải trao nó cho quốc hội hoặc hệ thống tư pháp.They were obliged to pass it to parliament or to the justice system.Tất cả các quốc gia có nghĩa vụ phải hành động.Every nation has an obligation to act against them.Không ai có nghĩa vụ phải giúp đỡ bạn.Nobody has an obligation to help you.Ai đã quả quyết thì có nghĩa vụ phải chứng minh.The one who makes a claim has the obligation to prove it.Hạ viện có nghĩa vụ phải đứng lên đại diện cho Hiến pháp.The House has an obligation to stand up for the Constitution'.Mà ngược lại, luật sư có nghĩa vụ phải giữ bí mật.Aside from that, the lawyer has a duty to maintain confidentiality.Thực thi pháp luật có nghĩa vụ phải xác định nạn nhân và truy tố kẻ buôn người.Law enforcement is supposed to identify victims and prosecute traffickers.Charlotte từ chối, nói rằng cô vẫn có nghĩa vụ phải hoàn thành ở Pháp.Charlotte refuses, saying that she still has duties to fulfil in France.Chúng ta có nghĩa vụ phải trao lại thứ gì đó cho cộng đồng đã cho ta quá nhiều.We believe that we have an obligation to give something back to the community that has given so much to us.Theo Công ước, Syria có nghĩa vụ phải bảo vệ trẻ em.Under the law, Lynn had a duty to protect children.Người dùng có nghĩa vụ phải đặt một mã thanh toán duy nhất trong tiêu đề của việc chuyển giao để thực hiện nó.The user is obliged to place a unique payment code in the title of the transfer in order to execute it.Chúng tôi tin rằng bạn có nghĩa vụ phải hành động có trách nhiệm.We believe you have a duty to act responsibly.Mỗi Người mua có nghĩa vụ phải đọc Quy định và các điều khoản của nó trở nên ràng buộc đối với Người mua tại thời điểm đặt hàng trong Cửa hàng.Each Customer is obliged to read these Rules and their provisions become binding on the Customer once an order is placed by him with the Shop.Cộng đồng quốc tế có nghĩa vụ phải chấm dứt bạo lực.The international community has the duty to stop the violence.Anh ta đâu có nghĩa vụ phải làm thế..He would be under no obligation to do so..Chú à… tôi có nghĩa vụ phải cứu cô ấy.Uncle and that I had an obligation to save her.Tất cả các bên có nghĩa vụ phải bảo vệ dân thường.All parties have the obligation to protect civilians.Người lao động có nghĩa vụ phải thật thà và trung thành.For example: the employee has a duty to be honest and loyal.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 383, Thời gian: 0.137

Xem thêm

không có nghĩa vụ phảiunder no obligationare not obligatedare not obligedis not obligedbạn có nghĩa vụ phảiyou are supposedyou are obligedyou are obligatedyou have an obligationyou're supposedcảm thấy có nghĩa vụ phảifeel obligedfeel obligatedfelt obligedbạn không có nghĩa vụ phảiyou are under no obligationyou are not obligedyou are not obligatedyou have no obligationchúng ta có nghĩa vụ phảiwe have an obligationwe are obligedwe have a dutychúng tôi có nghĩa vụ phảiwe have an obligationwe are obligedwe are obligatedhọ có nghĩa vụ phảithey are supposedthey are obliged

Từng chữ dịch

động từhavecanmaytrạng từyestính từavailablenghĩadanh từsensenghianghĩathe meaningi.e.nghĩatrạng từliterallyvụdanh từservicecaseincidentaffairsagentphảiđộng từmustshouldphảihave tophảidanh từneedright S

Từ đồng nghĩa của Có nghĩa vụ phải

bắt buộc có nhiệm vụ có trách nhiệm có bổn phận có nghĩa là chấp nhậncó nghĩa là chi phí

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có nghĩa vụ phải English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Có Nghĩa Vụ Tiếng Anh Là Gì